Trường THPT Lương Thế Vinh
Đ THI TH S 03
BÁM SÁT Đ MINH H A
(Đ thi có 04 trang)
K THI T T NGHI P TRUNG H C PH THÔNG NĂM
2021
Bài thi: KHOA H C XÃ H I
Môn thi thành ph n: GIÁO D C CÔNG DÂN
Th i gian làm bài: 50 phút không k th i gian phát đ
H , tên thí sinh: …………………………………………………
S báo danh: …………………………………………………….
Câu 81: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, khi c u gi m, s n xu t và kinh doanh thu h p thì ư
l ng cung hàng hóaượ
A. tăng lên. B. gi m xu ng. C. đc m r ng.ượ D. luôn bình n.
Câu 82: Ng i có đ năng l c trách nhi m pháp lí th c hi n hành vi nào sau đây là vi ph m phápườ
lu t dân s ?
A. Xóa b d u v t hi n tr ng gây án. ế ườ B. T ý thay đi k t c u nhà đang thuê. ế
C. T ch c mua bán ng i qua biên gi i. ườ D. Kinh doanh khi ch a đc c p phép.ư ượ
Câu 83: Theo quy đnh c a pháp lu t, m t trong nh ng n i dung c a quy n h c t p là m i công
dân đu đc ượ
A. h c b t c ngành ngh nào. B. b o m t ch ng trình h c. ươ
C. u tiên trong tuy n sinh.ư D. th nghi m giáo d c qu c t . ế
Câu 84: Mu n cho giá tr cá bi t c a hàng hóa th p h n giá tr xã h i, đòi h i ng i s n xu t ơ ườ
ph i quan tâm đn ế vi c
A. vay v n u ư đãi. B. s n xu t m t lo i hàng hóa.
C. nâng cao năng su t lao đng.D. đào t o gián đi p kinh t .ế
Câu 85: Theo quy đnh c a pháp lu t, công dân vi ph m quy n đc pháp lu t b o h v danh ượ
d , nhân ph m khi
A. xúc ph m ng i khác. ườ B. ch đng chia s kinh nghi m cá nhân.
C. t công khai đi s ng cá nhân. D. chuy n nh ng bí quy t gia truy n. ượ ế
Câu 86: Bà A kí h p đng chăm sóc v n cây cho anh D v i th i h n 2 năm. M t l n, anh D có ườ
đt công tác xa nhà 5 ngày, bà A đã t ý ngh vi c và đi du l ch trong su t th i gian đó. Nh n đc ượ
thông tin trên do ch Y là hàng xóm cung c p, anh D đã ch m d t h p đng lao đng tr c th i ướ
h n v i bà A nên b anh B là con r c a bà A đn tr s công ty n i anh D làm vi c đ gây r i. Vì ế ơ
vi c xô xát gi a anh B và anh D gây m t tr t t n i công c ng nên l c l ng ch c năng đã l p ơ ượ
biên b n x ph t c hai anh. Nh ng ai sau đây vi ph m pháp lu t hành chính?
A. Bà A và anh D. B. Anh D và anh B.
C. Bà A, anh B và ch Y.D. Anh B, anh D và bà A.
Câu 87: Anh T không khai báo y t khi đi t vùng d ch v quê. Hành vi c a anh T là ch a th cế ư
hi n pháp lu t theo hình th c nào d i đây? ướ
A. Áp d ng pháp lu t. B. Tuân th pháp lu t.
C. Thi hành pháp lu t.D. S d ng pháp lu t.
Câu 88: V ch ng anh A, ch X cùng hai con gái s ng chung v i m đ c a anh A là bà Q làm
giám đc m t công ty t nhân. Do không ép đc ch X sinh con th 3 v i hi v ng có đc cháu ư ượ ượ
trai, bà Q đã b a đt ch X ngo i tình đ xúi gi c anh A li hôn v . B c xúc v i m ch ng, ch X bí
m t rút ti n ti t ki m c a hai v ch ng r i b vi c công ty c a bà Q và v kinh doanh cùng ế
m đ c a ch . Ch X và bà Q cùng vi ph m quy n bình đng trong lĩnh v c nào sau đây?
A. Huy t th ng và gia t c.ế B. Hôn nhân và gia đình.
C. Lao đng và công v . D. Tài chính và vi c làm.
Câu 89: Ng i đ tu i nào d i đây ph i ch u trách nhi m hình s vì t i r t nghiêm tr ng doườ ướ
c ý?
A. Đ t 14 đn d i 16 tu i. ế ướ B. Đ t 16 đn d i 18 tu i. ế ướ
C. Đ t 12 đn d i 14 tu i. ế ướ D. Đ t 14 đn d i 18 tu i. ế ướ
Câu 90: Toàn b nh ng năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào quá ườ ư
trình s n xu t là
A. t li u tiêu dùngư .B. s c lao đng. C. b i c nh xã h i. D. lao đng.
Câu 91: M i công dân đ t 18 tu i tr lên đu đc tham gia b u c là th hi n nguyên t c nào ượ
d i đây?ướ
A. Tr c ti p. ế B. B phi u kín. ế C. Bình đng.D. Ph thông.
Câu 92: Tr c ngày b u c ông K b tai n n giao thông ph i nh p vi n, nên không th tham giaướ
b u c đc. Trong ngày b u c , do mu n có thành tích là hoàn thành s m công tác b u c , ông T ượ
t tr ng ph trách t b u c n i ông K đăng kí b u c đã ch đo ông C mang phi u b u c đn ưở ơ ế ế
đ v ông K b u h . Trong tr ng h p trên nh ng ai đã vi ph m nguyên t c b u c ? ườ
A. Ông T, công C và v ông K.B. Ông C và v ông K.
C. Ông T và ông C. D. Ông T và v ông K.
Câu 93: Trong quá trình xây d ng nhà , gia đình ông M đã cho đ nguyên v t li u ra lòng l
đng gây nguy hi m cho các ph ng ti n tham gia giao thông. Ông H - t tr ng t dân ph đãườ ươ ưở
đn gia đình ông M nh c nh nhi u l n nh ng v n không đc. B nh c nh nhi u l n nên bế ư ượ
con ông M đã thuê anh K và anh L đánh tr ng th ng ông H. Nh ng ai d i đây vi ph m pháp lu t ươ ướ
hình s ?
A. Anh L và anh K. B. B con ông M và ông H.
C. B con ông M, Anh L và anh K.D. Ông M, anh L và anh K.
Câu 94: V ch ng có quy n t do l a ch n tín ng ng, tôn giáo là bình đng ưỡ
A. trong quan h tài s n.B. trong quan h nhà .
C. trong quan h vi c làm. D. trong quan h nhân thân.
Câu 95: Theo quy đnh c a pháp lu t, vi c b t ng i trong tr ng h p kh n c p đc ti n hành ườ ườ ượ ế
khi có căn c cho r ng ng i đó đang chu n b th c hi n ườ
A. k ho ch ph n bi n xã h i.ế B. h s th ch p tài s n riêng. ơ ế
C. t i ph m r t nghiêm tr ng. D. ph ng án đc chi m th tr ng.ươ ế ườ
Câu 96: Quy đnh c a pháp lu t đc áp d ng nhi u n i, nhi u l n, trong t t c các lĩnh v c là ượ ơ
th hi n đc tr ng nào c a pháp lu t? ư
A. Tính quy n l c b t bu c chung. B. Tính c ng ch .ưỡ ế
C. Tính chính xác ch t ch v m t hình th c. D. Tính quy ph m ph bi n. ế
Câu 97: Theo quy đnh c a pháp lu t, m t trong nh ng n i dung c a quy n đc phát tri n là ượ
m i công dân đu đc ượ
A. chăm sóc s c kh e ban đu. B. h ng ch đ ph c p khu v c.ưở ế
C. phân b ngân sách qu c gia. D. phê duy t h s tín d ng. ơ
Câu 98: Trong cu c h p c a công ty, ông B là T ng giám đc đã ng t l i không cho ch N phát
bi u phê bình ch t ch công đoàn. Khi anh A đang trình bày ý ki n ng h quan đi m c a ch N thìế
b ông H là Phó T ng giám đc ra l nh cho anh M là nhân viên công ty bu c anh A ph i ra kh i
cu c h p. Nh ng ai d i đây vi ph m quy n t do ngôn lu n c a công dân? ướ
A. Ông B, ông H và anh M. B. Ông H và anh M.
C. Ông B, ông H và ch N.D. Ông B và ông H.
Câu 99: Anh D là ch m t c s s n xu t đã làm gi h s thành l p công ty đ lôi kéo ch X góp ơ ơ
v n v i m c đích chi m đo t tài s n c a ch . Sau khi nh n đc 2 t đng góp v n c a ch X, anh ế ượ
D bí m t đem theo toàn b s ti n đó b tr n nên ch X đã t cáo s vi c này v i c quan ch c ơ
năng. Anh D ph i ch u trách nhi m pháp lý nào sau đây?
A. Hình s và dân s . B. Hành chính và k lu t.
C. Hình s và hành chính.D. Dân s và hành chính.
Câu 100: Ông C là giám đc b nh vi n X., ch N là nhân viên hành chính t ng h p, anh S là bác sĩ
c a b nh vi n. Lo s bác sĩ S bi t vi c mình l i d ng vi c mua các thi t b y t phòng d ch ế ế ế
Covid-19 đ tr c l i, ông C đã ch đo ch N t o b ng ch ng gi vu kh ng bác sĩ S th ng xuyên ườ
l là trong quá trình thăm, khám ch a b nh, b o hành b nh nhân r i kí quy t đnh thôi v c đi v iơ ế
S. Phát hi n ch N đã vu kh ng mình nên bác sĩ S đã nh anh M vi t bài công khai bí m t đi t ế ư
c a ch N trên m ng xã h i. B c xúc, ch N đã trì hoãn vi c thanh toán các kho n ph c p c a bác
sĩ S. Hành vi c a nh ng ai d i đây v a có th b khi u n i, v a b t cáo? ướ ế
A. Bác sĩ S và anh M. B. Ch N, anh M và bác sĩ S.
C. Ông C, ch N và anh M.D. Ông C và ch N.
Câu 101: Anh K đóng góp ý ki n vào d th o Lu t Giáo d c s a đi là th hi n quy n tham giaế
qu n lý Nhà n c và xã h i ph m vi ướ
A. c s .ơ B. đa ph ng. ươ C. khu v c.D. c n c. ướ
Câu 102: Theo quy đnh c a pháp lu t, công dân có th th c hi n quy n ng c b ng hình th c
đc gi i thi u ng c ho cượ
A. t ng c . B. đc tranh c .ượ
C. y quy n ng c . D. tr c ti p tranh c . ế
Câu 103: Theo quy đnh c a pháp lu t, khi ti n hành kinh doanh, m i doanh nghi p đu ph i th c ế
hi n nghĩa v
A. t ch c h i ngh khách hàng. B. th c hi n c ph n hóa.
C. n p thu đúng th i h n. ế D. qu n lí nhân s tr c tuy n. ế
Câu 104: Theo quy đnh c a pháp lu t, m i cá nhân, t ch c khi có đ đi u ki n theo quy đnh
đu có quy n
A. kinh doanh không c n đăng kí.B. kinh doanh tr c r i đăng kí sau.ướ
C. t ch đăng kí kinh doanh. D. xin ý ki n đ kinh doanh.ế
Câu 105: Anh Q, anh X, anh B và anh D cùng là b o v t i m t nông tr ng. ườ M t l n, phát hi n
anh B l y tr m m cao su c a nông tr ng đem bán, anh D đã giam anh B t i nhà kho v i m c ườ
đích t ng ti n và nh anh X canh gi . Ngày hôm sau, anh Q đi ngang qua nhà kho, vô tình nhìn
th y anh B b giam, trong khi anh X đang ng . Anh Q đnh b đi vì s liên l y nh ng anh B đã đ ư
ngh anh Q tìm cách gi i c u mình và h a s không báo cáo c p trên vi c anh Q t ch c đánh b c
nên anh Q đã gi i thoát cho anh B. Nh ng ai sau đây vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân
th c a công dân?
A. Anh X và anh D.
B. Anh X, anh D và anh Q.
C. Anh X và anh Q.
D. Anh X, anh D và anh B.
Câu 106: Trong th i kì bùng phát c a d ch Sars – CoV-2 t i H i D ng, K ươ làm công nhân t i m t
khu công nghi p t i t nh này, khi tr v quê nhà Yên Bái ăn T t, s b cách ly, K đã khai báo y ế
t sai s th t. Hành vi c a K s b x ph tế
A. hành chính. B. hình s .C. dân s .D. k lu t.
Câu 107: Nh ng y u t c a t nhiên mà lao đng c a con ng i tác đng vào nh m bi n đi ế ườ ế
chúng cho phù h p v i m c đích c a mình là
A. cách th c phân ph i. B. đi t ng lao đng. ượ
C. kh năng s n xu t. D. hình th c s h u.
Câu 108: Vi ph m k lu t là hành vi vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h lao đng và
A. giao d ch dân s .B. công v nhà n c.ướ
C. chuy n nh ng ượ tài s n.D. trao đi hàng hóa.
Câu 109: Bà Q vi t bài đăng báo bày t lòng tri ân đi v i các nhân viên y t đã luôn tiên phongế ế
trong cu c chi n phòng, ch ng d ch Covid-19. Bà Q đã th c hi n quy n nào sau đây c a công dân? ế
A. Tham gia qu n lý Nhà n c và xã h i ướ B. T do ngôn lu n.
C. Đi tho i tr c tuy n. ế D. Thông cáo báo chí.
Câu 110: Con m t lãnh đo c p cao nh n m c án 15 năm tù vì t i c ý làm trái quy đnh c a Nhà
n c trong lĩnh v c kinh t , gây h u qu nghiêm tr ng là th hi n bình đng vướ ế
A. trách nhi m đo đc. B. trách nhi m pháp lý.
C. nghĩa v đo đc. D. nghĩa v pháp lý.
Câu 111: Ông S và N là ch c a hai c s s n xu t kinh doanh kh u trang và các thi t b y t . ơ ế ế
Nh ng c hai ông đu không l p đt h th ng x th i theo yêu c u c a c quan ch c năng. Phátư ơ
hi n s vi c trên, anh T là hàng xóm c a ông S đã làm đn t cáo v i c quan ch c năng có th m ơ ơ
quy n. Bi t chuy n, ông S thuê anh K ch n đng đe d a anh T. Nh ng ai d i đây ế ườ ướ không thi
hành pháp lu t?
A. Ông S và anh K. B. Ông N và anh T.
C. Ông S và ông N. D. Ông S, ông N và anh K.
Câu 112: Anh K là th qu c a công ti xăng d u X. Trong quá trình làm vi c anh K đã thông đng
v i anh T, k toán tr ng, nh p m t s l ng l n xăng d u gi đ pha tr n bán cùng v i xăng ế ưở ượ
d u th t. Anh Y, nhân viên bán hàng phát hi n ra vi c làm trên c a anh K và anh T nên đã báo cho
giám đc Q. Do có quan h h hàng v i anh K nên giám đc Q đã làm ng và b qua. Nh ng ai ơ
d i đây đã vi ph m pháp lu t?ướ
A. Anh K và anh T. B. Anh K, anh T và giám đc Q.
C. Anh K và giám đc Q.D. Anh Y, anh K và anh T.
Câu 113: Anh C, anh D và anh X là đng nghi p cùng thuê m t căn h đ . Phát hi n anh C bí m t
s n xu t ma túy nh ng anh D im l ng vì còn n anh C s ti n 20 tri u đng đã quá h n mà ch a ư ư
tr . Trong khi đó, anh X bi t anh Y mua ma túy c a anh C nên anh X t ng ti n anh Y nh ng không ế ư
thành vì b anh C phát hi n. B c xúc, anh C ép anh X ph i ra kh i nhà nh ng anh X không đng ý ư
nên anh C đã đp v máy tính c a anh X. Nh ng ai sau đây đng th i ph i ch u trách nhi m hình s
và dân s ?
A. Anh C, anh D và anh Y.
B. Anh C và anh D.
C. Anh C, anh D và anh X.
D. Anh C và anh X.
Câu 114: Công dân báo cho c quan có th m quy n v hành vi vi ph m pháp lu t gây thi t h iơ
đn l i ích h p pháp c a công dân, c quan, t ch c là th c hi n quy nế ơ
A. bãi n i.B. khi u n i.ế C. t cáo.D. truy t .
Câu 115: Ý nào sau đây không thu c n i dung bình đng trong lao đng?
A. Bình đng trong th c hi n quy n lao đng.
B. Bình đng gi a ng i lao đng và ng i s d ng lao đng. ườ ườ
C. Bình đng gi a lao đng nam và lao đng n .
D. Bình đng gi a nh ng ng i s d ng lao đng. ườ
Câu 116: Sau khi t p th c a anh A đc nhà xu t b n X phát hành, cho r ng anh A có hành vi vi ơ ượ
ph m b n quy n nên ch B đã làm đn t cáo. Khi c quan ch c năng ch a đa ra quy t đnh ơ ơ ư ư ế
chính th c, anh A v n đc h ng quy n nào d i đây c a công dân? ượ ưở ướ
A. Chuy n giao công ngh . B. S h u công nghi p.
C. Tác gi .D. Sáng ch .ế
Câu 117: Anh H t ý rút toàn b s ti n ti t ki m c a hai v ch ng đi cá đ bóng đá và thua đ ế
h t s ch ti n. Quá b c xúc, ch M – v anh H b nhà đi đ l i đa con m i sinh m t mình. Ngheế
th y cháu khóc, bà S là m anh H đã sang đa cháu v nhà. Sau đó, g i đi n cho bà G là m ch M, ư
ch i b i, xúc ph m, đng th i ép con trai b v . Khi ch M nh n gi y m i c a tòa án đ gi i
quy t li hôn, ông K – b ch M đã đn nhà bà S gây r i nên b ch Y – con gái bà S đu i v . Nh ngế ế
ai d i đây vi ph m quy n bình đng trong Hôn nhân và gia đình?ướ
A. Anh H, ch M, bà G và ông K.B. Ch H, ông K, bà S và bà G.
C. Ch Y, ch M, anh H, bà M và bà S. D. Anh H, ch M và bà S.
Câu 118: Theo quy đnh c a pháp lu t, c quan nhà n c có th m quy n đc khám xét ch ơ ướ ư
c a công dân khi có căn c kh ng đnh ch c a ng i đó có ườ
A. công c đ th c hi n t i ph m. B. h s đ ngh vay v n u đãi. ơ ư
C. quy t đnh đi u đ dân s .ế D. đi t ng t cáo n c danh. ượ
Câu 119: Anh X là ch m t c s d t may đã có nhi u gi i pháp đ tăng s l ng đi lí t i nhi u ơ ượ
đa ph ng nh m cung c p s n ph m c a mình. Anh X đã th c hi n quy n bình đng trong kinh ươ
doanh n i dung nào sau đây?
A. Ch đng m r ng th tr ng. ườ B. Chia đu l i nhu n th ng niên. ườ
C. Tuy n d ng lao đng tr c tuy n. ế D. San b ng t l th t nghi p.
Câu 120: Anh M là giám đc công ty t ch c s ki n Z, yêu c u nhân viên c a mình là anh S
kh ng ch và gi khách hàng c a mình là anh Q t i nhà kho do anh Q có hành vi gây r i. Sau hai ế
ngày tìm ki m, v anh Q là ch T phát hi n anh b giam công ty này nên đã nh anh B đn gi iế ế
c u ch ng. Vì anh S không đng ý th anh Q nên anh B đã đánh khi n anh S b gãy tay. Nh ng ai ế
sau đây vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân?
A. Anh M và anh S. B. B. Anh M, anh S và ch T.
C. Anh S và anh D. Anh M, ch T và anh B.
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
ĐÁP ÁN
81 B 86 C 91 D 96 D 101 D 106 A 111 C 116 C
82 B 87 C 92 D 97 A 102 A 107 B 112 B 117 D
83 A 88 B 93 C 98 D 103 C 108 B 113 B 118 A
84 C 89 A 94 D 99 A 104 C 109 B 114 C 119 A
85 A 90 B 95 C 100 D 105 A 110 B 115 D 120 A