
Trang 1/4 mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC XÃ
HỘI
Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:............................................................................
Số báo danh:....................................................................................
Câu 41: Ý nào không phải là khó khăn để phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?
A. Môi trường biển bị suy thoái. B. Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
C. Có nhiều cơn bão. D. Nguồn lợi thủy sản suy giảm.
Câu 42: Lũ quét thường xảy ra ở
A. đồng bằng. B. ven biển. C. miền núi. D. miền đồi trung du.
Câu 43: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay
A. tương đối ít ngành. B. không có ngành trọng điểm.
C. có một số ngành trọng điểm. D. không có sự chuyển dịch.
Câu 44: Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta chủ yếu dùng nhiên liệu là
A. than. B. dầu mỏ. C. khí tự nhiên. D. củi, gỗ.
Câu 45: Công trình thủy lợi lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
A. hồ Trị An. B. hồ Dầu Tiếng. C. hồ Hòa Bình. D. hồ Thác Bà.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp
với Lào?
A. Quảng Nam. B. Quảng Ninh. C. Đăk Lăk. D. Kiên Giang.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc hệ thống
sông Thái Bình?
A. Cửa Hội. B. Cửa Lạch Trường. C. Cửa Gianh. D. Cửa Cấm.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm
nào có nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất?
A. Lũng Cú. B. Hà Tiên. C. Huế. D. A Pa Chải.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc vùng
núi Trường Sơn Nam?
A. Cao nguyên Mộc Châu. B. Cao nguyên Sơn La.
C. Cao nguyên Tà Phình. D. Cao nguyên Mơ Nông.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số
trên 1000 000 người?
A. Hải Phòng. B. Đà Nẵng. C. Vinh. D. Thanh Hóa.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc
vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Biên Hòa. B. Nha Trang. C. Cà Mau. D. Nam Định.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tỉ lệ
diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng trên 50%?
A. Lào Cai. B. Hà Tĩnh. C. Ninh Thuận. D. Gia Lai.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở
trung tâm Quy Nhơn?
A. Luyện kim. B. Cơ khí. C. Dệt may. D. Hóa chất.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào có công suất lớn
nhất trong các nhà máy điện sau đây?
A. Ninh Bình. B. Na Dương. C. Phú Mỹ. D. Bà Rịa.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Cảng Cái Lân. B. Cảng Vũng Áng. C. Cảng Dung Quất. D. Cảng Nhà Bè.
Mã đề: 111

Trang 2/4 mã đề thi 111
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây là khu dự trữ
sinh quyển thế giới?
A. U Minh Thượng. B. Bù Gia Mập C. Tràm Chim. D. Cần Giờ.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết điểm khai thác thiếc Tĩnh Túc thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. Lào Cai. B. Hà Giang. C. Cao Bằng. D. Lạng Sơn.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Hà Tĩnh. B. Quảng Bình. C. Thanh Hóa. D. Nghệ An.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ nào sau đây thuộc vùng Tây
Nguyên?
A. Hồ Phú Ninh. B. Hồ Đơn Dương. C. Hồ sông Hinh. D. Hồ Trị An.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Xa Mát thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. An Giang. B. Đồng Tháp. C. Tây Ninh. D. Bình Phước.
Câu 61: Cho bảng số liệu:
XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA SINGAPO, GIAI ĐOẠN 2010 – 2019
(Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ)
Năm
2010
2012
2014
2015
2019
Xuất khẩu
417,1
565,2
558,5
516,7
642,2
Nhập khẩu
408,6
496,8
513,6
438,0
545,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch
vụ của Singapo giai đoạn 2010-2019?
A. Cán cân xuất nhập khẩu năm 2012 lớn nhất.
B. Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.
C. Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.
D. Cán cân xuất nhập khẩu năm 2015 lớn nhất.
Câu 62: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LIP-PIN
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng than và điện của Phi-lip-pin
giai đoạn 2010 - 2018?
A. Than tăng và điện giảm. B. Cả than và điện đều giảm.
C. Điện tăng nhanh hơn than. D. Than tăng nhanh hơn điện.
Câu 63: Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á nên
A. nhiệt độ trung bình năm cao. B. tài nguyên khoáng sản phong phú.
C. khí hậu có hai mùa rõ rệt. D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

Trang 3/4 mã đề thi 111
Câu 64: Hạn chế lớn nhất của lao động nước ta hiện nay là
A. không có kinh nghiệm sản xuất. B. nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
C. chất lượng chưa được cải thiện. D. thiếu cán bộ quản lí có trình độ cao.
Câu 65: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố các đô thị ở nước ta hiện nay?
A. Các đô thị phân bố không đều giữa các vùng.
B. Các đô thị phân bố đều khắp các vùng.
C. Các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng ven biển.
D. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số lượng đô thị nhiều nhất.
Câu 66: Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch tích cực chủ yếu do
A. chính sách mở cửa, hội nhập, phát triển kinh tế thị trường.
B. các thế mạnh kinh tế được phát huy có hiệu quả.
C. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. nền kinh tế tăng trưởng nhanh trong những năm gần đây.
Câu 67: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở
A. đồng bằng duyên hải. B. đồng bằng ven sông.
C. ven các thành phố lớn. D. các cao nguyên badan.
Câu 68: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay
A. đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn. B. chỉ chú trọng hoạt động lâm sinh.
C. có vai trò quan trọng về mặt kinh tế, sinh thái. D. các sản phẩm gỗ chưa phong phú.
Câu 69: Giao thông vận tải đường sông nước ta
A. gắn với sự phát triển ngành dầu khí.
B. được khai thác trên tất cả các sông.
C. chỉ mới tập trung ở một số hệ thống sông chính.
D. phát triển nhanh, cơ sở vật chất hiện đại.
Câu 70: Hướng khai thác tài nguyên vùng biển, hải đảo để đạt hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi
trường là
A. khai thác tổng hợp kinh tế biển. B. đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ.
C. tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển. D. giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển.
Câu 71: Nguyên liệu và tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta
hiện nay chủ yếu do
A. chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu.
B. giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh.
C. phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp.
D. nước ta chưa sản xuất được một số nguyên liệu.
Câu 72: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng gắn với việc hình thành các ngành
công nghiệp trọng điểm nhằm
A. thu hút vốn đầu tư cả trong nước và ngoài nước.
B. khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.
C. sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.
D. tận dụng thế mạnh về thủy điện, khoáng sản và lâm sản.
Câu 73: Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
B. tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.
C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
D. giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.
Câu 74: Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, mở rộng xuất khẩu.
B. mở rộng xuất khẩu, quy hoạch lại các vùng chuyên canh.
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi cơ cấu cây trồng.
D. đẩy mạnh hoạt động giao thông vận tải, mở rộng sản xuất.

Trang 4/4 mã đề thi 111
Câu 75: Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu
nào sau đây?
A. Tăng cường giống mới, phổ biến kĩ thuật nuôi trồng.
B. Bổ sung nguồn lao động, tăng cường cơ sở thức ăn.
C. Bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ.
D. Phát triển công nghiệp chế biến, bổ sung lao động.
Câu 76: Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 – 2019:
(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn.
C. Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn.
D. Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn.
Câu 77: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
B. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới.
C. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
D. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
Câu 78: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ
yếu nào sau đây?
A. Mật độ dân số thấp, thiếu thị trường tiêu thụ tại chỗ.
B. Trình độ thâm canh thấp, đầu tư cơ sở vật chất ít.
C. Nạn du canh du cư vẫn còn, lao động trình độ thấp.
D. Công nghiệp chế biến hạn chế, thị trường còn bất ổn.
Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp tuyến đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ
là A. tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển của vùng, nâng cao khả năng vận chuyển.
B. thúc đẩy phát triển kinh tế phía Tây lãnh thổ, phân bố lại dân cư, hình thành đô thị mới.
C. góp phần tạo thế liên hoàn theo chiều Bắc- Nam và Đông- Tây, đẩy mạnh sự giao lưu.
D. tạo thế mở cửa cho nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài và giao thương với các nước.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2010
2013
2015
2017
2019
Chè
129,9
128,2
133,6
129,3
123,3
Cà phê
554,7
635,0
643,3
664,6
683,8
Cao su
748,7
955,7
955,7
971,6
922,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu
năm của nước ta giai đoạn 2010- 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền. B. Kết hợp. C. Đường. D. Tròn.

Trang 5/4 mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC XÃ
HỘI
Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:............................................................................
Số báo danh:....................................................................................
Câu 41: Lũ quét thường xảy ra ở
A. miền đồi trung du. B. ven biển. C. miền núi. D. đồng bằng.
Câu 42: Ý nào không phải là khó khăn để phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?
A. Nguồn lợi thủy sản suy giảm. B. Môi trường biển bị suy thoái.
C. Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ. D. Có nhiều cơn bão.
Câu 43: Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta chủ yếu dùng nhiên liệu là
A. củi, gỗ. B. dầu mỏ. C. khí tự nhiên. D. than.
Câu 44: Công trình thủy lợi lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
A. hồ Trị An. B. hồ Thác Bà. C. hồ Dầu Tiếng. D. hồ Hòa Bình.
Câu 45: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay
A. có một số ngành trọng điểm. B. không có ngành trọng điểm.
C. tương đối ít ngành. D. không có sự chuyển dịch.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp
với Lào?
A. Quảng Nam. B. Kiên Giang. C. Đăk Lăk. D. Quảng Ninh.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc
vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cà Mau. B. Nha Trang. C. Nam Định. D. Biên Hòa.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tỉ lệ
diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng trên 50%?
A. Hà Tĩnh. B. Ninh Thuận. C. Gia Lai. D. Lào Cai.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số
trên 1000 000 người?
A. Đà Nẵng. B. Thanh Hóa. C. Vinh. D. Hải Phòng.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm
nào có nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất?
A. Huế. B. A Pa Chải. C. Hà Tiên. D. Lũng Cú.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc hệ thống
sông Thái Bình?
A. Cửa Lạch Trường. B. Cửa Hội. C. Cửa Cấm. D. Cửa Gianh.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc vùng
núi Trường Sơn Nam?
A. Cao nguyên Tà Phình. B. Cao nguyên Mộc Châu.
C. Cao nguyên Mơ Nông. D. Cao nguyên Sơn La.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây là khu dự trữ
sinh quyển thế giới?
A. Cần Giờ. B. Tràm Chim. C. U Minh Thượng. D. Bù Gia Mập
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Xa Mát thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. Tây Ninh. B. Bình Phước. C. Đồng Tháp. D. An Giang.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Cảng Cái Lân. B. Cảng Dung Quất. C. Cảng Vũng Áng. D. Cảng Nhà Bè.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào có công suất lớn
Mã đề: 112

