
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO 1
TT Chươ
ng/
chủ
đề
Mức
độ
đánh
giá
Tỉ lệ
% điểm
TNK
Q
nhiều
lựa
chọn
TNK
Q
đúng
- sai
TNK
Q trả
lời
ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Địa lý
tự
nhiên
1 1 1 4 2 2 0 0 2 30%
2 Địa lý
dân
cư
1 1 0 0 0 0 0 1 0 22,5
%
3 Địa lý
kinh
tế
4 2 0 2 1 1 0 1 1 27,5
%
4 Địa lý
vùng
kinh
tế
3 1 2 1 2 1 0 0 1 20%
5 Chuy
ên đề 0 0 1 0 0 0 0 0 0 2,5%
Tổng
số
câu
9 5 4 7 5 4 0 2 4 40 câu
Tổng
số
điểm
2,25 1,25 1,0 1,75 1,25 1,0 0 0,5 1,0 10đ
Tỉ lệ % 45% 40% 15% 100
Lệnh hỏi: Biết 16 (40%); Hiểu 12 (30%); Vận dụng 12 (30%)

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN THAM KHẢO ĐỀ THI TN THPT
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA LÍ
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng
A. tây bắc. B. đông bắc
C. đông nam. D. tây nam.
- TPNL: NT1 - Nhận thức thế
giới theo quan điểm không gian
(NT 1.5: Mô tả nhận thức về
không gian)
- Cấp độ TD: Nhận biết
- Kiến thức: Thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa - Lớp 12
Câu 2. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa
Đông Bắc?
A. Độ cao và hướng các dãy núi.
B. Vị trí địa lí và hướng các dãy núi.
C. Vị trí địa lí và độ cao địa hình.
D. Hướng các dãy núi và biển Đông.
- TPNL: NT2 – Giải thích các
hiện tượng và quá trình địa lí (NT
2.2: Giải thích một số yếu tố hoặc
thành phần tự nhiên)
- Cấp độ TD: Thông hiểu
- Kiến thức: Thiên nhiên phân
hoá đa dạng - Lớp 12
Câu 3. Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên
thiên nhiên vì
A. thiên tai, bão lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra.
B. đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.
C. dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.
D. khoa học kĩ thuật ngày càng có nhiều tiến bộ.
- TPNL: NT2 – Giải thích các
hiện tượng và quá trình địa lí (NT
2.6: Giải thích được các hệ quả
do con người tác động đến môi
trường tự nhiên)
- Cấp độ TD: Vân dụng
- Kiến thức: Vấn đề sử dụng hợp
lí TNTN và bảo vệ môi trường -
Lớp 12
Câu 4 Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau
đây ?
A. Qui mô lớn và đang tăng.
B. Qui mô lớn và đang giảm.
C. Qui mô nhỏ và đang tăng.
D. Qui mô nhỏ và đang giảm.
- TPNL: NT1 - Nhận thức thế
giới theo quan điểm không gian
(NT 1.4: Xác định đặc điểm
nguồn lao động nước ta)
- Cấp độ TD: Nhận biết
- Kiến thức: Địa lí dân cư - Lớp
12

Câu 5. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp
hơn vùng đồng bằng là do
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn
- TPNL: NT1 - Nhận thức thế
giới theo quan điểm không gian
(NT 1.4: Xác định đặc điểm phân
bố dân cư nước ta)
- Cấp độ TD:Thông hiểu
- Kiến thức: Địa lí dân cư - Lớp
12
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch
cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
B. Phát triển đồng đều tất cả các ngành.
C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
- TPNL: NT1 - Nhận thức thế
giới theo quan điểm không gian
(NT 1.4: Xác định được sự cơ
cấu ngành kinh tế nước ta)
- Cấp độ TD: Biết
- Kiến thức: Chuyển dịch cơ cấu
nền kinh tế - Lớp 12
Câu 7. Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn
gốc
A. nhiệt đới. B. ôn đới.
C. cận nhiệt. D. hàn đới.
- TPNL: NT1 - Nhận thức thế
giới theo quan điểm không gian
(NT 1.4: Xác định sản phẩm
nông nghiệp nước ta)
- Cấp độ TD: Biết
- Kiến thức: Vấn đề phát triển
nông nghiệp - Lớp 12
Câu 8. Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta
gặp những khó khăn nào sau đây?
A. Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.
B. Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.
C. Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.
D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.
- TPNL: NT1 - Nhận thức thế
giới theo quan điểm không gian
(NT 1.4: Xác định đặc điểm của
ngành thuỷ sản)
- Cấp độ TD: Biết
- Kiến thức: Vấn đề phát triển
ngành lâm nghiệp và thuỷ sản
nước ta - Lớp 12
Câu 9. Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp
nhiều hạn chế trong phát triển là do
A. vị trí địa lí không thuận lợi.
B. nghèo tài nguyên khoáng sản.
C. thiếu lao động có tay nghề.
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
- TPNL: NT2 – Giải thích các
hiện tượng vào quá trình địa lí
(NT 2.4: Giải thích được quá
trình phát triển kinh tế )
- Cấp độ TD: Thông hiểu
- Kiến thức: Địa lí các ngành
kinh tế nước ta - Lớp 12
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không
của nước ta?
A. Là ngành phát triển lâu đời.
B. Năng lực vận tải tăng lên.
C. Lao động trình độ rất cao.
D. Chưa có các cảng quốc tế.
- TPNL: NT1 - Nhận thức thế
giới theo quan điểm không gian
(NT 1.4: Xác định được đặc điểm
ngành kinh tế)
- Cấp độ TD: Biết
- Kiến thức: Giao thông vận tải
và bưu chính viễn thông - Lớp 12
Câu 11. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ là
A. sông Gâm. B. sông Đà.
C. sông Chảy. D. sông Lô.
- TPNL: NT1 Nhận thức thế giới
theo quan điểm không gian (NT
1.4: Xác định đối tượng địa lí
nước ta)
- Cấp độ TD: Biết
- Kiến thức: Trung du miền núi
Bắc Bộ - Lớp 12

Câu 12. Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển
cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là
A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng
bằng; biển đảo.
B. khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá
màu mỡ.
C. dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là
đất cát pha.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự
phân hoá.
- TPNL: NT2 - Giải thích các
hiện tượng vào quá trình địa lí
(NT 2.4: Giải thích được quá
trình phát triển kinh tế )- Cấp độ
TD: Hiểu
- Kiến thức: Địa lí các vùng kinh
tế - Lớp 12
Câu 13. Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển
của quốc gia nào sau đây?
A. Phi-lip-pin. B. Ma-lai-xi-a.
C. Cam-pu-chia. D. Mi-an-ma.
- TPNL: NT1 Nhận thức thế giới
theo quan điểm không gian (NT
1.4: Xác định đối tượng địa lí
nước ta)
- Cấp độ TD: Biết
- Kiến thức :Địa lí các vùng kinh
tế - Lớp 12
Câu 14. Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam
Bộ là
A. cao lanh, đá vôi. B. đất sét, đá vôi.
C. dầu mỏ, khí đốt. D. bô xít, dầu
- TPNL NT1 Nhận thức thế giới
theo quan điểm không gian (NT
1.4: Xác định đối tượng địa lí
nước ta)
- Cấp độ TD: Biết
- Kiến thức: Địa lí các vùng kinh
tế - Lớp 12
Câu 15. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây công nghiệp
lâu năm ở Tây Nguyên là
A. phát huy thế mạnh tự nhiên, phát triển kinh tế.
B. tận dụng tài nguyên, đổi mới tập quán sản xuất.
C. tạo thêm việc làm, thay đổi phân công lao động.
D. chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, tăng nguồn thu.
- TPNL: NT2 – Giải thích các
hiện tượng và quá trình địa lí (NT
2.3: Phát hiện và giải thích được
một số hiện tượng, quá trình địa lí
tự nhiên trong thực tế địa
phương)
- Cấp độ TD: Vận dụng
- Kiến thức: Địa lí các vùng kinh
tế - Lớp 12
Câu 16. Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng sử dụng hợp lí
tự nhiên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Phát triển thành vùng có kinh tế hàng hoá hàng đầu của
cả nước.
B. Tạo ra khu vực kinh tế quan trọng trên cơ sở phát triển
bền vững.
C. Xây dựng khu vực khai thác hiệu quả các tài nguyên
thiên nhiên.
D. Phát triển vùng trọng điểm hàng đầu về lương thực,
thực phẩm.
- TPNL: NT2 – Giải thích các
hiện tượng và quá trình địa lí (NT
2.4: Giải thích được sự vật , hiện
tượng quá trình kinh tế trên cơ cở
vận dụng mối quan hệ và tác
động của tự nhiên
- Cấp độ TD: Vận dụng
- Kiến thức: Địa lí các vùng kinh
tế - Lớp 12
Câu 17. Cho biểu đồ sau:
DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NỘI
ĐỊA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2021 VÀ 2022 - TPNL: TH1 – Sử dụng các công
cụ địa lí học (TH 1.4: Phân tích biểu
đồ và nhận xét)
- Cấp độ TD: Hiểu
- Kiến thức: Thực hành kĩ năng địa
lí – Các ngành kinh tế.

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê,
2023)
Nhận định nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Diện tích mặt nước nuôi cá giảm, diện tích mặt nước nuôi tôm
tăng.
B. Diện tích mặt nước nuôi cá tăng, diện tích mặt nước nuôi thủy
sản khác giảm.
C. Diện tích mặt nước nuôi cá tăng ít hơn diện tích mặt nước nuôi
tôm.
D. Diện tích mặt nước nuôi cá tăng nhiều hơn diện tích mặt nước
nuôi thủy sản khác.
Câu 18. Lũ quét xảy ra mạnh nhất ở vùng nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ.
- TPNL: NT2 – Giải thích các hiện
tượng và quá trình địa lí (NT 2.2:
Giải thích được quá trình yếu tố,
thành phần tự nhiên)
- Cấp độ TD: Vận dụng
- Kiến thức: Chuyên đề - Lớp 12
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho đoạn thông tin sau:
Việt Nam nằm ở phía đông nam của châu Á, trên bán đảo
Đông Dương. Phần đất liền nước ta giới hạn từ vĩ độ 8°34′B
đến vĩ độ 23°23′B và từ kinh độ 102°09'Đ đến kinh độ
109°28′Đ. Trên Biển Đông, vùng biển nước ta kéo dài từ
khoảng vĩ độ 6°50′B và kinh độ 101°Đ đến khoảng kinh độ
117°20'Đ.
a) Nước ta nằm ở phía đông nam của châu Á. (Đ)
b) Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài trên 17 vĩ độ (S).
c) Nước ta nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc (Đ).
d) Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ đã làm sông ngòi nước ta
phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa (Đ).
- TPNL
NT1. Nhận thức thế giới theo
quan điểm không gian
(NT1.2. Xác định được sự phân
bố của đối tượng địa lí.
NT1.3. Phân tích được ý nghĩa
của vị trí địa lí đối với tự nhiên
nước ta)
- Cấp độ tư duy
Biết: A, C; Hiểu: B
Vận dụng: D
- Kiến thức: Vị trí địa lí và phạm
vi lãnh thổ - lớp 12.
Câu 2: Cho bảng số liệu
Nhiệt độ trung bình năm, nhiệt độ trung bình tháng 1 và
tháng 7 tại một số địa điểm ở nước ta năm 2022
(Đơn vị: 0C)
Địa điểm
Nhiệt độ
trung bình
năm
Nhiệt độ
trung bình
tháng 1
Nhiệt độ
trung bình
tháng 7
- TPNL
+ TH1. Sử dụng các công cụ địa
lí học (TH1.7. Nhận xét, phân
tích được bảng số liệu thống kê;
TH1.6. Thực hiện một số tính
toán đơn giản).
+ NT2. Giải thích các hiện tượng
và quá trình địa lí (NT2.2. Giải

