Trang 1/5 – THI THTN-THPT NTB
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: HÓA 12
Thi gian làm bài: 60 phút
(40 câu trc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.......................Phòng thi số:...................................
ĐỀ:
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu):
Câu 1: Cho các polime sau:
(-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-[CH2]5 -CO-)n
ng thc của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra c polime
trên lần lượt là:
A. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- [CH2]5 -COOH.
B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, H2N- [CH2]5 - COOH.
C. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
D. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N-CH2- COOH.
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit
H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cạn
dung dịch có khối lượng là (Cho Fe=56; O=16; N=14; S=32; H=1):
A. 3,81 gam. B. 5,81 gam. C. 6,81 gam. D. 4,81 gam.
Câu 3: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và
một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít
CO2(đkc). cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khankhối
lượng là (Cho C=12; Cl=35,5; O=16):
A. 10,325gam. B. 5,825 gam. C. 5.325 gam. D. 8,300 gam.
Câu 4: Cho 31,2 gam hn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH thoát
ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là :
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi kclo. Để khử độc, thể
xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH3.
C. Dung dịch H2SO4. D. Dung dch NaCl.
Câu 6: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau mt thời gian lấy thanh sắt ra rửa
sạch, sy khô thấy khối ợng ng 1,2 gam. Khi lượng Cu đã bám o thanh sắt là
(Cho Fe=56; C=64):
A. 9,5 gam. B. 9,3 gam. C. 9,4 gam. D. 9,6 gam.
Câu 7: Nng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali c dụng với
108,2 gam H2O là (Cho K=39; H=1):
A. 4,996%. B. 5,175% C. 6,00% D. 5,000%
Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na+. B. Sự oxi hoá ion Na+.
C. Sự kh phân tử nước. D. S oxi hoá phân tử nước
Trang 2/5 – THI THTN-THPT NTB
Câu 9: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng
Câu 10: X, Y là 2 chất hữu cơ đồng phân của nhau. Hóa hơi 12 gam hn hợp 2 chất này
thu được 4,48 lít hơi (đktc). X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH. ng thức của X
và Y lần lượt là:
A. CH3COOOH, HCOOCH3 B. CH3COOH, C3H7OH
C. CH3COOH, C3H7OH D. HCOOCH3, C3H7OH
Câu 11: Đphân biệt dung dịch của các chất sau: glucozơ, glixerol, etanol, fomandehit
chỉ cần dùng mt thuốc thử là:
A. Cu(OH)2/OH- B. dung dịch AgNO3/NH3
C. nước brom D. Na
Câu 12: Htan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản
ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Gtrcủa m là (Cho Fe =
56, H = 1, Cl = 35,5):
A. 5,60. B. 11,2. C. 0,56. D. 1,12.
Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). S chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
HCl là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 14: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp
xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, IIIII. B. II, IIIIV. C. I, IIIV. D. I, III IV.
Câu 15: 5 lchứa hoá chất mất nhãn, mi lọ đựng một trong các dung dịch chứa
cation sau (nng đmỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Ch
dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhn biết được tối đa mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch. B. 5 dung dịch. C. 2 dung dịch. D. 3 dung dịch.
Câu 16: Cho tt cả c đồng phân đơn chức, mạch hở, cùng công thc phân tử
C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là:
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 17: Dãy gồm c kim loại đều phản ứng với ớc nhiệt đthường tạo ra dung
dịch có môi trường kiềm là:
A. Be, Na, Ca. B. Na, Fe, K. C. Na, Ba, K. D. Na, Cr, K.
Câu 18: Đkhử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng
5,6 lít khí CO ( đktc). Khối ng chất rắn sau phản ứng là (Cho Fe=56; Cu=64;
Mg=24; O=16; C=12):
A. 22 gam. B. 24 gam. C. 28 gam. D. 26 gam.
Câu 19: Đun nóng 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc
làm c tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng
este hóa là:
A. 75,5% B. 62,5% C. 91,7% D. 55,0%
Câu 20: Khi thuphân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo
A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol.
Câu 21: Hai chất đồng phân của nhau là:
Trang 3/5 – THI THTN-THPT NTB
A. fructozơ và glucozơ.
B. fructozơ và mantozơ.
C. glucozơ và mantozơ.
D. saccarozơ và glucozơ
Câu 22: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dch
có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52):
A. 58,8 gam. B. 176,4 gam C. 24,9 gam. D. 29,4 gam
Câu 24: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 H2SO4 loãng sgiải
phóng khí nào sau đây?
A. NO2. B. NO. C. N2O. D. NH3.
Câu 25: Dung dch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
B. Glyxin (CH2NH2-COOH)
C. Lyzin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
D. Axit adipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)
Câu 26: Cho luồng kCO (dư) qua hỗn hợp c oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung
nhiệt đcao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn li là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, FeO, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, ZnO, MgO. D. Cu, Fe, Zn, Mg.
Câu 27: Trong phân taminoaxit X có một nhóm amino và mt nhóm cacboxyl. Cho
15,0 gam X c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phn ứng thu
được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:
A. H2NC4H8COOH. B. H2NCH2COOH.
C. H2NC2H4COOH. D. H2NC3H6COOH.
Câu 28: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào
sau đây?
A. Mg, K, Na. B. Zn, Al2O3, Al. C. Fe, Al2O3, Mg. D. Mg, Al2O3, Al.
Câu 29: Dn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung
dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là (Cho
C=12; O=16; Ca=40):
A. 7,84 lit B. 11,2 lit C. 6,72 lit D. 5,6 lit
Câu 30: Kim loại M phản ng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung
dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag.
Câu 31: Đun nóng este HCOOCH3 với một ợng vừa đdung dịch NaOH, sản phẩm
thu được là:
A. HCOONa và C2H5OH. B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 32: Tripeptit là hợp chất
A. có 2 liên kết peptit mà phân tcó 3 gốc amino axit giống nhau.
B. có 2 liên kết peptit mà phân tcó 3 gốc α-amino axit.
C. có 3 liên kết peptit mà phân tcó 3 gốc amino axit khác nhau.
Trang 4/5 – THI THTN-THPT NTB
D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
II/ Phần riêng: Thí sinh ch được làm mt trong hai phần A hoặc B.
A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu).
Câu 33: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A. 5 amin. B. 3 amin. C. 6 amin. D. 7 amin.
Câu 34: Cho Br2 o dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được
là:
A. Na2Cr2O7, NaBr, H2O. B. Na2CrO4, NaBrO3, H2O.
C. NaCrO4, NaBrO, H2O. D. Na2CrO4, NaBr, H2O.
Câu 35: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ visco. B. tơ axetat. C. poliamit. D. tơ polieste.
Câu 36: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch vẫn trong suốt.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. có kết tủa keo trắng.
D. có kết tủa nâu đỏ.
Câu 37: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng đ tác dụng với một ợng
AgNO3 trong dung dch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l)
của dung dịch glucozơ đã dùng(Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108):
A. 0,10 M B. 0,01 M C. 0,02 M D. 0,20 M
Câu 38: Cho 1 loi oxit st tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đ, thu được dung dịch
X chứa 3,25 gam muối sắt clorua. Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch bạc
nitat thu đuợc 8,61 gam AgCl kết tủa. Vậy ng thứa của oxit sắt ban đầu là (Cho
Fe=56; O=16; Cl=35,5; Ag=108):
A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. FexOy.
Câu 39: X kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y kim loi tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy
thế điện h: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Câu 40: Thủy phân este E có ng thức pn tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được
2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy
nhất. Tên gi của E là:
A. ancol etylic. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl fomat.
B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu).
Câu 41: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccaro sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc
với dung dịch thu được. Khối ợng Ag kết tủa là (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108):
A. 32,4 gam B. 21,6 gam C. 10,8 gam D. 43,2 gam
Câu 42: Khi cho etylamin c dụng với axit nitrơ nhiệt đthường thu đưc khí nào
sau đây?
A. N2 B. NO2 C. N2O D. NO
Trang 5/5 – THI THTN-THPT NTB
Câu 43: Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chthu được sản phẩm khử duy
nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt. Thể tích NO thoát
ra ở điều kiện tiêu chuẩn là (Cho Fe=56):
A. 2,24lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 11,2 lít.
Câu 44: Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa là: 2Cr + 3Cu2+ 2Cr3+ + 3Cu
Biết E0(Cu2+/Cu) = +0,34V; E0(Cr3+/Cr) = -0,74 V
Giá trị E0 của pin điện hóa là:
A. 1,25 V B. 1,08 V C. 0,40 V D. 2,5 V
Câu 45: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]. Hiện tượng xảy ra là:
A. có kết tủa nâu đỏ.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết ta lại tan.
C. có kết tủa keo trắng.
D. dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 46: Sục khí Cl2 vào dung dịch Na[Cr(OH)4] trong i trường NaOH. Sn phẩm
thu được
A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O.
C. NaCrO4, NaCl, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O.
Câu 47: Một este ng thức phân tử là C4H6O2, khi thuphân trong môi trường axit
thu được axetanđehit.ng thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH3COO-CH=CH2. B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 48: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ polieste. B. visco. C. tơ poliamit. D. axetat.
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN
Câu 01 02 03
04 05 06
07 08 09 10 11
12
13 14 15 16 17
18 19 20 21
22 23 24
ĐA B C B C B D D C C A A D C D B A C D B D A D C B
Câu 25 26 27
28 29 30 31 32
33
34 35 36 37 38
39 40 41 42
43 44 45 46 47 48
ĐA B A B D A B C B A D C C D A A C D A B B C D A A