ĐỀ THI THỬ TN-THPT SỐ 7
Thời gian làm bài: 90 phút . H và tên :....................................................................................... Lớp:.....................
Câu 1. Đun ancol A với hh KBr và H2SO4 đặc dư thu được chất hữu cơ B; hơi của 12,3 gam cht B nói trên có thch bằng 2,8
gam nitơ trongng điều kiện. Khi đun nóng vi CuO A biến thành anđehit. CTCT ca A là:
A. CH3OH B. C2H5OH C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH(OH)CH3
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A. Phenol làm mất màu dd brom do ngt hiđro trong vòng benzen ca phenol d dàng bị thay thế bởi brom.
B. Phenolm mt màu dd brom do phenol d tham gia pư cộng brom
C. Dd phenol là mt axit yếu, không làm đỏ quỳ tím D. Phenol có tính axit mnh hơn rượu
Câu 3. Người ta điều chế anilin bng cách nitro hóa 500 gam benzen ri kh hp cht nitro sinh ra. Biết H mi giai đoạn
78%. Khối lượng anilin thu được là: A. 346,7 gam B. 362,7 gam C. 463,4 gam D. 465,0 gam
Câu 4. Cho 0,92 gam hh gồm axetilen và anđehit axetic pư hoàn toàn vi dd AgNO3 (NH3) thu được 5,64 gam hh rn. %m là:
A. 28,74% và 71,26% B. 28,71% và 71,29% C. 28,26% và 71,74% D. 26,28% và 73,72%
Câu 5: Este A có CTPT C4H6O2, khi thy phân trong môi trường axit thu được đimetylxeton. CTCT của A là:
A. HCOOCH CHCH3 B. HCOOC(CH3)CH2 C. CH3COOCHCH2 D. CH2 CHCOOCH3
Câu 6. Đun nóng axit axetic vi ancol iso-amylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đ xúc tác thu được iso-amyl axetat (du
chui). Biết H = 68%. Lượng dầu chuối thu được t 132,35 gam axit axetic đun nóng vi 200 gam iso-amylic là:
A. 295,5 gam B. 286,7 gam C. 200,9 gam D. 195,0 gam
Câu 7. Cho các cht sau:1. HOCH2CH2OH 2. HOCH2CH2CH2OH 3. HOCH2CH(OH)CH2OH 4. CH3CH2OCH2CH3
5. CH3CH(OH)CH2OH Nhng cht tác dng được với Cu(OH)2 là:
A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 5 D. 3, 4, 5
Câu 8. C6H5NH2 là cht lng không màu, tan rt ít trong nước, mui ca anilin là cht rn tan được trong H2O. Hin tượng nào
sau đây là đúng nht khim các thí nghim sau: “Nh từ từ HCl đặc vào dd C6H5NH2 sau đó lc nh thu được dd X. Nh tiếp
dd NaOH đến dư vào dd X”.
A. Sau thí nghim thu được dd trong suốt B. Sau thí nghim thu được dd phân lớp
C. Ban đầu tạo kết tủa sau đó kết tủa tan, cuối cùng là phân lớp D. A, B, C đều sai
Câu 9. Lên men m gam glucozơ vi hiu sut 70%, hấp thụ k thoát ra vào 2 lít dd NaOH 0,5M (d = 1,05 g/ml) thu được dd
chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,21%. Giá trị m :A. 67,5 gam B. 96,43 gam C. 135 gam D. 192,86 gam
Câu 10. Người ta điều chế ancol etylic bng phương pháp n men glucozơ, nếu thu được 230 gam ancol thì VCO2 thu được là:
A. 56 t B. 84 lít C. 112 lít D. 126 lít
Câu 11. Câu nào sau đây không đúng?
A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi B. Các polime tan trong nước và các dung môi hữư cơ
C. Polime là nhng cht có M rất lớn và do nhiu mt xích liên kết vi nhau
D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là loi polime tng hp, còn tinh bt và xenlulozơ là loi polime thiên nhiên.
Câu 12. T các aminoaxit có CTPT C3H7O2N có th tạo thành bao nhiêu loi polime khác nhau: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 13. HCHC A mạch thẳng có CTPT C3H10O2N2, + kiềm dư tạo NH3; + axit được muối amin bậc 1. CTCT A là:
A. H2NCH2COOCH2 NH2 B. H2NCH2CH2COONH4 C. CH3NHCH2COONH4 D. (CH3)2NCOONH4
Câu 14. Trong các chất C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO. Chất tạo được liên kết hiđro:
A. C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO B. C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO
C. C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH D. C2H5NH2; CH3COOH
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no X cn 3,5 mol O2. CTCT của X là:
A. C2H4(OH)2 B. C3H5(OH)3 C. C3H6(OH)2 D. C4H8(OH)2
Câu 16. Isopren có th cộng hợp brôm theo tỉ lệ mol 1:1 để tạo thành số đồng phân vị trí là:
A. 1 đồng phân B. 2 đồng phân C. 3 đồng phân D. 4 đồng phân
Câu 17. Đốt cháy 5,8 gam M ta thu được 2,65 gam Na2CO3, 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2. CTPT ca M là:
A. C6H5ONa B. C7H7ONa C. C8H9ONa D. C9H11ONa
Câu 18. Hh X gm 2 cht hu cơ kế tiếp, phân tử của chúng chỉ có 1 nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau
- Phn 1: Đốt cháy hoàn toàn ri cho sn phm cháy (ch CO2 và H2O) qua bình (1) chứa H2SO4 đ, bình (2) chứa dd Ca(OH)2
dư, thấy m b1 tăng 2,16 gam, nh (2) có 7 gam kết tủa.- Phân 2: cho tác dng với Na dư thì th tích khí H2 (đktc) thu được
bao nhiêu? A. 0,224 lít B. 0,56 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
Câu 19. 1,97 gam fomalin tác dụng với AgNO3/NH3 to ra 10,8 gam Ag thì C% ca anđehitfomic trong fomalin là:
A. 35,00% B. 38,07% C. 40,00% D. 42,00%
Câu 20. Một chiếc chìa khóa làm bng hp kim Cu – Fe b rơi xung đáy giếng. Sau mt thi gian chiếc chìa khóa s:
A. B ăn mòn hóa hc B. B ăn mòn đien hóa C. Không b ăn mòn D. Cả 2 dạng ăn mòn
Câu 21. Phát biu nào sau đây không đúng?
A. Vật bằng KL nguyên chất không bị ăn mòn B. Vật bằng KL nguyên chất không bị ăn mòn điện hoá
C. Vật bằng KL nguyên chất không bị khử D. Vật bằng KL không nguyên chất bị oxihoa
Câu 22. Trong các cht sau: Cu; Mg; Al; hp kim Al – Ag, chất nào khi tác dụng với dd H2SO4 loãng gii phóng nhiu H2
nhất? A. Cu B. Mg C. Al D. Al – Ag
Câu 23. Hòa tan 1,165 gam hp kim Fe-Zn bằng axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hiđro (đktc). %m hp kim là:
A. 27,0% Fe và 73,0% Zn B. 72,0% Fe và 28,0% Zn C. 72,1% Fe và 27,9% Zn D. 73,0% Fe và 27,0% Zn
Câu 24. Để bảo quản kim loi kiềm cần:
A. Ngâm chúng vào nước B. Để trong l đậy nắp kín C.Ngâm chúng trong ancol D.Ngâm chúng trong dầu hoả
Câu 25. Điện phân dd Cu(NO3)2 với cường độ I= 9,65A đến khi có khí thoát ra catot thì dừng lại, thời gian điện phân là 40
phút. mCu ở catot là: A. 15,36 gam B. 11,52 gam C. 7,68 gam D. 3,84 gam
Câu 26. Anken nào hợp nước được 1 sp: A. but-1-en B. eten C. propen D. iso-butylen
Câu 27. Hòa tan 8,2 gam hh CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc). Khi lượng mổi muối trong hh:
A. 1,48 và 6,72 B. 4,0 và 4,2 C. 4,2 và 4,0 D. 6,72 và 1,48
Câu 28. Ngt 27X có câu hình electron 1s22s22p63s23p1. Ht nhân ngt X có số nơtron và sproton ln lượt là:
A. 13; 13 B. 13; 14 C. 14; 13 D. 27; 13
Câu 29. Cho 350 ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd AlCl3 1M. Khi phn ứng kết thúc thu được:
A. 7,8 gam kết tủa B. 3,9 gam kết tủa C. 23,4 gam kết tủa D. Không kết tủa.
Câu 30. Phản ứng nào không dùng để điều chế FeO?
A. Fe(OH)2  B. FeCO3  C. Fe(NO3)3  D. CO + Fe2O3
Câu 31. Cho các quặng: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit).Cht cha hàm lượng %Fe nhiu nht
là: A. FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2
Câu 32. Tìm câu sai ? A. Fe có kh năng tan trong dd FeCl3 B. Cu có kh năng tan trong dd FeCl3
C. Fe có kh năng tan trong dd CuCl2 D. Ag có kh năng tan trong dd FeCl3
Câu 33. Phn ng nào dưới đây không th dùng đ điu chế oxit ca nitơ?
A. Cu + dd HNO3  B. CaCO3 + dd HNO3C. NH4Cl + NaNO3 D. NH3 + O2
Câu 34. Trộn lẫn dd (NH4)2SO4 vi dd Ca(NO2)2 ri đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi loại bỏ hơi nước). X là:
A. N2 B. N2O C. NO D. NO2
Câu 35. Dãy cht nào cho dưới đây gm các chất đều tác dụng với dd HNO3?
A. CuO, Ag, FeSO4 B. FeO, SiO2, C C. AlCl3, Cu, S D. FeS, Fe2(SO4)3, NaOH
Câu 36. Khi điện phân dd muối thấy trị số pH khu vực gần 1 điện cực tăng lên. Dd muối đem điện phân là:
A. K2SO4 B. KCl C. CuSO4 D. AgNO3
Câu 37. Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết CHT? A. H2SO4 B. KNO3 C. NH4Cl D. CaO
Câu 38. Amoniac phản ứng tất cả các chất trong dãyo:
A. H2SO4, PbO, FeO, NaOH B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2 C. HCl, O2, Cl2, Zn(OH)2 D. HNO3, CuCl2, Ba(OH)2, Al(OH)3
Câu 39. Hh A gm 16,8 gam Fe; 6,4 gam Cu và 2,7 gam Al. Cho A + dd HNO3 thoát ra k N2 duy nht. VHNO3 2M ti thiu
cn dùng để hoà tan A là: A. 660 ml B. 720 ml C. 780 ml D. 840 ml
Câu 40. Hòa tan m gam hh Fe và FeO bằng dd HCl vừa đủ được 1,12 lít khí (đktc) và dd D. Cho D tác dng vi dd NaOH dư,
lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn. Trị số của m là:
A. 4,6 gam B. 5,0 gam C. 9,2 gam D. 10,0 gam
Câu 41. Cho HC X tác dụng với Cl2 thu được 1 sp hữu cơ duy nht: C2H4Cl2. Hiđrocacbon Yc dng vi Cl2 thu được hai sản
phm có cùng công th_c C2H4Cl2. CTPT của X, Y tương ứng là:
A. C2H6 và C2H4 B. C2H4 và C2H6 C. C2H4 và C2H2 D. C2H2 và C2H6
Câu 42. Đun nóng hh ancol CH3OH và các đồng phân của C3H7OH vi H2SO4 đ có th to thành bao nhiêu sn phm?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 43. Liên kêt hiđro bn nht trong hh metanol – nước theo t l mol 1:1 là:
A. H của ancol O của nước B. O của ancol H của nước C. O của ancol H của ancol D. H ca nước O của nước
Câu 44. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Toluen 2,Br Fe

B 0
,NaOH t

C HCl

D Cht D là:
A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-metylphenolp-metylphenol D. o-clotoluen và p-clotoluen
Câu 45. 20 gam hh 3 amin đơn chức A, B, C kế tiếp tác dụng với dd HCl 1M, cô cạn dd được 38,25 gam muối. Phân t A, B,
C có đặc điểm là: A. No B. Có 1 liên kết  C. Có 2 liên kết  D. Có 1 liên kết ba
Câu 46. Clo hóa PVC thu được 1 loại tơ clorin trong đó clo chiêm 66,77%. Trung bình mt phân tclo tác dng với số mắt
xích PVC là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47. 1 kim loi M có tổng số hạt (p + n + e) trong ion M2+ là 78. Nguyên t M có kí hiu là:
A. 24Cr B. 25Mn C. 26 Fe D. 27Co
Câu 48. Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam kim loi R trong 564 ml dd HNO3 10% (d = 1,05 g/ml) thu được dd X và 2,688 lít (đktc)
hh khí Y gm N2O và NO. T khi ca Y so với hiđrô 18,5. Kim loi R là: A. Al B. Cr C. Fe D. Zn
Câu 49. Cho 16,7 gam hp kim ca Al, Fe, Zn tác dng vi dd NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và phần không tan. Lc lấy
phần không tan hòa tan hết bằng dd HCl dư thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Thành phân %m Al trong hp kim là:
A. 58,38% B. 24,25% C. 16,17% D. 8,08%
Câu 50. Hh A có khối lượng 17,86 gam gm CuO, Al2O3 và FeO. Cho H2 dư qua A nung nóng, sau khi pư xong thu được 3,6
gam H2O. Hòa tan A bng dd HCl dư được dd B. Cô cn B thu được 33,81 gam mui khan. m Al2O3 trong A là:
A. 3,46 gam B. 3,06 gam C. 1,86 gam D. 1,53 gam