
S GD & ĐT BÌNH D NG Ở ƯƠ Đ THI TH T T NGHI P THPT NĂM 2021Ề Ử Ố Ệ
TR NG THPT TR N VĂN NƯỜ Ầ Ơ MÔN : V T LÝẬ
Th i gian làm bài 50 phút ( không k th i gian phát đ )ờ ể ờ ề
H và tên thí sinh: ………………………………………………………..ọ
S báo danh: ……………………………………………………………...ố
Câu 1 : M t s i dây đàn h i căng ngang đang có sóng d ng. Sóng truy n trên dây có b c sóngộ ợ ồ ừ ề ướ
λ
. Kho ng cách g n nh t gi a hai nút sóng liên ti p là.ả ầ ấ ữ ế
A.
λ
/8 B.
λ
C.
λ
/4 D.
λ
/2
Câu 2. Cat t c a m t t bào quang đi n làm b ng kali có gi i h n quang đi n là ố ủ ộ ế ệ ằ ớ ạ ệ
0
λ
= 0,552
m
µ
.
Công thoát c a êlectron đi v i kim lo i trên là:ủ ố ớ ạ
A.
25
3,6.10 J
−
B.
19
3,6.10 J
−
C.
19
0,19.10 J
−
D.
25
3,6.10 J
−
Câu 3 : Trong quá trình truy n t i đi n năng, bi n pháp gi m hao phí trên đng dây t i đi nề ả ệ ệ ả ườ ả ệ
đc s d ng ch y u hi n nay là.ượ ử ụ ủ ế ệ
A.tăng đi n áp tr c khi truy n t iệ ướ ề ả B. tăng chi u dài đng dâyề ườ
C. gi m ti t di n dâyả ế ệ D. gi m công su t truy n t iả ấ ề ả
Câu 4: G i năng l ng c a phôtôn ánh sáng đ, ánh sáng l c và ánh sáng tím l n l t là ọ ượ ủ ỏ ụ ầ ượ
D
ε
,
L
ε
và
T
ε
thì.
A.
T
ε
>
D
ε
>
L
ε
. B.
D
ε
>
L
ε
>
T
ε
. C.
L
ε
>
T
ε
>
D
ε
.D.
T
ε
>
L
ε
>
D
ε
.
Câu 5: M t con l c lò xo g m lò xo nh có đ c ng k, kh i l ng c a v t nh là m. T n sộ ắ ồ ẹ ộ ứ ố ượ ủ ậ ỏ ầ ố
góc dao đng đi u hòa c a v t n ng là.ộ ề ủ ậ ặ
A.
k
m
B.
m
k
C.
1
2
k
m
π
D.
2k
m
π
Câu 6: Đi l ng đc tr ng cho m c đ b n v ng c a m t h t nhân làạ ượ ặ ư ứ ộ ề ữ ủ ộ ạ
A. s h t nuclôn.ố ạ B. năng l ng liên k t.ượ ế
C. s h t prôtôn.ố ạ D. năng l ng liên k t riêng.ượ ế
Câu 7: Thông tin nào sau đây là sai khi nói v tia X.ề
A. Có b c sóng ng n h n b c sóng c a tia t ngo i.ướ ắ ơ ướ ủ ử ạ B. Có kh năng xuyên qua m t t m chì dày vàiả ộ ấ
cm.
C. Có kh năng làm ion hóa không khí.ả D. Có kh năng h y ho i t bào.ả ủ ạ ế
Câu 8: D i sóng đi n t trong chân không có t n s t 2.10ả ệ ừ ầ ố ừ 13 Hz đn 8.10ế13 Hz. D i sóng trên ả
thu c vùng nào trong sóng đi n t ? Bi t t c đ ánh sáng trong chân không là 3.10ộ ệ ừ ế ố ộ 8 m/s
A. Vùng tia R nghen ơB. Vùng tia t ngo iử ạ
C. Vùng tia h ng ngo iồ ạ D. Vùng ánh sáng nhìn th yấ
Câu 9: M t m ch dao đng đi n t g m m t cu n t c m có h s t c m L và t đi n cóộ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ộ ự ả ệ ố ự ả ụ ệ
đi n dung C. T n s dao đng đi n t riêng c a m ch đc tính theo công th c.ệ ầ ố ộ ệ ừ ủ ạ ượ ứ
A.f =
2LC
π
B. f =
2
LC
π
C.f =
1
2LC
π
D.f =
1
LC
π
Câu 10: Máy phát đi n xoay chi u m t pha, có ph n c m g m p c p c c(p c c nam và p c cệ ề ộ ầ ả ồ ặ ự ự ự
b c ).Khi máy ho t đng, rô to quay đu v i t c đ n vòng/phút. Su t đi n đng do máy t o raắ ạ ộ ề ớ ố ộ ấ ệ ộ ạ
có t n s là.ầ ố
1

A.f = np B.f =
60
np
C. f =
p
n
D.f =
n
p
Câu 11: Các h t nhân đng v là nh ng h t nhân có:ạ ồ ị ữ ạ
A. Cùng s kh i, khác s prôtôn ố ố ố B. Cùng s prôtôn, khác s n tronố ố ơ
C. Cùng s n tron, khác s kh i D. Cùng s prôtôn và s n tron.ố ơ ố ố ố ố ơ
Câu 12: Sóng c h c lan truy n trong không khí v i c ng đ đ l n, tai con ng i nghe đcơ ọ ề ớ ườ ộ ủ ớ ườ ượ
sóng có.
A.chu k ỳ
2s
µ
B. t n s 30 KHầ ố Z C. chu k 2 msỳD. t n s 10Hầ ố Z
Câu 13: M t sóng đi n t có t n s f truy n trong chân không v i t c đ c. B c sóng c a ộ ệ ừ ầ ố ề ớ ố ộ ướ ủ
sóng này là
A.
2
=cπ
λ
f
B.
2
=
fπ
λ
c
C.
=
f
λ
c
D.
=c
λ
f
Câu 14: M t ngu n đi n có su t đi n đng E = 10 V và đi n tr trong 1 m c v i m ch ngoàiộ ồ ệ ấ ệ ộ ệ ở Ω ắ ớ ạ
là m t đi n tr R = 4 . Công su t c a ngu n đi n b ngộ ệ ở Ω ấ ủ ồ ệ ằ
A. 20 W B. 8 W C. 16 W D. 40 W
Câu 15: Trong dao đng đi u hòa, khi đng năng c a v t gi m thìộ ề ộ ủ ậ ả
A. v t đi t v trí biên đn v trí cân b ng.ậ ừ ị ế ị ằ B. li đ dao đng c a v t có đ l n gi m. ộ ộ ủ ậ ộ ớ ả
C. th năng c a v t gi m.ế ủ ậ ả D. v t đi t v trí cân b ng đn v trí biên.ậ ừ ị ằ ế ị
Câu 16: Năng l ng phôtôn c a:ượ ủ
A. tia h ng ngo i l n h n c a tia t ngo i.ồ ạ ớ ơ ủ ử ạ B. tia t ngo i nh h n c a ánh ử ạ ỏ ơ ủ
sáng nhìn th y.ấ
C. tia X l n h n c a tia t ngo i.ớ ơ ủ ử ạ D. tia X nh h n c a ánh sáng nhìn th y.ỏ ơ ủ ấ
Câu 17: Hai đi n tích đi m cùng đ l n q, trái d u, đt t i 2 đnh c a m t tam giác đu c nh aệ ể ộ ớ ấ ặ ạ ỉ ủ ộ ề ạ
trong không khí. C ng đ đi n tr ng t i đnh còn l i c a tam giác do hai đi n tích kia gây raườ ộ ệ ườ ạ ỉ ạ ủ ệ
có đ l n là ộ ớ
A.E=
2
3q
ka
B.E =
2
1
2
q
ka
C. E =
2
2q
ka
D.E = k
2
q
a
Câu 18 : V t AB là m t đo n sáng th ng đt vuông góc v i tr c chính c a th u kính h i t cóậ ộ ạ ẳ ặ ớ ụ ủ ấ ộ ụ
tiêu c f = 15cm cho nh Aự ả ’B’ ng c chi u cao g p 5 l n v t. Kho ng cách t v t t i nh là.ượ ề ấ ầ ậ ả ừ ậ ớ ả
A.18 cm B. 108 cm C. 90 cm D. 72 cm
Câu 19: M t ngu n âm đi m phát âm truy n sóng đng h ng vào trong không khí v i t c độ ồ ể ề ẳ ướ ớ ố ộ
truy n âm không đi là v. Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng h ng truy nề ổ ả ữ ể ầ ấ ướ ề
sóng âm dao đng ng c pha nhau là d. T n s c a âm là.ộ ượ ầ ố ủ
A.
4
v
d
B.
2v
d
C.
v
d
D.
2
v
d
Câu 20: M t ng dây có h s t c m L = 0,5 H, c ng đ dòng đi n qua ng dây tăng đuộ ố ệ ố ự ả ườ ộ ệ ố ề
theo th i gian t iờ ừ 1 = 0,2A đn iế2 = 1,8A trong th i gian 0,01s. Su t đi n đng t c m trong ngờ ấ ệ ộ ự ả ố
dây có đ l n.ộ ớ
A.10V B. 80V C.90V D. 100V
Câu 21: Khi chi u m t ánh sáng kích thích vào m t ch t l ng thì ch t l ng này phát ánh sáng hu nhế ộ ộ ấ ỏ ấ ỏ ỳ
quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
A. màu đ.ỏB. màu chàm. C. màu lam. D. màu tím.
2

Câu 22: M t ch t đi m dao đng đi u hòa d c theo tr c OX v i biên đ 5 cm, chu k 2s. Ch nộ ấ ể ộ ề ọ ụ ớ ộ ỳ ọ
g c t a đ trùng v i v trí cân b ng, t i th i đi m t = 0 v n t c c a v t có giá tr c c ti u.ố ọ ộ ớ ị ằ ạ ờ ể ậ ố ủ ậ ị ự ể
Ph ng trình dao đng c a v t là.ươ ộ ủ ậ
A.x = 5cos
(2 )( )t cm
π π
−
B. x = 5cos(
π
t- 0,5
π
)(cm)
C.x = 5cos(
π
t + 0,5
π
)(cm) D. x = 5cos(2
π
t)(cm)
Câu 23: Đt đi n áp u = Uặ ệ
2 cos t
ω
vào hai đu đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n dâyầ ạ ạ ồ ệ ở ầ ộ
thu n c m có đ t c m L và t đi n có đi n dung C m c n i ti p. Bi t ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ ắ ố ế ế
2
1 0LC
ω
− =
. C ngườ
đ dòng đi n c c đi trong m ch là .ộ ệ ự ạ ạ
A.
2
U
R
B.
2U
R
C.
2.
U
R
D.
2U
R
Câu 24: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là a = 2 mm,ệ ề ả ữ
kho ng cách t hai khe đn màn là D = 1 m. Khi dùng ánh sáng đn s c có b c sóng ả ừ ế ơ ắ ướ λ = 0,40
µm đ làm thí nghi m. Tìm kho ng cách gi a 5 vân sáng liên ti p trên màn.ể ệ ả ữ ế
A. 1,6 mm. B. 1,2 mm. C. 0,8 mm.D. 0,6 mm.
Câu 25: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là rử0 = 5,3.10-11 m. m t tr ng thái kích thích c aỞ ộ ạ ủ
nguyên t hiđrô, êlectron chuy n đng trên qu đo d ng có bán kính là r = 2,12.10ử ể ộ ỹ ạ ừ -10 m. Quỹ
đo đó có tên g i là qu đo d ngạ ọ ỹ ạ ừ
A. L. B. N. C. O. D. M.
Câu 26: Sau 6 gi phóng x (k t th i đi m b t đu) s h t nhân c a m t đng v phóng x ờ ạ ể ừ ờ ể ắ ầ ố ạ ủ ộ ồ ị ạ
b phân rã b ng 75% s h t nhân ban đu. Chu kì bán rã c a đng v phóng x đó b ng:ị ằ ố ạ ầ ủ ồ ị ạ ằ
A. 1,5gi B. 4,5 gi C. 2 gi .ờ ờ ờ D. 3 giờ
Câu 27: M t con l c đn có chi u dài ộ ắ ơ ề
l
đc treo t i m t v trí c đnh, v t nh có kh i l ngượ ạ ộ ị ố ị ậ ỏ ố ượ
m dao đng đi u hòa v i chu k 0,2s. N u thay v t trên b ng m t v t nh khác có kh i l ngộ ề ớ ỳ ế ậ ằ ộ ậ ỏ ố ượ
2m thì chu k dao đng đi u hòa c a con l c đn khi đó là .ỳ ộ ề ủ ắ ơ
A.0,2 s B. 0,1 s C. 0,8 s D. 0,283 s
Câu 28: Đt vào hai đu m ch RLC n i ti p m t đi n áp xoay chi u có d ng u = 200ặ ầ ạ ố ế ộ ệ ề ạ
2 cos( )( )
2
t V
π
ω
+
thì c ng đ dòng đi n qua m ch có bi u th c i = 2ườ ộ ệ ạ ể ứ
2 cos( )( )
6
t A
π
ω
+
. Công
su t tiêu thu c a đo n m ch là.ấ ủ ạ ạ
A.400V B. 300V C.200V D.100V
Câu 29: M t con l c lò xo th c hi n 2 dao đng đi u hòa c ng ph ng cùng t n s có d ng xộ ắ ự ệ ộ ề ừ ươ ầ ố ạ 1
= 9cos(
2
t
π
ω
+
) (cm); x2 = 4cos(
2
t
π
ω
−
)(cm). Biên đ c a dao đng t ng h p là.ộ ủ ộ ổ ợ
A.4 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 13 cm
Câu 30: Cho ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
23 1 4 20
11 1 2 10
Na H He Ne
+ +
. Kh i l ng các h t nhân ố ượ ạ
23
11
Na
;
20
10
Ne
;
4
2
He
;
1
1
H
l n l t là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u; u = 931,5 MeV/cầ ượ 2. Trong ph nả
ng này, năng l ng.ứ ượ
A. thu vào là 3,4524 MeV. B. thu vào là 2,4219 MeV.
C. t a ra là 2,4219 MeV.ỏD. t a ra là 3,4524 MeV.ỏ
Câu 31: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng. Cho a = 2mm, D = 2 m, ệ ề λ = 0,6 µm. Trong
vùng giao thoa MN = 12 mm (M và N đi x ng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:ố ứ
A. 18 vân. B. 19 vân. C. 20 vân. D. 21 vân.
3

Câu 32: Môt mach dao đông điên t li t ng gôm tu điên co điên dung 0,0625µF va môt cuôn dây ( ( ( ( ư ươ) ( ( ( ( (
thuân cam. C ng đô dong điên c c đai trong mach la 60mA. Tai th i điêm điên tich trên môt ban ) ươ ( ( ư( ( ( ( ơ ) ( ( )
tu co đô l n 1,5µC thi c ng đô dong điên trong mach la ( ( ơ ươ ( ( (
30 3mA
. Đô t cam cua cuôn dây la:( ư( ) ) (
A. 50mA B. 40mA C. 60mA D. 70mA
Câu 33: Trên m t đng th ng c đnh trong môi tr ng đng h ng, không h p th và ph n ộ ườ ẳ ố ị ườ ẳ ướ ấ ụ ả
x âm, m t máy thu cách ngu n âm m t kho ng d thu đc âm có m c c ng đ âm là L; khiạ ộ ở ồ ộ ả ượ ứ ườ ộ
d ch chuy n máy thu ra xa ngu n âm thêm 9m thì m c c ng đ âm thu đc là L- 20 dB, ị ể ồ ứ ườ ộ ượ
Kho ng cách d làả
A. 1m B. 8m C. 10m D. 9m
Câu 34: M t m ch đi n g m đi n tr thu n R, t đi n C và cu n c m thu n L m c n i ti p, ộ ạ ệ ồ ệ ở ầ ụ ệ ộ ả ầ ắ ố ế
trong đó đ t c m L có th thay đi đc. Đt vào m ch đi n m t đi n áp xoay chi u thì đi nộ ự ả ể ổ ượ ặ ạ ệ ộ ệ ề ệ
áp hi u d ng trên m i ph n t l n l t là Uệ ụ ỗ ầ ử ầ ượ R = 30 V, UC = 60 V, UL = 20V. Gi nguyên đi n áp ữ ệ
gi a hai đu đo n m ch , thay đi đ t c m L đ đi n áp hi u d ng gi a hai đu cu n c m làữ ầ ạ ạ ổ ộ ự ả ể ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả
40V thì đi n áp hi u d ng gi a hai đu đi n tr R g n nh t v i giá tr nào sau đây?ệ ệ ụ ữ ầ ệ ở ầ ấ ớ ị
A. 30V B. 40V C. 50V D. 60V
Câu 35: Đ th bi u di n m i quan h gi a đng năng Wồ ị ể ễ ố ệ ữ ộ d và th năng Wết c a m t v t dao ủ ộ ậ
đng đi u hòa có c năng Wộ ề ơ 0 nh hình v . th i đi m t nào đó, tr ng thái năng l ng c a dao ư ẽ Ở ờ ể ạ ượ ủ
đng có v trí M trên đ th , lúc này v t đang có li đ dao đng x = 2 cm. Bi t chu k bi n thiên ộ ị ồ ị ậ ộ ộ ế ỳ ế
c a đng năng theo th i gian là Tủ ộ ờ d= 0,5 s , khi v t có tr ng thái năng l ng v trí N trên đ th ậ ạ ượ ở ị ồ ị
thì v t dao đng có t c đ làậ ộ ố ộ
A. 16 cm/s.πB. 8 cm/s.πC. 4 cm/s.πD. 2 cm/s.π
Câu 36: Bi t năng l ng ng v i các tr ng thái d ng c a nguyên t hiđrô đc tính theo bi u ế ượ ứ ớ ạ ừ ủ ử ượ ể
th c ứ
0
2
= −
n
E
En
(E0 là h ng s d ng, n = 1,2,3,...). M t đám nguyên t hiđrô đang tr ng thái ằ ố ươ ộ ử ở ạ
c b n. Khi chi u b c x có t n s fơ ả ế ứ ạ ầ ố 1 vào đám nguyên t này thì chúng phát ra t i đa 3 b c x . ử ố ứ ạ
Khi chi u b c x có t n s fế ứ ạ ầ ố 2 = 0,8f1 vào đám nguyên t này thì chúng phát ra t i đa làử ố
A. 10 b c x .ứ ạ B. 6 b c x . ứ ạ C. 4 b c x . ứ ạ D. 15 b c x .ứ ạ
Câu 37: Hai ch t đi m dao đng đi u hòa cùng t n s trên hai tr c t a đ Ox và Oy vuông góc ấ ể ộ ề ầ ố ụ ọ ộ
v i nhau( O là v trí cân b ng c a c hai ch t đi m). Bi t ph ng trình dao đng c a hai ch t ơ ị ằ ủ ả ấ ể ế ươ ộ ủ ấ
đi m l n l t là ể ầ ượ
4 cos(5 )
2
= +
π
x t cmπ
và
6 cos(5 )
6
= +
π
y t cmπ
. Khi ch t đi m th nh t có li đấ ể ứ ấ ộ
2 3= −x
cm và đang đi theo chi u âm thì kho ng cách gi aề ả ữ
hai ch t đi m làấ ể
A.
2 3
cm B.
15
cm C.
39
cm
D.
7
cm
4

Câu 38: Cho m ch đi n g m R, L và C theo th t n i ti p, cu n dây có đi n tr r. Đt vào haiạ ệ ồ ứ ự ố ế ộ ệ ở ặ
đu đm m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đi, t n s f = 50Hz. Cho đi n dung ầ ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ ố ệ
C thay đi ng i ta thu đc đ th liên h gi a đi n áp hi u d ng hai đu m ch ch a cu n ổ ườ ượ ồ ị ệ ữ ệ ệ ụ ầ ạ ứ ộ
dây và t đi n ụ ệ
rLC
U
v i đi n dung C c a t đi n nh hình v phía d i. Đi n tr r có giá tr ớ ệ ủ ụ ệ ư ẽ ướ ệ ở ị
b ng ằ
A.
120
Ω
B.
90
Ω
C.
50
Ω
D.
30
Ω
Câu 39: Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng ặ ệ ề ị ệ ụ
30 2U =
V vào hai đu đo n m ch RLC ầ ạ ạ
n i ti p. Bi t cu n dây thu n c m, có đ t c m L thay đi đc. Khi đi n áp hi u d ng hai ố ế ế ộ ầ ả ộ ự ả ổ ượ ệ ệ ụ
đu cu n dây đt c c đi thì hi u đi n th hai đu t đi n là 30V. Giá tr hi u đi n th hi u ầ ộ ạ ự ạ ệ ệ ế ầ ụ ệ ị ệ ệ ế ệ
d ng c c đi hai đu cu n dây làụ ự ạ ầ ộ
A.
60 2
B. 120V C.
30 2
VD. 60V
Câu 40: Sóng ngang có t n s f truy n trên m t s i dây đàn h i r t dài, v i t c đ 3 m/s. Xét ầ ố ề ộ ợ ồ ấ ớ ố ộ
hai đi m M và N trên cùng m t ph ng truy n sóng, cách nhau m t kho ng x nh h n m t ể ộ ươ ề ộ ả ỏ ơ ộ
b c sóng, sóng truy n t N đn M. Đ th bi u di n li đ sóng c a M và N cùng theo th i gianướ ề ừ ế ồ ị ể ễ ộ ủ ờ
t nh hình v . Bi t tư ẽ ế 1 = 0,05 s. T i th i đi m tạ ờ ể 2 , kho ng cách gi a hai ph n t ch t l ng t i M ả ữ ầ ử ấ ỏ ạ
và N có giá trị g n giá tr nào nh tầ ị ấ sau đây?
A. 4,8 cm. B. 6,7 cm. C. 3,3 cm. D. 3,5 cm.
ĐÁP ÁN
1D 2B 3A 4D 5A 6D 7B 8C 9C 10B
11B 12C 13D 14A 15D 16C 17D 18B 19D 20B
21A 22C 23B 24C 25A 26D 27A 28C 29B 30C
31B 32B 33A 34D 35C 36A 37A 38C 39D 40A
Câu 32: Đáp án B
Do u va i dao đông vuông pha => tai moi th i điêm ta co: ( ( ( ơ )
( )
( )
2 2 6
6
0
2 2 2 2
3
0 0
2
02
3
1,5.10
1 3.10
30 3.10
11
60.10
i q q
Q C
I Q i
I
−−
−
−
+ = = = =�
−−
5

