Trang 1/1 - Mã đề thi 320
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phn: ĐỊA LÍ
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50
phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:............................................................... SBD:................ Mã đề 320
Câu 41: Biểu hiện nhất của cơ cấu dân số trẻ của ớc ta năm 2014 :
A. Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao. B. Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% n số.
C. Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số. D. Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
Câu 42: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu
vực kinh tế (I, II, III) lần t là:
A. 53,9% - 20,0% - 26,1%. B. 25,0% - 16,4% - 58,6%.
C. 57,2% - 18,2% - 24,6%. D. 65,1% - 13,1% - 21,8% .
Câu 43: Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngàyng tăng
A. nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng. B. đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
C. nông thôn đang được hiện đại hóa. D. các ngành thủ công truyền thống phát triển.
Câu 44: Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta
A. có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc. B. lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.
C. có loài ni định cư khá sớm. D. nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
Câu 45: Toàn bộ lãnh th Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
A. khu vực gió a. B. phạm vi bán cầu Bắc. C. khu vực xích đạo D. vùng nội chí tuyến.
Câu 46: Vào các tháng 10 -12, lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh thuộc
A. thượng nguồn sông Đà: Sơn La, Lai Châu. B. lưu vực sông Cầu: Lạng Sơn, Tuyên Quang.
C. u vực sông Thao: Lào Cai, Yên Bái. D. sut dải miền Trung nhỏ hẹp.
Câu 47: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây chế đa vào
thu - đông tiêu biểu ở nước ta?
A. Ni, Điện Biên, Lạng Sơn. B. Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội.
C. Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang. D. Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.
Câu 48: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tình hình phát triển ngành trồng cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
B. y công nghiệp nước ta gồm cây hằng năm và cây lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
C. Chuyn dịch cơ cấu diện tích giá trị sản xuất câyng nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2012.
D. Quy mô câyng nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 2005 - 2012.
Câu 49: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có
A. chyếu địa hình vùng đồi núi thấp. B. khí hậu nhiệt đới ẩm.
C. địa hình có ¾ đồi núi. D. đá m badơ là ch yếu.
Trang 2/2 - Mã đề thi 320
Câu 50: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu tác động của gió mùa Đông Nam
thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?
A. Nam B. B. Tây Nguyên. C. Đông Bắc. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 51: Đất đai ở đồng bằng ven biển Min Trung có đặc tính nghèo dinh ỡng, ít phù sa, nhiều cát do
A. đồng bằng chân núi nhn nhiều sỏi cát trôi sông.
B. khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
C. bị xói mòn, rửa trôi do mưa bão nhiều.
D. các con sông miền Trung ngắn, hẹp và nghèo phù sa.
Câu 52: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây diện tích lớn
nhất nước ta?
A. Sơn La. B. Nghệ An. C. Gia Lai. D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 53: Thế mạnh vị trí địa nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết
hợp các loại hình giao thông vận tải
A. đường hàng không và đường biển. B. đường ô tô và đường sắt.
C. đường sông và đường biển. D. đường biển và đường sắt.
u 54: Đc đim nào sau đây không đúng khi nói về nh hưởng của Biển Đông đối vi khí hu nước ta?
A. Bin Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
B. Biển Đông mang lại lưng mưa ln.
C. Bin Đông làm tăng độ ẩm ơng đối của không khí.
D. Bin Đông làm tăng độ lạnh của gió a mùa Đông.
Câu 55: Cho biểu đồ:
CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NM HÀNG CỦA
NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2015 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét o sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa
phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?
A. Tỉ trng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
B. T trọng hàng công nghiệp nh tiểu thủ công nghiệp tăng.
C. Tỉ trng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nh nhất.
D. Tỉ trng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm. B. T lệ lao động có trình độ cao còn ít.
C. Vấn đề thiếu việc làm đã được gii quyết tốt. D. Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.
Câu 57: Đặc điểm kc biệt của Đồng bằng sông Hồng so vi Đồng bằng sông Cửu Long
A. có diện tích rộng lớn bằng phẳng hơn.
B. thủy triều xâm nhập sâu vào đồng bằng.
C. có hệ thng kênh rạch chằng chịt.
D. hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.
Trang 3/3 - Mã đề thi 320
Câu 58: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ
(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do
A. có hướng địa hình song song hướng gió, dòng bin nóng ven b
B. có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.
C. đa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven b.
D. có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió.
Câu 59: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ,
TÂY NGUYÊN NĂM 2015( Đơn vị: nghìn con)
Gia súc
C
n
ư
ớc
ền núi Bắc Bộ
y Nguyên
Trâu 2524,0 1456,1 86,3
5367,2
925,0
685,6
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng vthế mnh chăn nuôi tu, bò của Trung du và min núi Bắc Bộ, Tây Nguyên?
A. Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nưc.
B. Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nưc.
C. Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
D. Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nưc.
Câu 60: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Năm
Phi
-
lip
-
pin
Xin
-
ga
-
po
Thái Lan
Vi
ệt Nam
2010 199,6 236,4 340,9 116,3
2015 292,5 292,8 395,2 193,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thhiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường. B. Cột ghép. C. Miền. D. Kết hợp.
Câu 61: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
A. Trường Sơn Bắc. B. y Bắc. C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Nam.
Câu 62: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đôngn nước ta là
A. Inđônêxia và Malaixia. B. Inđôxia Thái Lan.
C. Inđônêxia và Philippin. D. Inđônêxia và Mianma.
Câu 63: Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
A. ng mưa. B. s giờ nắng. C. gió mùa mùa Đông. D. lượng bức xạ nhiệt.
Câu 64: Miền Bc đ cao trên 600 - 700m, còn min Nam phải đ cao trên 900 - 1000m mi có
khí hậu cận nhit. Lí do chính là vì:
A. Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
B. Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
C. Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
D. Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.
Câu 65: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là
A. năng suất sinh hc cao. B. tập trung theo mùa.
C. nhiều loài đang cạn kiệt. D. ít loài quý hiếm.
Câu 66: Đưng biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):
A. 1400. B. 1100. C. 2300. D. 2100.
Câu 67: Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nưc ta biểu hiện chủ yếu ở
A. bào mòn, rửa trôi. B. địa hình Caxtơ. C. đất trượt, đá lở. D. m thực, bồi tụ.
Câu 68: Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở
A. có sự phân mùa khí hậu. B. đa dạng cây trồng, vật nuôi.
C. ng nước lớn cho trồng lúa gạo. D. tính mùa vụ sản xuất.
Trang 4/4 - Mã đề thi 320
Câu 69: Dựa vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 15, cho biết nhng đô th nào sau đây có quy mô n số lớn th hai
ca nước ta?
A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa. B. Đà Nẵng, Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh. D. Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.
Câu 70: Khí hậu của đai cận nhiệt đi gió mùa trên núi có đặc điểm là
A. Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C. B. Tổng lượng nhiệt m trên 50000C.
C. Mát mẻ, không có tháng nào dưi 200C. D. Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.
Câu 71: Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện nay khoảng
A. 0,4 ha/người. B. 0,2 ha/người. C. 0,1 ha/ người. D. 0,3 ha/ người.
Câu 72: Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nưc ta?
A. Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9. B. Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160 B.
C. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam. D. Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.
Câu 73: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhn định nào đúng về hệ thống sông Mê Công
của nước ta?
A. Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
B. Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
C. Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
D. Có lưu ng nước trung bình nhỏ hơnng Hồng.
Câu 74: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân ch yếu là do
A. chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.
B. diện tích rừng tăng thêm chủ yếu do rừng trồng.
C. diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.
D. tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.
Câu 75: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông Đng bằng sông Cửu
Long được phân bở khu vực nào sau đây?
A. Vùng ven biển. B. Đồng Tháp Mười.
C. Bán đảo Cà Mau. D. Dc sông Tiền, sông Hậu.
Câu 76: Khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta
hiện nay
A. vn đầu tư nước ngoài. B. ngoài nhà nước. C. nhà nước. D. tư nhân .
Câu 77: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 4-5, cho biết những tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông
Cửu Long không giáp biển?
A. Hậu Giang, Vĩnh Long. B. Mau, Kiên Giang.
C. Cần Thơ, Bạc Liêu. D. Bến Tre, Trà Vinh.
Câu 78: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận định nào dưới đây không đúng về đặc
điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
A. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc.
B. Mật độ dân số ở vùng biên gii phía tây ch yếu dưới 100 người/km2.
C. Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.
D. Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.
Câu 79: Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì
A. gió di chuyn về phía Đông Bắc. B. gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải.
C. gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn. D. gió thổi đi về phía Nam.
Câu 80: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào sau đây lớn
nhất ở nước ta?
A. Sông Hồng. B. Sông Thái Bình. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Mê Công.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục
Việt Nam phát hành trong khi làm bài thi.