Trang 1
SỞ GD & ĐT TỈNH PYÊN
TRƯỜNG THCS&THPT CHU VĂN AN
( Đề có 4 trang )
ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2020
Bài thi: Khoa học tự nhiên
n thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 Phút
u 1: Muối mononatri của amino axit o sau đây được gi là mì chính (bột ngt)?
A. Valin. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Lysin.
u 2: Polime được sử dụng làm chất dẻo là
A. Poli(hexametylen ađipamit). B. Poli(metyl metacrylat).
C. Poli(vinyl xianua). D. Poliisopren.
u 3: Cho 15 gam hỗn hợp X gồm anilin, metylamin và đimetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung
dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là
A. 16,825 gam. B. 20,18 gam. C. 15,925 gam. D. 21,123 gam.
u 4: Cho các chất rắn sau: Cr, Fe, Al(OH)3, Cr2O3. S chất tan được trong dung dịch NaOH là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
u 5: Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch o sau đây?
A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. BaCl2. D. HCl.
u 6: Cho y các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia
phảnng thủy phân là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
u 7: Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,625M, thu được
m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,9. B. 7,8. C. 10,2. D. 15,6.
u 8: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, va tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3. B. CuCl2. C. KNO3. D. Al2(SO4)3.
u 9: Thy phân este mạch hở X ng thức phân tử C5H8O2, thu được axit fomic ancol. Số
công thức cấu tạo phù hợp của X A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
u 10: Cho các sau: tơ xenlulozơ axetat, enang, tơ nitron, tơ visco, nilon-6,6. bao nhiêu
thuộc loại poliamit? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
u 11: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Au.
u 12: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng để điều chế thuốc súng không khói?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ.
u 13: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic axit axetic. Đtrung hòa m gam X cần
dùng V ml dung dịch NaOH 2M. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2
(đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O. Giá trị của V là
A. 60 ml. B. 90ml. C. 180ml. D. 120 ml.
u 14: Cho dãy biến hóa sau:
Cr HCl

X 2
Cl
Y
NaOHdu
Z 2/NaOH
Br
T
X, Y, Z, T là
A. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7. B. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.
C. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7. D. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.
u 15: Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala. Số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH đun nóng A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
u 16: Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 BaCl2; (b) NaCl Ba(NO3)2; (c) NaOH H2SO4; (d) HCl
AgNO3. Số cặp chất xảy ra phn ứng trong dung dịch thu được kết tủa là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
u 17: Ion kim loại nào sau đây tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ag+. B. Mg2+. C. Cu2+. D. Fe3+
u 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình chứa khí NH3, trong
chậu thy tinh cha nước có nh vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm là:
A. ớc phun vào bình và chuyển thành màu hng.
B. nước phun vào bình và chuyn thành màu tím.
C. ớc phun vào bình và không có màu.
Trang 2
D. ớc phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
u 19: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 NO2. thể dùng chất nào sau đây
để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
A. Ca(OH)2. B. NH3. C. H2O. D. HCl.
u 20: Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 70. B. 150. C. 120. D. 90.
u 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho FeS tác dụng vi dung dch HCl.
(b) Cho FeO tác dụng vi dung dịch H2SO4 loãng.
(c) Cho Na vào dung dịch FeSO4.
(d) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 đặc.
Sau khic phn ứng xảy ra hoàn hoàn, số thí nghiệm tạo ra chất khí
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
u 22: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của eyl propionat là
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
u 23: Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, CH3COOH, Ca(OH)2. Số chất điện li trong dãy trên là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
u 24: Thạch cao nung được dùng để bó bột, nặn tưng có công thức
A. CaSO4.2H2O. B. CaO. C. CaSO4. D. CaSO4.H2O.
u 25: Nước cứng có chứa các ion Mg2+, Ca2+, Cl- và SO42- thuộc loại nước cứng nào sau đây?
A. ớc cứng một phần. B. Nước cứng tạm thời.
C. ớc cứng vĩnh cửu. D. Nước cng toàn phần.
u 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 .
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(g) Điện phân Al2O3 nóng chy.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
u 27: Cho 24,94 gam hỗn hợp gm CuSO4 KCl vào nước dư, thu được dung dch X. Tiến nh
điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xp với cường động điện I = 5A trong
thời gian t giậy, thấy khi ng dung dịch giảm 9,7 gam. Nếu thời gian điện phân 1,5t giây,
khối lượng catot tăng tối đa là 6,4 gam; đồng thời thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan
tối đa m gam Al2O3. Giá trị của m và t lần lưt là
A. 2,04 gam và 3088 giây. B. 1,36 gam và 3088 giây.
C. 2,04 gam và 4632 giây. D. 0.68 gam và 3088 giây.
u 28: Rót từ tV(ml) dung dịch HCl 0,1M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0,2M. Khối lượng kết tủa
thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn như hình bên.
0
m
Al(OH)3
Vml HCl
ab
1,56
Giá trị của a và b là là:
A. 200 và 600. B. 200 và 800. C. 200 và 1000. D. 300 800.
u 29: Hòa tan hết 33,02 gam hn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X
4,48 lít khí H2 (đktc). Cho dung dịch CuSO4 dư vào dung dch X, thu được 73,3 gam kết tủa.
Nếu sục 0,45 mol khí CO2 o dung dịch X, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được lượng kết
tủa là.
Trang 3
A. 27,58 gam. B. 31,52 gam. C. 35,46 gam. D. 29,55 gam.
u 30: Hợp chất hữuA có công thc phân tử C9H8O4 thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) A + 3NaOH → 2X + Y + H2O; (2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z
(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3
Nhn xét nào sau đây đúng?
A. Phân tử A 4 liên kết π. B. Phân tY 7 nguyên tử cacbon.
C. Sản phẩm của (1) có 1 muối duy nhất. D. Phân tử Y có 3 nguyên tử oxi.
u 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Tp là hợp kim của sắt với cacbon, chứa từ 2-5% khối lưng cacbon.
(b) Các kim loại K, Al và Mg chỉ điều chế đưc bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(c) Dung dịch hn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(d) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
(e) Bt nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phn ứng nhiệt nhôm.
Số phát biểu đúng A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
u 32: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (tạo t các α-aminoaxit dạng NH2-CxHy-COOH).
Tổng phần trăm khối lượng của oxi và nitơ trong chất X 45,88%; trong chất Y là 55,28%.
Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hn hợp X Y cn vừa đủ 400 ml dung dch KOH 1,25M, sau
phảnng thu được dung dịch Z chứa ba muối của ba α-amino axit khác nhau. Khối lưng muối
của α-amino axit có phân tử khối nhỏ nhất trong dung dịch Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 49,87 gam. B. 45,20 gam. C. 48,97 gam. D. 47,98 gam.
u 33: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc
o ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ng nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút 65
700C.
Bước 3: m lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mục đích chính ca việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sn phẩm.
B. Sau bưc 2, trongng nghiệm vn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH.
C. H2SO4 đặc chỉ vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng.
D. Sau bước 3, chất lỏng trongng nghiệm trở thành đồng nhất.
u 34: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong i trường axit, thu được glixerol, axit stearic axit
oleic. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 51,52 gam O2, thu được 50,16 gam CO2. Mặt khác, m
gam X tác dụng được tối đa với V ml dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của V
A. 160. B. 120. C. 200. D. 80.
u 35: Cho hỗn hợp M gm một axit hai chức X, một este đơn chức Y một ancol hai chức Z u
no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 23,80 gam M thu được 39,60 gam CO2. Lấy 23,80 gam M
tác dụng va đủ với 140 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu ly 0,45 mol M tác dụng với
Na dư, thu được 8,064 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ancol Z không hoà
tan được Cu(OH)2 ở nhiệt đthường. Phần trăm khối lượng của Y trong M là
A. 63,87%. B. 12,55%. C. 17,48%. D. 18,66%.
u 36: Cho hỗn hợp X dng hơi gm este Y (CnH2nO2) este Z (CmH2m+1O2N); trong đó Z este
của amino axit. Đốt cháy hoàn toàn 33,95 gam X cần dùng 1,6625 mol O2. Mặt khác đun nóng
33,95 gam X với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hp chứa hai muối
cùng số nguyên tử cacbon. trong đó có a gam muối A và b gam mui B (MA < MB). Tỉ lgần
nhất của a: b là.
A. 1,4. B. 1,8. C. 2,0. D. 1,6.
u 37: Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 NaHCO3 (số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa
HCl, sau khi các phản ng kết thúc thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Mặt khác nung 9 gam
X đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m
A. 3,45. B. 7,45. C. 2,65. D. 6,25.
u 38: Cho các phát biểu sau
(a) Trong nước tiểu của người bị tiểu đườngnhiều glucozơ.
(b) Khi giặt quần áo bằng len, nilon, tằm ta nên giặt bằng nước nóng.
(c) Sự phá hu kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung
là sự ăn mòn hóa học.
(d) Có thể dùng giấm ăn để loại bỏ lớp cặn dưới đáy ấm đun nước nóng.
(e) Thucng không khói là trinitrotoluen (TNT).
(g) Trùng hp axetilen sẽ thu được P.E.
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nưc thu được dd Z.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được a mol kết tủa.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH
3
vào V ml dung dịch Z, thu đưc b mol kết tủa.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO
3
o V ml dung dịch Z, thu được c mol kết tủa.
Biết các phản ứng xy ra hoàn toàn và a < b < c. Hai chất X, Y lần lượt
A. CuCl
2
, FeCl
2
. B. CuCl
2
, FeCl
3
. C. FeCl
2
, FeCl
3
. D. FeCl
2
, AlCl
3
.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hp X gồm Mg, Fe
3
O
4
Fe(NO
3
)
2
bằng dung dịch chứa hỗn
hợp gồm 0,52 mol HCl 0,04 mol HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch Y 1,12 lít (đktc)
hỗn hp khí Z gm NO H
2
tỉ khi hơi đối với H
2
10,8. Cho dung dịch Y tác dụng vi
một lượng vừa đdung dịch AgNO
3
thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch T
tác dng với một lưng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi
thu đưc 10,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trcủa m gần nhất vi giá trị
o sau đây?
A. 73. B. 77. C. 75. D. 79.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
128
41 B 61 A
42
B
62
B
43 A 63 D
44
B
64
D
45
C
65
C
46 D 66 C
Trang 5
47 D 67 D
48
A
68
C
49 B 69 C
50 C 70 B
51
B
71
C
52 D 72 C
53
B
73
B
54
B
74
D
55 B 75 D
56
B
76
A
57 B 77 C
58 A 78 B
59
A
79
D
60 A 80 C
Câu 43: BTKL: m amin+ m axit = muối
15+ 0,05.36,5= 16,825 g
Câu 47: n tủa= 4n Al3+ - nOH- =4.2.0.625.0.25-0.15.7=0,2 m =15.6 g
Câu 53: BTO: n COOH = 0,18= n NaOH-> V NaOH= 90 ml
Câu 60: n tb=1/2 n CO2=0,35-> mtb= (0,53.162.100):81=70g
Câu 67: vì tối đa nên: nCuSO4 = nCu = 0,1 => nKCl = 0,12
Các phương trình điện phân:
Cu2+ +2e ---> Cu 2Cl- ---> Cl2+ 2e
0,06 0,12 0,06 0,12 0.06 0,12
Cu2+ +2e ---> Cu H2O ---> 4H+ + 1/2O2 +4e(3)
0.04 0,08 0,04 0.08 0.02 0,08
sau khi Cl- điện phân vừa xong thì m giảm 8,1g
nếu thì Cu2+ m giảm 11,3g
theo đ bài thì sau t (s) thì m giảm 9,7g => Cl- hết và Cu2+ điện phân 1 phần
sau t (s), có nCu = a mol, nCl2 = 0,06 mol, nO2 = b mol
m(giảm) = 64a+32b=1,6 (a)
Bo toàn e: 2a=4b (b)
từ (a) và (b) => a = 0,02 và b = 0,01
n e trao đổi: t=3088s
6H++ Al2O3 ---> Al3++ 3H2O
0,08--0,08/6
=> m = 1,36g
Câu 69: Đặt a, b, c là số mol Na, Ba, O —> 23a + 137b + 16c = 33,02 (1)
Bo toàn electron —> a + 2b = 2c + 0,2.2 (2)
Dung dch X chứa Na+ (a), Ba2+ (b) —> OH- (a + 2b).
Thêm CuSO4 dư vào X —> nCu(OH)2 = (a + 2b)/2 và nBaSO4 = b
—> m = 98(a + 2b)/2 + 233b = 73,3 (3)
(1)(2)(3) —> a = 0,28; b = 0,18; c = 0,12 nOH- = 0,64 và nCO2 = 0,45
—> nCO32- = 0,19 và nHCO3- = 0,26 —> nBaCO3 = 0,18 —> mBaCO3 = 35,46
Câu 70: k = (9.2 + 2 - 8)/2 = 6 = 1 vòng benzen + 2πC=O → X không chứa πC=C ngoài vòng
benzen.
Dễ thấy XHCOOC6H4CH2OOCH → X là HCOONa, Y là NaOC6H4CH2OH.
Suy luận được Z phải là HCOOH