Trang 1/5 - Mã đề thi 146
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TỔ : HÓA
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
i thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
n thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi có 04 trang, t câu 01 đến câu 40
Mã đề thi: 146
Họ và tên thí sinh: .......................................................Số báo danh:....................................Lớp:..............................
Học sinh không được sử dụng tài liệu và bảng HTTH. Cho biết nguyên tử khối của các ngun tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Ca
= 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Trong máu người luôn có nồng độ cht X không đổi là 0,1%. Nếu lượng X trong máu
giảm đi thì người đó mắc bệnh suy nhược. Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng lên thì đó
là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết. Chất X là:
A. Amilozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bng sau:
Mẫu Thí nghiệm Hiện tượng
- Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. màu xanh lam.
- Đun nóng với dd H2SO4 loãng. Thêm tiếp dd
AgNO3/NH3 đun nóng.
Tạo kết tủa Ag.
Y - Đun nóng với dd NaOH ( loãng, dư), đ nguội. Thêm
tiếp vài giọt dd CuSO4.
Tạo dung dch
màu xanh lam.
Z -Tác dụng với qu tím. Qu tíma
xanh.
T -Tác dụng với nước brom. kết tủa trắng.
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :
A. saccarozơ, triolein, lysin, anilin. B. hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.
C. xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ. D. saccarozơ, etyl axetat, glixin, anilin.
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y và
tetrapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm
muối của Gly, Ala, và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ
khí hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khi lượng tăng 13,23 gam
0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của m gn nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 6,0 gam B. 6,9 gam C. 7,0 gam D. 6,08 gam
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(1) Đipeptit Gly-Ala có phn ứng màu biure.
(2) Dung dịch axit glutamic đổi màu qu tím thành xanh.
(3) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(4) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(5) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(6) Metyl metacrylat có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là :
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Cu + dung dịch Fe(NO3)3. B. K + H2O.
C. Fe + H2SO4 đặc, nguội. D. Fe + dung dịch CuSO4.
X
Trang 2/5 - Mã đề thi 146
Câu 6: Hợp chất chứa một liên kết trong phân tử thuộc loại hợp chất
A. không no. B. no hoặc không no. C. mạch hở. D. thơm.
Câu 7: phòng a hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp
các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử ca X là:
A. C6H10O4. B. C6H8O4 C. C6H8O2. D. C6H10O2.
Câu 8:y các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A. Fe, Cu, Ag. B. Ca, Zn, Cu. C. Li, Ag, Sn. D. Al, Fe, Cr.
Câu 9: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. HNO3.
Câu 10: Người hút thuốc nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất
y hại chủ yếu trong thuốc lá là:
A. Cafein. B. Heroin. C. Nicotin. D. Moocphin.
Câu 11: Dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. NH3 B. NaOH C. NaCl D. FeCl3
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O Al2O3. a tan hoàn toàn 20,05 gam X
vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 ktc) dung dịch Y. Thêm ttdung dịch HCl 1M
vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50 ml, nếu thêm tiếp 310 ml nữa thì thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 19,24. B. 17,94. C. 14,82. D. 31,20.
Câu 13: Điện phân dung dịch gồm 0,2 mol NaCl x mol Cu(NO3)2 iện cực trơ, màng
ngăn xp) sau một thời gian thu được dung dịch X có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung
dịch ban đầu. Cho thanh sắt o X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh
sắt giảm 2,6 gam và có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất ca
5
N .
)
Giá trị của x là:
A. 0,2 B. 0,5. C. 0,3. D. 0,4.
Câu 14: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là:
A. Fe2O3. B. FeS2. C. Fe3O4. D. FeCO3.
Câu 15: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X không thể là :
A. CuO B. PbO. C. MgO. D. Fe3O4.
Câu 16: Đt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat vinyl fomat cần ng
vừa hết 12,32 lít khí O2(đktc) sản phẩm thu được gồm CO29,0 gam H2O. Phần trăm khối
lượng của vinyl fomat trong X là:
A. 23,08. B. 32,43. C. 23,34. D. 32,80.
Câu 17: Số liên kết π trong phân tử tristearin là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 18: Polime nào dưới đâychất dẻo?
A. Nhựa PVC. B. Tơ axetat. C. nilon-6. D. lapsan.
Câu 19: Kim loại nào sau đâykim loại kiềm?
A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 20: Trong các phản ứng hóa học cacbon thhiện tính gì ?
A. Vừa khử ,vừa oxi hóa B. nh oxi hóa
Trang 3/5 - Mã đề thi 146
C. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. D. Tính khử
Câu 21:y gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ. B. Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic
C. Glucozơ, glixerol, axit fomic. D. Fructozơ, glixerol, anđehit axetic.
Câu 22: y cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi a từ trái sang phải
là :
A. Mg2+ , Cu2+, Fe2+ B. Mg2+ , Fe2+, Cu2+
C. Cu2+ , Fe2+,Mg2+ D. Cu2+ , Mg2+, Fe2+
Câu 23: Một loại phân kali thành phần chính KCl (còn lại các tạp chất không chứa
kali) được sản xuất từ quặng xinvinit độ dinh ỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl
trong loại phân kali đó là:
A. 87,18%. B. 65,75%. C. 95,51%. D. 88,52%.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 , có tỉ khối so với H2 bằng 5,8 . Dẫn X (đktc) qua bt Ni
nung nóng cho đến khi các phnng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y . Tỉ khối ca Y so
với H2 :
A. 29 B. 11,5 C. 14,5 D. 13,5
Câu 25: Đốt cháy hn toàn 14,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và
một este đơn chức Z, thu được 0,6 mol
2
CO
0,4 mol 2
H O
. Mặt khác, cho 18 gam hỗn hp
M trên tác dụng hết với 150 gam dung dịch NaOH 10%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch N. cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn khan;
3
CH OH
và 138,24 gam 2
. Giá trị của m là:
A. 27,52 B. 28,52 C. 31,5 D. 29,1
Câu 26: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. CH3COONH4 B. CH3COONa C. CH3OH D. CH3COOH
Câu 27: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24 M. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khi lượng dung dịch ban
đầu. Giá trị của m là:
A. 20,80. B. 29,25. C. 48,75. D. 32,50.
Câu 28: Cho tetrapeptit Val – Ala – Phe Gly. Amino axit đầu N là:
A. Val. B. Phe. C. Gly. D. Ala.
Câu 29: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
B. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hot.
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
D. Quá trình quang hợp ca cây xanh.
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH(dư).
(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
(c) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4.
(d) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(e) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là:
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 31: Tính chất a học đặc trưng của kim loại là:
A. tính axit. B. tính oxi hóa. C. tính bazơ. D. tính khử.
Câu 32: Có các thí nghiệm:
(a) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2.
Trang 4/5 - Mã đề thi 146
(b) Đun nóng nước cứng toàn phn.
(c) Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(d) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào KAl(SO4)2.12H2O.
(e) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứngnh cửu.
(g) Sục khí CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.
Số thí nghiệm thu được kết tủa:
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 33: Cho các sơ đồ phnng sau:
C8H14O4+ 2NaOH
X1+ X2+ H2O
X1+H2SO4
X3+Na2SO4
X3+X4
Nilon - 6,6+H2O
Pt biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch X4thể làm qu tím chuyn màu đỏ.
B. Các chất X2, X3và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.
C. Nhiệt độ sôi của X2cao hơn axit axetic.
D. Nhiệt độ nóng chảy của X3cao hơn X1.
Câu 34: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gi của X là:
A. propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.
Câu 35: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl b
mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu din trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a: b là
A. 2: 1. B. 4: 3. C. 1: 1. D. 2: 3.
Câu 36: phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 CH3COOC2H5 thu được sản phẩm
gồm :
A. Hai muối và một ancol B. Mt muối và một ancol
C. Hai muối và hai ancol D. Một muối và hai ancol
Câu 37: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. thủy phân. C. tráng gương. D. trùng ngưng.
Câu 38: Cho 4,05 gam bột Al tác dụng với V lít O2(đktc), thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác
dụng với lượng dung dịch NaOH, sinh ra 1,68 lít H2(đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 1,26 B. 3,36 C. 1,68 D. 1,86
Câu 39: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là:
A. CaSO4 B. NaCl C. CaCO3 D. Na2CO3
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba với nước, thu được dung dịch X và
2,688 t khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1. Trung hòa
dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là:
A. 13,7g B. 18,46g C. 14,62g D. 12,78g
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 146
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TNPT QUỐC GIA NĂM 2020
MÃ ĐÊ
THI 146 218 367 482 147 235 361 479
CÂU 1 D A B B B B C B
CÂU :2
A
C
D
D
C
A
B
B
CÂU :3 D B C B D A C A
CÂU :4
C
B
B
A
B
B
C
C
CÂU :5 C A D C D C D B
CÂU :6 A A D A A C A C
CÂU :7 B B D B A B B C
CÂU :8 A A A D C C A A
CÂU :9
C
D
D
A
D
B
A
C
CÂU :10 C C B B D D D C
CÂU :11
D
C
A
C
B
B
B
D
CÂU :12 B B D C B D B A
CÂU :13 D C C A A D D A
CÂU :14 C A A D A C C A
CÂU :15 C B B A C D C D
CÂU :16
A
A
C
B
D
C
C
B
CÂU :17 D B A C B A D A
CÂU :18
A
B
C
C
C
D
C
C
CÂU :19
C
C
C
C
A
D
B
D
CÂU :20 A B B A C B B A
CÂU :21 B C C B C C B B
CÂU :22 B C B C A D B D
CÂU :23 A B A C A D A B
CÂU :24 C D C D D A A B
CÂU :25 A D C D C B A B
CÂU :26
C
D
A
D
A
C
D
C
CÂU :27 A C A D B C A C
CÂU :28
A
B
C
A
D
C
B
B
CÂU :29 D C D D A A A A
CÂU :30 D D A B D B C D
CÂU :31 D C B B B A D C
CÂU :32 B D A A B A D D
CÂU :33
B
A
B
B
B
D
A
D
CÂU :34 D A D B C A D A
CÂU :35
B
D
B
B
C
A
D
D
CÂU :36 D A C D B A B A
CÂU :37 B A A C D B C D
CÂU :38 C B D D D C A D
CÂU :39 D D D A C D D C
CÂU :40
B
D
D
A
A
B
C
B