TR NG THPT H NG LĨNHƯỜ
(Đ thi có 4 trang)
K THI TH T T NGHI P THPT NĂM 2021, L N TH 1
Bài thi: KHOA H C XÃ H I
Môn thi thành ph n: GDCD
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ
H tên thí sinh:…………………………………………….
S báo danh: ………………………………………………
Câu 1: Nh ng ng i x s không đúng quy đnh c a pháp lu t s b c quan có th m quy n áp d ng ườ ơ
các bi n pháp c n thi t đ bu c h ph i tuân theo. Đi u này th hi n đc tr ng nào d i đây c a ế ư ướ
pháp lu t?
A. Hi u l c tuy t đi. B. Tính quy ph m ph bi n. ế
C. Kh năng đm b o thi hành cao. D. Tính quy n l c, b t bu c chung
Câu 2: Anh N không ch p hành L nh g i khám s c kh e nghĩa v quân s nên Ch t ch y ban nhân
dân xã đã x ph t hành chính v i anh. Vi c làm c a Ch t ch y ban xã là bi u hi n c a hình th c
th c hi n pháp lu t nào d i đây? ướ
A. Thi hành pháp lu t.B. . Tuyên truy n pháp lu t.
C. Th c hi n quy ch . ế D. Áp d ng pháp lu t
Câu 3: Trên đng mang th c ph m b n đi tiêu th A đã b qu n lý th tr ng gi l i, l p biên b nườ ườ
x lí. Th y v y X nói qu n lý th tr ng l p biên b n x lý A là th hi n tính quy ph m ph bi n, B ườ ế
đng c nh X cho r ng qu n lý th tr ng l p biên b n x lý A là th hi n tính quy n l c b t bu c ườ
chung c a pháp lu t, Y nghe đc li n nói đó là tính quy n l c b t bu c chung và tính xác đnh ch t ượ
ch v m t hình th c c a pháp lu t. Trong tình hu ng này quan đi m c a ai đúng?
A. B và Y. B. Ch B đúng. C. X và B D. X và Y.
Câu 4: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, khi cung l n h n c u, các ch th kinh t th ng ư ơ ế ườ
A. đng lo t tăng giá s n ph m. B. thu h p quy mô s n xu t.
C. m r ng quy mô s n xu t. D. đng lo t tuy n d ng công nhân.
Câu 5: Theo quy đnh c a pháp lu t, m c đ s d ng quy n và th c hi n nghĩa v c a m i công dân
ph thu c vào
A. nguy n v ng c a cá nhân, B. kh năng c a m i ng i ườ
C. s thích riêng bi t D. nhu c u c th
Câu 6: Hình th c th c hi n nào c a pháp lu t quy đnh cá nhân, t ch c ch đng th c hi n nghĩa v ,
không ch đng th c hi n cũng b b t bu c ph i th c hi n?
A. Thi hành pháp lu tB. Tuân th pháp lu t.
C. Áp d ng pháp lu t. D. S d ng pháp lu t.
Câu 7: Pháp lu t là ph ng ti n đ công dân th c hi n và b o v ươ
A. quy n và l i ích h p pháp c a mình. B. l i ích kinh t c a mình. ế
C. các quy n c a mình. D. quy n và nghĩa v c a mình.
Câu 8: Theo quy đnh c a pháp lu t, bình đng v trách nhi m pháp lí có nghĩa là b t kì công dân nào
vi ph m pháp lu t đu
A. b t c quy n con ng i ướ ườ B. b x lí nghiêm minh
C. đc gi m nh hình ph t.ượ D. đc đn bù thi t h i.ượ
Câu 9: D u hi u nào d i đây c a pháp lu t là m t trong nh ng đc đi m đ phân bi t pháp lu t v i ướ
đo đc?
A. Pháp lu t không b t bu c đi v i tr em.
B. Pháp lu t b t bu c v i cán b , công ch c
C. Pháp lu t ch b t bu c v i m i cá nhân, t ch c.
D. Pháp lu t b t bu c v i ng i ph m t i. ườ
Câu 10: Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy đnh nam, n khi k t hôn v i nhau ph i tuân theo ế
đi u ki n: Nam t đ 20 tu i tr lên, n a t đ 18 tu i tr lên, là th hi n đc tr ng nào d i đây ư ướ
c a pháp lu t?
A. Tính qu n chúng r ng rãi. B. Tính quy ph m ph bi n ế
C. Tính nhân dân và xã h i.D. Tính nghiêm minh c a pháp lu t.
Câu 11: Phát hi n cán b xã X là ông S đã làm gi gi y t chi m đo t 500 tri u đng ti n qu xây ế
nhà tình nghĩa c a xã, ông D làm đn t cáo g i c quan ch c năng. Lãnh đo c quan ch c năng là ơ ơ ơ
anh V đã phân công anh N đn xã X xác minh thông tin đn t cáo này. Mu n giúp ch ng thoát t i, vế ơ
ông S là bà B đa 50 tri u đng nh m h i l anh N nh ng b anh N t ch i. Sau đó, anh N k t lu nư ư ế
n i dung đn t cáo c a ông D là đúng s th t. Nh ng ai sau đây đã thi hành pháp lu t? ơ
A. Ông D, anh V và bà B. B. Ông D, anh N và anh V.
C. Anh V, anh N và bà B. D. Ông D, ông S và anh V.
Câu 12: Khi bi t ch T mang thai, giám đc công ty X đã ra quy t đnh ch m d t h p đng v i ch , chế ế
đã làm đn khi u n i lên ban giám đc công ty. Trong tr ng h p này, pháp lu t có vai trò nh th nàoơ ế ườ ư ế
?
A. Nhà n c qu n lý công dân.ướ
B. Nhà n c qu n lý các t ch cướ
C. Th c hi n nghĩa v h p pháp c a công dân.
D. B o v quy n, l i ích h p pháp c a công dân.
Câu 13: Th c hi n pháp lu t là hành vi
A. h p pháp c a cá nhân trong xã h i. B. h p pháp c a cá nhân, t ch c.
C. trái pháp lu t c a cá nhân, t ch c. D. không h p pháp c a cá nhân, t ch c.
Câu 14: Công dân không vi ph m hành chính trong tr ng h p nào d i đây? ườ ướ
A. T ý ngh vi c. B. S d ng ma túy.
C. C vũ đánh b c. D. L n chi m v a hè ế
Câu 15: Công dân du c ng v nào, khi vi pham phap luât đêu bi x li theo quy đinh la ươ ) ) ) ư* )
A. công dân binh đăng vê kinh tê. *
B. công dân binh đăng vê quyên va nghia vu. * )
C. công dân binh đăng vê chinh tri. * )
D. công dân binh đăng vê trach nhiêm phap li. * )
Câu 16: Đi u nào sau đây không đúng khi nói v các đc tr ng c a pháp lu t? ư
A. Tính quy ph m ph bi n. ế B. Tính quy t c x s chung c a Nhà n c. ướ
C. Tính quy n l c b t bu c chung. D. Tính xác đnh ch t ch v m t hình th c.
Câu 17: Công dân du c ng v nào, khi vi pham phap luât đêu bi x li theo quy đinh la ươ ) ) ) ư* )
A. công dân binh đăng vê kinh tê. *
B. công dân binh đăng vê quyên va nghia vu. * )
C. công dân binh đăng vê trach nhiêm phap li. * )
D. công dân binh đăng vê chinh tri. * )
Câu 18: Ch M là nhân viên công ty S, ch đã ti t l đnh h ng chi n l c và k ho ch kinh doanh ế ướ ế ượ ế
c a công ty cho công ty khác và gây t n th t nghiêm tr ng v tài s n. Ch M ph i ch u trách nhi m
pháp lí nào d i đây?ướ
A. Dân s và hành chính.B. Hình s và dân s
C. K lu t và hình s D. K lu t và hành chính.
Câu 19: Y u t nào d i đây gi vai trò quan tr ng và quy t đnh nh t trong quá trình s n xu t?ế ướ ế
A. S c lao đng.B. T li uư lao đng
C. Đi t ng lao đng. ượ D. Máy móc hi n đi.
Câu 20: Ng i có th m quy n đã áp d ng pháp lu t khi th c hi n hành vi nào sau đây?ườ
A. Thay đi n i dung di chúc. B. Xóa b các lo i c nh tranh.
C. Thu h i gi y phép kinh doanh. D. y quy n giao nh n hàng hóa.
Câu 21: Công ty móc khóa DL đã l p đt h th ng x lí ch t th i đt quy chu n kĩ thu t môi tr ng ườ
và không bán nh ng m t hàng n m ngoài danh m c đc c p phép. Công ty DL đã th c hi n pháp ượ
lu t theo hình th c nào d i đây ? ướ
A. Thi hành pháp lu t và tuân th pháp lu t.
B. Tuân th pháp lu t và áp d ng pháp lu t.
C. Áp d ng pháp lu t và thi hành pháp lu t.
D. S d ng pháp lu t và áp d ng pháp lu t.
Câu 22: Nam thanh niên đ đi u ki n theo quy đnh c a pháp lu t mà tr n nghĩa v quân s là không
th c hi n pháp lu t theo hình th c nào d i đây? ướ
A. Thi hành pháp lu t.B. Th c hi n quy ch . ế
C. S d ng pháp lu t D. Tuân th pháp lu t.
Câu 23: Trong cùng m t đi u ki n nh nhau, công dân đc h ng quy n và nghĩa v nh nhau, ư ượ ưở ư
nh ng m c đ s d ng các quy n và nghĩa v đó đn đâu ph thu c nhi u vào y u t nào sau đâyư ế ế
c a m i ng i? ườ
A. Trình đ h c v n cao hay th p. B. Kh năng v kinh t , tài chính. ế
C. Các m i quan h xã h i. D. Kh năng, đi u ki n và hoàn c nh
Câu 24: Hi n pháp n c C ng hòa Xã h i Ch Nghĩa Vi t Nam năm 2013 quy đnh m i công dân đuế ướ
A. bình đng tr c Nhà n c. ướ ướ B. bình đng v quy n l i.
C. bình đng v nghĩa v D. bình đng tr c pháp lu t ướ
Câu 25: Theo quy đnh c a pháp lu t, ng i có hành vi gây nguy hi m cho xã h i, b coi là t i ph m ườ
thì ph i
A. h y b m i thông tin B. h y b đn t cáo. ơ
C. ch u khi u n i v t c p. ế ượ D. ch u trách nhi m hình s .
Câu 26: M t trong nh ng đc tr ng c b n c a pháp lu t th hi n tính ư ơ
A. b o m t n i b . B. chuyên ch đc quy n.ế
C. bao quát, đnh h ng t ng th . ướ D. xác đnh ch t ch v m t hình th c.
Câu 27: Trong n n kinh t hàng hóa, ti n t ế không th c hi n ch c năng nào d i đây? ướ
A. Th c đo giá tr .ướ B. Qu n lí s n xu t
C. Ph ng ti n c t trươ D. Ti n t th gi i ế
Câu 28: Vi ph m k lu t là hành vi vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h lao đng và
A. trao đi hàng hóa.B. công v nhà n c ướ
C. giao d ch dân s . D. chuy n nh ng tài s n. ượ
Câu 29: Hi n pháp quy đnh “Công dân có quy n và nghĩa v h c t p”. Phù h p v i Hi n pháp, Lu tế ế
Giáo d c kh ng đnh quy đnh chung: “M i công dân không phân bi t dân t c, tôn giáo, tín ng ng, ưỡ
nam n , ngu n g c gia đình, đa v xã h i, hoàn c nh kinh t đu bình đng v c h i h c t p”. S ế ơ
phù h p c a Lu t giáo d c v i Hi n pháp th hi n đc tr ng nào c a pháp lu t? ế ư
A. Quy n l c, b t bu c chung. B. Quy ph m pháp lu t.
C. Quy ph m ph bi n. ế D. Xác đnh ch t ch v m t hình th c.
Câu 30: Anh A s ng đc thân, anh B có m già và con nh . C 2 anh làm vi c cùng m t c quan và có ơ
cùng m t m c thu nh p. Cu i năm anh A ph i đóng thu thu nh p cao h n anh ế ơ B. Đi u này th hi n:
A. S bình đng v quy n và nghĩa v .B. S b t bình đng .
C. S không công b ng D. S m t cân đi.
Câu 31: M i công dân đ đi u ki n theo quy đnh c a pháp lu t đu đc ng c vào H i đng nhân ượ
dân các c p là th hi n bình đng v
A. b n ph n. B. trách nhi m.C. quy nD. nghĩa v .
Câu 32: Quy lu t giá tr đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa thông qua ế ư
A. nhu c u c a ng i tiêu dùng ườ B. Giá c th tr ng ườ
C. s l ng hàng hóa th tr ng ượ ườ D. nhu c u c a ng i s n xu t ườ
Câu 33: Giá tr c a hàng hoá đc bi u hi n thông qua ượ
A. giá tr s d ng. B. công d ng hàng hóa.
C. giá tr trao đi. D. cá bi t.
Câu 34: Vì mâu thu n v i ch ng là anh M nên ch B b nhà đi bi t tích trong khi đang ch b nhi m
ch c danh tr ng phòng. Nhân c h i này, ông H Giám đc s X n i ch B công tác đã nh n c a anh Q ưở ơ ơ
là nhân viên d i quy n hai trăm tri u đng và kí quy t đnh đi u đng anh Q vào v trí tr ng phòngướ ế ưở
d ki n dành cho ch B tr c đây. Bi t chuy n, anh K n y sinh ý đnh r anh M t ng ti n ông H. ế ướ ế
Nh ng ai d i đây v a vi ph m k lu t v a vi ph m hình s ? ướ
A. Ông H và anh Q. B. Ông H và ch B
C. Anh M, ông H, anh Q và anh K. D. Ch B, ông H và anh Q.
Câu 35: C ba doanh nghi p M, N và Q cùng s n xu t m t lo i hàng hóa có ch t l ng nh nhau ượ ư
nh ng th i gian lao đng cá bi t khác nhau: Doanh nghi p M là 6 gi , doanh nghi p N là 5,5 gi ,ư
doanh nghi p Q là 6,5 gi . Th i gian lao đng xã h i c n thi t đ làm ra m t hàng này là 6 gi . Doanh ế
nghi p nào d i đây đã th c hi n t t yêu c u c a quy lu t giá tr ? ướ
A. Doanh nghi p N.B. Doanh nghi p M, N
C. C 3 doanh nghi p M, N, Q. D. Doanh nghi p M
Câu 36: N i dung c a văn b n do c quan c p d i ban hành không đc trái v i n i dung văn b n ơ ướ ượ
do c quan c p trên ban hành là th hi n đc tr ng nào d i đây c a pháp lu t?ơ ư ướ
A. Trình t k ho ch c a h th ng pháp lu t. ế B. Tính xác đnh c th v m t n i dung.
C. Trình t khoa h c c a pháp lu t. D. Tính xác đnh ch t ch v m t hình th c.
Câu 37: Quy lu t giá tr tác đng đn s n xu t và l u thông hàng hóa b i y u t nào sau đây? ế ư ế
A. H n ch tiêu dùng ế B. Kích thích tiêu dùng tăng lên.
C. Kích thích LLSX phát tri n.D. Quy t đnh đn ch t l ng hàng hóa.ế ế ượ
Câu 38: Đ đóng xong m t cái bàn, hao phí lao đng c a anh B tính theo th i gian m t 4 gi . V y 4
gi lao đng c a anh B đc g i là gì? ượ
A. Th i gian lao đng th c t . ế B. Th i gian lao đng cá bi t.
C. Th i gian lao đng xã h i c n thi t. ế D. Th i gian lao đng c a anh B.
Câu 39: Vi c c quan nhà n c có th m quy n căn c vào pháp lu t đ ra các quy t đnh làm phát ơ ướ ế
sinh các quy n, nghĩa v c a cá nhân là
A. tuân th pháp lu t. B. s d ng pháp lu t.
C. áp d ng pháp lu t. D. giáo d c pháp lu t.
Câu 40: Lu t giao thông đng b quy đnh, m i ng i tham gia giao thông ph i d ng l i khi đèn đ, ườ ườ
là th hi n đc tr ng nào d i đây c a pháp lu t? ư ướ
A. Tính uy nghiêm. B. Tính th ng nh t.
C. Tính quy ph m ph bi n. ế D. Tính xác đnh ch t ch v m t hình th c.
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D D B B B A A B C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B D B A D B C C A C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A A D D D D B B D A
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C B C A B D C B C C