Đề thi tín dụng tại SHB Hà Nội
15/11/2009
1. Đòn by tài chính gây tác dng ngược khi nào
2. Trong những nguồn vốn sau, nguồn vốn nào k fải là nguồn vốn chủ: nhận vốn góp liên
doanh, phát hành cổ phiếu, lợi nhuận dữ lại, phát hành trái phiếu
3. Đăng ký giao dịch bảo đảm có giá trị trong thời gian bao lâu
4. Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với quyền sử dụng đất, bất động sản thuộc quyền sở
hữu của hộ gia đình tại đâu
5. DN A vay ngân hàng 20 tỷ. Đến hạn trả n lần đầu, DN gặp khó khăn nên đã xin cơ
cấu lại thời hạn trả nợ và ngân hàng đã đồng ý. Phân loại nợ của doanh nghiệp A.
6. Dư nợ của DN B là 5 tỷ, nợ loại 2, tài sn bảo đảm có giá trị 7 tỷ. Khoản dự phòng cho
khoản nợ này là bao nhiêu.
7. Doanh nghiệp nhập khẩu một mặt hàng tMỹ, giá nhập khẩu là 500 tr.đồng. Thuế NK
30%, thuế tiêu thđặc biệt 20%, thuế giá trị gia tăng 10%. Hỏi thuế giá trị gia tăng phải
nộp là bao nhiêu.
8. Doanh nghiệp vay trả góp 3000, trả ngay 900. Số tiền còn lại strả trong 2 m tới.
Tính khoản tiền mà doanh nghiệp phải trả mỗi năm nếu lãi suất chiết khấu là 10% (mỗi
năm trả một khoản tiền như nhau).
9. c khoản cho vay đầu tư, kinh doanh chứng khoán: không được cho vay không có
bảo đảm, được cho vay không có bảo đảm, không được cho vay.
10. Tổng mức cho vay và bảo lãnh đối với một khách hàng ? phần trăm của vốn tự
của ngân hàng?
11. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không ợt quá bao nhiêu phần trăm
vốn tự có của ngân hàng
12. Tổng dư nợ cho vay đối với mt nhóm khách hàng liên quan không vượt quá bao
nhiêu phần trăm vốn tự có của ngân hàng
13. Tổng dư nợ cho vay và bảo lãnh đối với 1 khách hàng ?
14. Tổng nợ cho vay, chiết khấu giấy tờ giá để đầu kinh doanh chứng khoán
không vượt quá?
(Mấy câu y đều hỏi k vượt quá bao nhiêu phn trăm vốn t của ngân hàng, các
phương án đều là 10, 15, 20, 25%. Phải đến gần 10 câu liền là về mấy cái này ấy).
15. Bphận nào cấu thành vốn bằng tiền của doanh nghiệp: tiền mặt và tiền gửi ngân
hàng, đầu cổ phiếu, trái phiếu (có 2 phương án nữa, nhưng tớ k nhớ là j. Theo t câu
này là tiền rùi, nên chắc chỉ ấn tượng mỗi phương án ấy).
16. Tính giá trị hiện tại của dòng tiền, lãi suất chiết khấu là 10%:
năm 0: 300.000 ; năm 1: 330.000 ; năm 2: 363.000 ; năm 3: 399.300
17.18.19.20.21 (chính xác thì câu y tu 20 hay 21 gì đó trong đđến hết). Người
ta cho một bảng n đối kế toán (chính xác hơn thì cho một số chỉ tiêu như: tổng ts,
vcsh, nphải trả, gvhb, hàng tồn kho…), và yêu cầu các chỉ tiêu sau: (có phương án cho
sẵn):
– ROE
– Số ngày tồn kho
– Vòng quay khoản phải thu
– Vòng quay khoản phải trả
– Chu kỳ kinh doanh
22. Cách khấu hao giảm dần và khấu hao theo số năm sử dụng. Đây là phương pháp khấu
hao gì: đều, hỗn hợp,… (có hai phương án nữa, nhưng tớ k nhớ).
23. Điều kiện của tài sản dùng để bảo đảm tiền vay (người ta cho 4-5 phương án gì đấy
…..).