Trang 1/4 - Mã đề thi 409
SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi 4 trang
MÃ ĐỀ THI: 409
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Họ tên thí sinh .................................................................................Số báo danh: .....................
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9; Li = 7; Ca
= 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; I = 127;
Si = 28.
Câu 41: Cho 200ml dung dch AlCl3 1M tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m
A.
9,36.
B.
7,8.
C.
15,6.
D.
11,7.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A.
Nguyên t
ắc chung để điều chế kim loại l
à kh
ion kim loại th
ành nguyên t
B.
Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
C.
Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
D.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
Câu 43: Nhúng một thanh st vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn tn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt). Giá trị của m
A.
3,60.
B.
1,44.
C.
2,00.
D.
5,36.
Câu 44: Chất béo triolein có CTPT là
A.
C
51
H
98
O
6
.
B.
C
57
H
104
O
6
.
C.
C
57
H
110
O
6
.
D.
C
57
H
98
O
6
.
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Val (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung
dch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu đưc 41,64 gam muối khan. Giá trị của m
A.
24,5.
B.
49,0.
C.
33,72.
D.
29,4.
Câu 46: Số đồng phân este có CTPT C4H8O2
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 47: y các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A.
Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
.
B.
Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
C.
Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
D.
Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
Câu 48: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ. S chất tham gia phn ng
tráng bạc là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Câu 49: phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam etyl axetat trong 300ml dung dch NaOH 1M. Sau phn ứng cạn dung
dch thu đưc m gam chất rắn. Giá trị ca m là
A.
18,4.
B.
20,4.
C.
22,4.
D.
16,4.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Trong các ph
ản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai tr
ò ch
ất khử.
B.
Trong công nghi
p, kim loại Al đ
ư
ợc điều chế bng ph
ương pháp đi
2
O
3
nóng ch
y.
C.
Kim loại Al tan đưc trong dung dịch HNO
3
đặc, nguội.
D.
Al(OH)
3
phản ứng được với dung dịch HCl và dung dch KOH.
Câu 51: Dung dịch nào dưới đây có màu da cam?
A.
K
2
CrO
4
.
B.
NaCrO
2
.
C.
Cr
2
(SO
4
)
3
.
D.
K
2
Cr
2
O
7
.
Câu 52: Thủy phân hoàn toàn m gam saccarozơ thu được dung dịch X. Cho X tham gia phản ứng tráng bạc thu đưc
64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A.
51,3.
B.
68,4.
C.
34,2.
D.
102,6.
Câu 53: Sục 6,72 lít khí metylamin (đkc) vào dung dch FeCl3 dư. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m
A.
21,4.
B.
10,7.
C.
64,2.
D.
32,1.
Câu 54: Một loại nước cứng khi được đuni thì mất tính cng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất
nào sau đây ?
Trang 2/4 - Mã đ thi 409
A.
Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2
.
B.
Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
C.
Mg(HCO
3
)
2
, CaCl
2
.
D.
MgCl
2
, CaSO
4
.
Câu 55: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi catot thu được 3,2 gam kim loại t
thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
A.
3,3
6 lít.
B.
2,24 lít.
C.
1,12 lít.
D.
0,56 lít.
Câu 56: Amin X có CTPT C4H11N. Cho X tác dụng vi HNO2 sinh ra khí N2. S đồng phân của X thỏa mãn
A.
7.
B.
6.
C.
8.
D.
4.
Câu 57: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan.
Mặt khác 0,02 mol X c dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A.
H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
B.
H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
.
C.
H
2
NC
3
H
6
COOH.
D.
(H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH.
Câu 58: Khi điện phân NaCl nóng chy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A.
sự oxi hoá ion Cl
-
.
B.
sự oxi hoá ion Na
+
.
C.
sự khử ion Cl
-
.
D.
sự khử ion Na
+
.
Câu 59: Cho các dung dch sau: Gly, Ala, Val, Glu, Lys, etylamin, anilin. Số dung dịch làm qu m chuyển u
xanh là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 60: phòng a hoàn toàn m gam tristearin trong dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng thu được 36,8 gam
glixerol. Giá trị của m
A.
322,4.
B.
351,2.
C.
356,0.
D.
353,6.
Câu 61: Kết quthí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử đưc ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc th Hiện tượng
X
Qu
m
Chuy
ển m
àu h
ồng
Y
Dung d
ịch I
2
Có màu xanh tím
Z
Dung d
ịch AgNO
3
trong NH
3
K
ết tủa Ag
T
ớc brom
K
ết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
axit glutamic, tinh b
t, anilin, glucoz
ơ.
B.
axit glutamic, tinh b
ột, glucoz
ơ, an
ilin.
C.
axit glutamic, glucozơ, tinh b
t, anilin.
D.
anilin, tinh b
ột, glucoz
ơ, axit glutamic.
Câu 62: Sục CO2 vào dung dch Ba(OH)2 ta có kết qu theo đồ th như hình bên. Giá trị của x là
A. 0,85 mol.
n
CO2
n
BaCO3
0
0,35
x
0,5
B.
0,55 mol.
C.
0,65 mol.
D.
0,75 mol.
Câu 63: Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val trong môi trường axit thu được 0,2 mol Gly-
Ala; 0,3 mol Gly-Val; 0,3 mol Ala và m gam hỗn hợp 2 amino axit. Giá trị của m là
A.
57,2.
B.
65,2.
C.
60,9.
D.
82,1.
Câu 64: Nung hỗn hợp bột gồm Al Fe2O3 (trong điều kiện không oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X. Chia X
thành 2 phn bằng nhau:
- Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc);
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu đưc 3,36 lít khí H2 (đktc).
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khi lượng của Fe trong X là
A.
66,39%.
B.
33,61%.
C.
42,32%.
D.
46,47%.
Câu 65: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dch NaOH vào dung dch hỗn hợp gồm x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3, kết quả
thí nghiệm được biu diễn trên đồ thị sau:
Trang 3/4 - Mã đ thi 409
0,1
00,5
sè mol Al(OH)
3
sè mol OH
-
0,9
0,2
Tỉ lệ x : y là
A.
4 : 5.
B.
1 : 1.
C.
2 : 1
.
D.
8 : 1.
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 peptit X, Y và Z đều mạch hở (có tỉ l mol tương ứng là 2 : 3
: 5) thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 60 gam glyxin; 80,1 gam alanin 117 gam valin. Biết tổng sliên kết peptit
trong X, Y và Z là 6 và số liên kết mỗi peptit là khác nhau. Giá trị của m
A.
255,4.
B.
257,1.
C.
176,5.
D.
226,5.
Câu 67: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M o V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Cho từ t
V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Vậy V và V1 tương ứng là
A.
V = 0,15 lít ; V
1
= 0,2 lít.
B.
V = 0,2 lít ; V
1
= 0,25 lít.
C.
V = 0,25 lít ; V
1
= 0,2 lít.
D.
V = 0,2 lít ; V
1
= 0,15 lít.
Câu 68: Cho 14,1 gam chất X có CTPT CH6O3N2vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y khí Z m xanh giấy qu m m. cn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m là
A.
12,75 gam.
B.
21,8 gam.
C.
14,75 gam.
D.
30,0 gam.
Câu 69: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Al 0,3 mol Mg vào 200ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 2M
AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rn X. Hòa tan hoàn toàn X trong lượng dung
dch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất N+5, đktc). Giá trcủa V
A.
5,60.
B.
4,48.
C.
6,72.
D.
8,96.
Câu 70: Thu phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dch NaOH 24%, thu được một
ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chc. Hai axit đó là
A.
CH
3
COOH và
C
2
H
5
COOH.
B.
HCOOH và CH
3
COOH.
C.
HCOOH và C
2
H
5
COOH.
D.
C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH.
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Metylamin có lực bamạnh hơn amoniac.
(e) Saccarozơ có phn ứng thủy phân trong môi trường axit.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
3.
Câu 72: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng
bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A.
4.
B.
3.
C.
6.
D.
2.
Câu 73: Đin phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M NaCl x mol/lít (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất
điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A
trong thời gian 19300 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của x
A.
0,75.
B.
1,00.
C.
0,50.
D.
1,50.
Câu 74: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X c dụng với 200 ml dung dch hỗn hợp
H2SO4 0,1M HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dch NaOH 0,1M KOH
0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
8,09.
B.
6,38.
C.
10,43.
D.
10,45.
Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chy.
Trang 4/4 - Mã đ thi 409
(b) Cho dung dch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phảnng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.
(c) Cho Al tác dụng với dung dch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.
(e) Cho Al và Fe c dụng với khí Cl2 khô.
Trong các thí nghiệm trên, s thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 77: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 (m gam) NaCl (n gam) với đin cực trơ, màng ngăn xốp,
ng đdòng điện không đi I = 2,5A. Sau 9264 giây, thu được dung dch Y (vẫn còn màu xanh) hỗn hợp khí
anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được tổng smol khí
hai điện cực là 0,11 mol (số mol khí thoát ra điện cực y gấp 10 lần smol khí thoát ra điện cực kia). Giả thiết
hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân.
Giá trị của m là
A.
28,20.
B.
37,60.
C.
32,88.
D.
26,32.
Câu 78: Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 và KNO3.
Sau phản ứng thu được 4,48 t hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) tkhối so với H2 14,6 dung
dch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng m gam. Cho BaCl2 vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam
kết tủa trắng. Mặt khác cho NaOH vào Z thì thấy 1,085 mol NaOH phản ng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết
tủa (không thấy có màu đỏ nâu) và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho các nhận định
sau:
a) Giá trị của m là 82,285 gam.
b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol.
c) Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X là 18,638%.
d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol.
e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol.
Tổng số nhận định sai là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 79: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) peptit Z
(C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin,
alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần tm
khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A.
6,97%.
B.
4,64%.
C.
9,29%.
D.
13,93%.
Câu 80: Hòa tan 10,92 gam hỗn hợp X chứa Al, Al2O3Al(NO3)3o dung dịch chứa NaHSO4 và 0,09 mol HNO3.
Khuy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có khối lượng 127,88 gam
0,08 mol hỗn hợp khí Z gồm 3 kkhông màu, không hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khi hơi của Z so với He bằng 5.
Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, phản ứng đưc biểu diễn theo đồ thị sau:
Phần trăm khối lượng của khí có khối lưng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z
A.
27,50
%.
B.
55,00%.
C.
82,50%.
D.
68,75%.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Học sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.