ĐỀ THI THTUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi : HOÁ – MÃ ĐỀ 004
Số lượng : 50 câu , thời gian 90 phút
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba
= 137.
ĐỀ SỐ 04
1. Nguyên tX cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tX cấu
hình electron nào sau đây:
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s2. D. 1s2.
2. Nguyên tố X có Z = 26. Vị t của X trong bảng HTTH là
A. Chu k 4, nhóm VIB. B. Chu k 4, nhóm VIIIB.
C. Chu k 4, nhóm IIA. D. Chu k 3, nhóm IIB.
3. Nguyên tử của nguyên tA được xếp ở chu kì 5 có slớp electron là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
4. Một nguyên tthuộc phân nhóm chính nhóm V hóa trị cao nhất với oxi và hóa tr
trong hp chất với hiđro lần lượt là
A. III và V. B. V và V. C. III và III. D. V và III.
5. Cho 3 kim loi thuộc chu k 3: 11Na, 12Mg, 13Al. Tính khcủa chúng giảm theo th
t sau:
A. Na > Mg > Al. B. Al > Mg > Na.
C. Mg > Al > Na. D. Mg > Na > Al.
6. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ
A. H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O
B. 6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O
C. H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl
D. Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O
7. Dung dịch H2SO4có pH= 2 thì nồng độ của H2SO4
A. 0,01M. B. 0,1M. C. 0,005M. D. 0,05M.
8. Sục V t CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M dư thấy xuất hiện 59,1 gam
kết tủa trắng. Tính V?
A. 6,72 t. B. 3,36 lít.
C. 13,44 lít. D. 6,72 lít hoặc 13,44 lít.
9. Loại muối nào sau đây không bị thuỷ phân?
A. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu.
B. Mui tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
C. Mui tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu.
D. Mui tạo bởi axit mnh và bazơ mnh.
10. Điện phân nóng chảy 34 gam mt oxit kim loi thu được 10,8 gam kim loi ở catot và
6,72 lít khí ở anot. Công thức của oxit trên là
A. Fe2O3. B. Al2O3. C. Na2O. D. CaO.
11. Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hóa thì phải tiến hành điện
phân với điện cực gì và dung dịch gì?
A. Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dch muối sắt.
B. Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng.
C. Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dch muối sắt.
D. Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dch muối đồng.
12. Cho oxit sắt từ phản ứng với dung dch H2SO4 loãng dư thu được
A. mui sắt (II).
B. mui sắt (III).
C. hỗn hợp cả muối sắt (II) và (III).
D. chất rắn không tan.
13. Tên gang xám do
A. cha nhiều Fe3C, Si. B. chứa nhiều FeO, Si.
C. chứa nhiều C, Si. D. có mầu xám.
14. Điện phân nóng chảy muối clorua của mt kim loại kiềm, thu được 0,896 lít k
(đktc) ở anot và 3,12 gam kim loi ở catot. Công thức của muối đã điện phân là
A. NaCl. B. LiCl. C. KCl. D. CsCl.
15. Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2 t khí (đo 0oC, 1,12 atm) dung
dch D. Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần để trung hoà hết 1/2 dung dịch D là
A. 200 ml. B. 100 ml. C. 400 ml. D. 1000 ml.
16. Cho Na o các dung dịch BaCl2, CuSO4, NaHSO4, NH3, NaNO3. Quan sát thấy
chung mt hiện tượng là
A. có khí bay ra. B.kết tủa xanh.
C. có kết tủa trắng. D. không phản ứng.
17. Để điều chế các hiđroxit Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 ta cho dung dịch muối của
chúng tác dụng vi:
A. dung dịch NaOH vừa đủ. B. dung dch NaOH dư.
C. dung dch NH3 dư. D. C3 đáp án trên đều sai.
18. Phản ứng nào trong các phảnng sau đây không là phản ứng oxi hóa khử?
A. 4HNO3 + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
B. NH4NO2 N2 + 2H2O
C. 3NH3 + 3H2O + AlCl3  Al(OH)3 + 3NH4Cl
D. N2 + 3H2
2NH3
19. Cho cân bằng: N2 + 3H2
2NH3
Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A. 3
2 2
[NH ]
K
[N ][H ]
. B.
2 2
3
[N ][H ]
K
[NH ]
.
C. 2
3
3
2 2
[NH ]
K
[N ][H ]
. D.
2
2 2
3
K
[NH ]
.
20. Cho 1,3 gam mui clorua của Fe (hóa tr n) tác dụng với AgNO3 dư, thu được 3,444
gam bạc clorua. Công thức của muối sắt là
A. FeCl3. B. FeCl2, FeCl3.
C. FeCl2. D. không xác định được.
21. Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch HCl thì thu được
8,96 t khiđro (đktc). Cô cạn dung dịch thu được thu được hn hợp muối khan
khi lượng là
A. 3,62 gam. B. 29,1 gam. C. 39,75 gam. D. 36,2 gam.
22. Để làm sạch một loi thuỷ ngân lẫn tạp chất kẽm, chì thiếc người ta khuấy loi
thu ngân này trong dung dịch
A. CuSO4. B. AgNO3. C. PbCl2. D. HgSO4.
23. Một loi thuỷ tinh thành phần phần tm về khối lượng các oxit: 75% SiO2, 13%
Na2O và 12% CaO. Công thức hóa học của loi thuỷ tinh này
A. Na2O. CaO.4SiO2. B. Na2O.2CaO.5SiO2.
C. 2Na2O.CaO.6SiO2. D. Na2O.CaO.6SiO2.
24. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. H2SO4. B. Ca(OH)2. C. Na2CO3. D.CuSO4.
25. Để điều chế 1 tấn clo bng cách điện phân nóng chảy NaCl người ta phải dùng tối
thiểu là 1,735 tấn NaCl. Vậy hiệu suất của quá trình
A.59%. B. 85%. C. 90%. D. 95%.
26. Một loi quặng hematit có chứa 60% sắt (III) oxit. Khối lượng sắt tối đa thđiều
chế được từ 1 tấn quặng này
A. 4,6 tấn. B. 0,42 tấn. C. 0,7 tấn. D. 1,16 tấn.
27. Nước cứng có nhng tác hại gì?
A. Khi giặt đồ bằng xà phòng trong nước cứng tạo ra muối không tan y lãng
phí phòng và sợi vải nhanh mục nát.
B. Nấu đồ ăn bằng nước cứng sẽ lâu chín và giảm mùi v.
C. Đun nước cứng trong ni hơi sau tạo thành mt lớp cn ở mặt trong nồi i.
D. CA, B và C.
28. Sục khí CO2 và mt cốc nước cất nh vài giọt phenolphtalein thì dung dịch có mầu
gì?
A. không mầu. B. mầu tím. C. mầu đỏ. D. mầu xanh.
29. Loi phân đạm nào sau đây được gọi là đạm hai lá?
A. NaNO3. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. Ca(NO3)2.
30. Để loi tạp chất HCl ln trong khí Cl2 người ta dùng
A. dd NaOH. B. dd H2SO4. C. H2O. D. dd Na2CO3.
31. Ch dùng mt hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được stiren, toluen, benzen?
A. O2. B. Br2 / Fe,to. C. dd KMnO4. D. dd Br2.
32. Khi đun nóng m1 gam chất hữu cơ X với H2SO4 đặc làm xúc tác điều kiện nhiệt độ
tch hợp thu được m2 gam chất hữu B. dB/X = 0,7. (Biết hiệu suất của phản ứng là
100%). CTPT của rượu X là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C3H7OH.
33. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu X thu được 3,36 t CO2 (đo 0oC, 2atm)
5,4 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C3H4O2. B. C3H6O2. C. C2H2O4. C2H4O2.
34. Cho 4 chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3. Chất ít tan trong nước
nht là
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
35. Để trung hoà 7,4 gam hn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200 ml
dung dịch NaOH 0,5M. Khi lượng muối thu được khi cạn dung dịch là
A. 9,6 gam. B. 9,7 gam. C. 11,4 gam. D. 5,2 gam.
36. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Người ta không giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng độ kim cao là ...?...
làm mc quần áo.
A. có phản ng axit-bazơ. B. có phảnng phân hủy.
C. có phảnng thủy phân. D. có phản ng trung hòa.
37. bao nhiêu đồng phân tính chất lưng tính ứng với công thức pn tử C2H5O2N?
(không kể đồng phân cis-trans)
A. 1. B. 3. C. 4.
D. 5.
38. Phản ứng giữa nhóm –COOH và nhóm –NH2 tạo ra
A. liên kết ion. B. liên kết cho nhận.
C. liên kết peptit. D. A hoặc C.
39. Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol,
axit axetic và axit propionic. Có bao nhiêu CTCT tha mãn vi X?
A. 3. B. 4. C. 6. D. 12.
40. Phản ứng giữa CH3COOH C2H5OH axit sunfuric đặc làm xúc tác được gọi là
phảnng
A. axit bazơ. B. este hóa. C. đề hiđrat hóa. D. thu phân.
41. Ba hiđrocacbon X, Y, Z đều là chất khí điều kiện thường. Khi phân humi chất
tnh cacbon hiđro, thể tích kthu được đều gấp hai lần thể tích ban đầu. Vậy X,
Y, Z
A. là đồng đẳng của nhau. B. là đồng phân của nhau.
C. đều có 2 nguyên tử C. D. đều có 4 nguyên tử hiđro.
42. Trong phòng t nghim, khi điều chế etilen bằng cách đun rượu etylic với axit
sunfuric đặc nóng 170oC t etilen thu được thường lẫn SO2, người ta dẫn khí
qua dung dch nào để thu được etilen tinh khiết?
A. Br2. B. KMnO4. C. NaOH. D. Na2CO3.
43. Sản phẩm chính của phản ứng cộng gia propen và HCl
A. CH2=CHCH2Cl. B. CH2=CClCH3.
C. CH2ClCH2CH3. D. CH3CHClCH3.
44. Khnăng phản ng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất
benzen, phenol và axit benzoic?
A. benzen. B. phenol.
C. axit benzoic. D. cba phản ứng như nhau.
45. Thực hiện phản ng tách nước với mt ancol có CTPT là C4H10O mặt xúc tác
H2SO4 đặc ở 180oC hu được 3 dồng phân. CTCT của ancol đó là
A. CH3CH2CH(OH)CH3. B. CH3CH2CH2CH2OH.
C. (CH3)3COH. D. không có công thức nào thomãn.
46. Hỗn hợp X gồm ancol metylic ancol no đơn chức A. Cho 7,6 gam X tác dụng với
Na thu được 1,68 lít H2 (đktc). Mặt khác oxi a hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO
(to) rồi cho toàn bsản phẩm thu được tác dụng vi dung dịch AgNO3 / NH3 thu
được 21,6 gam kết tủa. CTPT của A là
A. C2H5OH. B. CH3CH2CH2OH.
C. CH3CH(CH3)OH. D. CH3CH(CH3)OHCH3.
47. Cho các phản ứng sau:
(1) CH3CHO + Br2 + H2O  CH3COOH + 2HBr
(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?
A. Chất oxi hóa . B. Chất khử.
C. Chất tự oxi hóa tự khử. D. Tất cả đều sai.
48. T khối hơi của đimetylamin so với heli là
A. 11,25. B. 12,15. C. 15,12. D. 22,5.
49. Cao su buna-N được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hp các monome nào sau đây?
A. CH2=CH2, CH2=CHCH=CH2.
B. CH2=CHCN, CH2=CHCH=CH2.
C. CH2=CHC6H5, CH2=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH2, CH2=CHCN.
50. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dch -aminopropanoic t giy quỳ tím
A. mất mầu. B. không đổi mầu.
C. chuyển thành mầu đỏ. D. chuyển thành mầu xanh.
ĐÁP ÁN ĐỀ 04:
1. B 6. C 11. D 16. A 21. D 26. B 31. C 36. C 41. D 46. C
2. B 7. C 12. C 17. A 22. D 27. D 32. D 37. A 42. C 47. B
3. C 8. A 13. C 18. C 23. D 28. A 33. B 38. D 43. D 48. A
4. D 9. D 14. C 19. C 24. C 29. B 34. D 39. A 44. B 49. B
5. A 10. B 15. A 20. A 25. D 30. C 35. A 40. B 45. A 50. B