intTypePromotion=1

Đề thi trắc nghiệm chất lượng giữa HK2 Vật lý 12

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
112
lượt xem
30
download

Đề thi trắc nghiệm chất lượng giữa HK2 Vật lý 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bạn đang bối rối không biết phải giải quyết thế nào để vượt qua kì thi chất lượng sắp tới với điểm số cao. Hãy tham khảo đề 2 Đề thi trắc nghiệm chất lượng giữa HK2 Vật lý 12 để giúp cho mình thêm tự tin bước vào kì thi này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm chất lượng giữa HK2 Vật lý 12

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ Thời gian làm bài: 45 phút; (24 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 896 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là: A. iôn hoá môi trường. B. khả năng đâm xuyên. C. làm phát quang các chất. D. tác dụng nhiệt. Câu 2: Hai khe I- âng cách nhau 3mm, được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm có: A. vân sáng bậc 4. B. vân tối thứ 5. C. vân tối thứ 4. D. vân sáng thứ 3. Câu 3: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu hai khe bằng bức xạ λ1 = 589nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng mà khoảng cách giữa 3 vân ngoài cùng là 3,3mm. Nêu thay bằng bức xạ có bước sóng λ2 thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37mm. Xác định bước sóng λ2 ? A. 427nm. B. 256nm. C. 362nm. D. 526nm. Câu 4: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH, tụ điện có điện dung C = 2pF ( lấy л2 = 10 ). Tần số dao động của mạch là: A. 2,5 Hz. B. 1 MHz. C. 1 Hz. D. 2,5 MHz. Câu 5: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện: A. biến thiên điều hoà với chu kì 2T. B. không biến thiên điều hoà theo thời gian. [ Trong mạch dao động LC, nếu điện tích cực đại trên tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là: Q A. T  2 0 I0 B. T  2LC I C. T  2 0 Q0 D. T  2Q0 I 0 C. biến thiên điều hoà với chu kì T / 2. D. Biến thiên điều hòa với chu kì T. Câu 6: Quang phổ vạch được phát ra khi: A. nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí. B. nung nóng một chất khí ở áp suất thấp. C. nung nóng một chất lỏng hoặc khí. D. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 7: Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng thứ k được tính theo công thức: 1 D 1 D A. x k  ( k  ) (k  Z ) B. x k  ( k  ) (k  Z ) 2 a 2 a 1 D D C. x k  ( k  ) (k  Z ) D. x k  k (k  Z ) 2 2a a Câu 8: Sơ đồ khối một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm: A. micrô, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch dao động điện từ âm tần. B. micrô, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten phát. Trang 1/5 - Mã đề thi 896
  2. C. micrô, mạch phát sóng điện từ âm tần, mạch khuếch đại và ăng ten phát. D. micrô, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch dao động điện từ âm tần, loa. Câu 9: Thí nghiệm của Niu-tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh: A. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó. B. ánh sáng có bất kì màu gì khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy. C. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc. D. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc. Câu 10: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm. Xét hai điểm M, N nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm; OM = 5,6mm; ON = 12,88mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng? A. 17 B. 16 C. 19 D. 18 Câu 11: Tia X phát ra từ: A. đối catốt trong ống Cu - lít - giơ khi ống đang hoạt động. B. vật nóng sáng trên 5000C. C. vật nóng sáng trên 30000C. D. các vật có khối lượng riêng lớn nóng, sáng. Câu 12: Biến điệu sóng điện từ là gì? A. là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ. B. là trộn sóng điện từ tần số âm, với sóng điện từ tần số cao. C. là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên. D. là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao. Câu 13: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1 = 3ms và T2 = 4ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời C1 song song C2 là: A. 5 ms B. 2,4ms C. 10 ms D. 7ms 0 Câu 14: Cho lăng kính có góc chiết quang A = 45 đặt trong không khí. Chiếu một chùm sáng song song hẹp màu lục theo phương vuông góc với mặt bên AB cho tia ló ra khỏi lăng kính sát mặt bên AC. Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục? A. 1,55 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng khả kiến. B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tử ngoại. C. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng khả kiến. D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X. Câu 16: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì mạch có f1 = 30KHz, khi thay tụ C1 bằng C2 thì mạch có f2 = 40KHz, vậy khi mắc song song hai tụ C1,C2 vào mạch có tần số f là: A. 50KHz. B. 10KHz. C. 24KHz. D. 70KHz. Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải đặc điểm của tia tử ngoại: A. bị thuỷ tinh, nước hấp thụ mạnh. B. làm ion hoá không khí. C. có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.. D. tác dụng mạnh lên kính ảnh và làm phát quang một số chất. Câu 18: Sóng nào sau đây có bản chất khác với bản chất của các sóng còn lại? A. Sóng phát ra từ một nhạc cụ. B. Sóng dùng trong thông tin liên lạc giữa các điện thoại di động với nhau. C. Sóng ánh sáng nhìn thấy. D. Tia hồng ngoại. Câu 19: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm. Xét hai điểm M, N ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm; OM = 5,6mm; ON = 12,88mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân tối? Trang 2/5 - Mã đề thi 896
  3. A. 6 B. 8 C. 7 D. 5 Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng. A. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống các vạch màu sáng nằm riêng lẻ ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. B. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổ liên tục nằm trên một nền tối. C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là khác nhau về số lượng các vạch, màu sắc vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng. Câu 21: Điện tích của một bản tụ điện trong mạch dao động lí tưởng là: q = Q0cosωt. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là: i = I0cos( ωt + φ); với φ có giá trị là:    A. B. 0 C.  D. 3 2 2 Câu 22: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150KHz, bước sóng của sóng điện từ đó là: A. 2000m. B. 1000m. C. 2000km. D. 1000km. Câu 23: Máy quang phổ là dụng cụ quang học dùng để A. tạo vạch quang phổ cho các ánh sáng đơn sắc. B. tạo quang phổ của các nguồn sáng. C. nghiên cứu quang phổ của các nguồn sáng. D. phân tích một chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc. Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I- âng. Tìm bước sóng λ chiếu vào, biết khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm; khoảng cách giữa màn chứa hai khe và màn quan sát D = 1,5m; khoảng vân i = 3mm. A. 0,60µm. B. 0,45µm. C. 0,55µm. D. 0,50µm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Câu 1: Mạch dao đông LC lí tưởng ( điện trở thuần bằng 0), L = 1,5 mH. Năng lượng dao động điện từ của mạch bằng 1,7mJ. Cường độ cực đại trong mạch bằng: A. 0,2 A. B. 1,5A. C. 2,3 A. D. 0,15 A. Câu 2: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao đông LC: A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với cùng một tần số với dòng điện xoay chiều trong mạch. B. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng và ngược lại. C. Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. D. Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn. Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng I-âng cho D = 1,6m; a = 1,1mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm λ = 0,55μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 1 nằm hai bên vân sáng trung tâm là: A. 1,6mm. B. 2,4mm. C. 3,2mm. D. 0,8mm. Câu 4: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1 = 3ms và T2 = 4ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời C1 nối tiếp C2 là: A. 5 ms B. 10 ms C. 2,4ms D. 7ms Câu 5: Chọn câu đúng: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, tại vị trí vân tối:  A. độ lệch pha giữa hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp thoả mãn   ( 2k  1) . 2 B. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d 1 = (2k+1)λ. C. hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp vuông pha nhau. Trang 3/5 - Mã đề thi 896
  4. 1 D. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d 1 = (k+ )λ. 2 Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích đến hiệu điện thế U0 = 100V. Sau đó cho tụ phóng điện qua một cuộn cảm L = 1H, điện trở thuần không đáng kể. Lấy gốc thời gian là lúc vật bắt đầu phóng điện. Xem  2  10 . Biểu thức của điện tích của tụ điện theo thời gian là: A. q = 10 -4cos(103лt) C B. q = 10 -5cos(103лt) C -5 3 C. q = 10 cos(10 лt + л) C. D. q = 10 -5cos(102лt) C ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Câu 1: Mối liên hệ giữa tính chất điện từ với tính chất quang của môi trường được thể hiện qua biểu thức: c c A. c  v  B.  v C. cv   D.  v   Câu 2: Chiết suất của môi trường là 1,65 khi ánh sáng chiếu vào có λ = 0,5μm, vận tốc truyền và tần số của sóng ánh sáng đó là: A. v = 1,28.10 6 m/s; f = 3,64.1012Hz B. v = 1,82.106 m/s; f = 3,64.1012Hz C. v = 1,28.10 8 m/s; f = 3,46.1014Hz D. v = 1,82.10 8 m/s; f = 3,64.10 14Hz Câu 3: Một thấu kính có tiêu cự f = 20cm, đường kính vành L = 3cm được cưa làm đôi theo một đường kính. Sau đó hai nửa thấu kính được tách cho xa nhau một khoảng e = 2mm. Một khe sáng hẹp song song với đường chia hai nửa thấu kính, đặt cách đường ấy một khoảng d = 60cm. Khe sáng F phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,546μm. Vân giao thoa được quan sát trên màn E đặt cách hai nửa thấu kính một khoảng D = 1,8m. Biết khoảng cách giữa hai ảnh thật F1, F2 của F tạo bởi hai nửa thấu kính là 3mm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được là: A. 8mm. B. 33mm. C. 2,7mm. D. 29mm. Câu 4: Mạch chọn sóng gồm cuộn thuần cảm L = 4µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ10pF đến 490pF (lấy  2 = 10). Dải sóng thu được với mạch trên có bước sóng trong hoảng nào sau đây? A. từ 12m đến 84m. B. từ 12m đến 588m. C. từ 24m đến 299m. D. từ 24m đến 168m. Câu 5: Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là: A. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục. B. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục. C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của môi trường. D. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của môi trường. Câu 6: Hai lăng kính có cùng góc ở đỉnh là A = 20’, làm băng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 có đáy gắn chung với nhau tạo thành một lưỡng lăng kính. Một khe sáng S phát ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 µm đặt trong mặt phẳng của đáy chung cách hai lăng kính một khoảng d = 50cm. Trên màn E Trang 4/5 - Mã đề thi 896
  5. cách hai lăng kính một khoảng d’ = 200cm quan sát được một hệ vân giao thoa. Tính khoảng vân i? Cho 1’ = 3.10-4 rad. A.  4,2 mm B.  3mm . C.  0,42mm D.  0,3mm . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 896
  6. ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MÔN VẬT LÝ HỌC KỲ II (Cơ bản) (Thời gian làm bài 45 phút) Câu 1: Nguyên nhân gây hiện tượng tán sắc ánh sáng là do A. Ánh sáng bị đổi màu. B. Chiết suất của lăng kính. C. Ánh sáng trắng. D. Chiết suất của ánh sáng. Câu 2: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4µm ứng với màu : A. đỏ. B. tím. C. lục. D. chàm. Câu 3: Ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi truyền qua lổ nhỏ gọi là A. Hiện tượng tán sắc. B. Hiện tượng giao thoa. C. Hiện tượng nhiễu xạ. D. Hiện tượng khúc xạ. Câu 4: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân sáng là A. Chổ hai sóng ánh sáng tăng cường lẩn nhau. B. Chổ ánh sáng bị triệt tiêu. C. Chổ hai sóng ánh sáng triệt tiêu lẩn nhau. D. Chổ ánh sáng được tăng cường. Câu 5. Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là: i i A. B. C. i D. 1,5i 2 4 Câu 6:Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 1,2mm, hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa 6 vân tối liên tiếp nhau là 3,6mm. Bước sóng của ánh sáng thí nghiệm là A. 0,432µm B. 0,64µm. C. 0,54µm D. 0,75µm Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, biết D = 2m,a = 0.6mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm   6.10 4 mm . Điểm M cách vân sáng trung tâm 11mm là: A. Vân tối thứ năm. B. Vân tối thứ sáu C. Vân sáng thứ sáu D. Vân sáng thứ năm Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (  đ = 0,76m ) đến vân sáng bậc 1 màu tím (  t = 0,40m) cùng một phía của vân trung tâm là A. 1,8mm. B. 2,4mm. C. 1,5mm. D. 2,7mm. Câu 9: Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng: A. Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính B. Tăng cường độ sáng C. Tạo ra chùm tia sáng song song D. Tán sắc ánh sáng Câu 10: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì: A. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ. B. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ. C. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ. D. Khác nhau, nếu chúng có nhiệt độ giống nhau. Câu 11: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra A. Chất khí ở áp suất thấp. B. Chất khí ở áp suất cao. C. Chất lỏng. D. Chất rắn. Câu 12: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ: A. Trên 0 độ C. B. Cao hơn nhiệt độ môi trường. C. Trên 1000 C. D. Vật nóng trên 30000 C. Câu 13: Bức xạ có bước sóng 0,3  m A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B. Là tia hồng ngoại C. Là tia tử ngoại D. Là tia Rơnghen. Câu 14: Trong bức xạ có bước sóng  sau đây, tia nào có tính đâm xuyên mạnh nhất: A. Bức xạ có  = 2. 10-6  m B. Bức xạ có  = 3.10-3 mm C. Bức xạ có  = 1,2  m D. Bức xạ có  = 1.5nm Câu 15: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất: A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Tia rơnghen D. Ánh sáng nhìn thấy Câu 16: Để gây được hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây ?
  7. A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện. B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện. C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện. Câu 17: Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm thì A. Điện tích âm của lá nhôm mất đi B. Tấm nhôm sẽ trung hòa về điện C. Điện tích của tấm nhôm không thay đổi D. Tấm nhôm tích điện dương Câu 18: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, thì năng lượng : A. Của mọi phôtôn đều bằng nhau. B. Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. C. Giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. D. Của phôton không phụ thuộc vào bước sóng. Câu 19: Pin quang điện hoạt động dựa vào A. Hiện tượng quang điện ngoài B. Hiện tượng quang điện trong C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng D. Sự phát quang của các chất Câu 20: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây ? A. Có giá trị rất lớn B. Có giá trị rất nhỏ C. Có giá trị không đổi D. Có giá trị thay đổi được Câu 21: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang ? A. Tia lửa điện B. Hồ quang C. Bóng đèn ống D. Bóng đèn pin Câu 22: Trạng thái dừng là trạng thái: A. Êlectrôn không chuyển động quanh hạt nhân. B. Hạt nhân không dao động C. Đứng yên của nguyên tử D. Ổn định của hệ thống nguyên tử Câu 23: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ? A. Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao C. Cường độ lớn D. Công suất lớn Câu 24: Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Cho hằng số Planck h = 6,625.10 -34J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là : A. 0,66.10-19  m B. 0,33  m C. 0,22  m D. 0,66  m Câu 25: Một bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,2.10 m. Cho hằng số Planck h = 6,625.10 -34J.s ; vận tốc của -6 ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Tính lượng tử của bức xạ đó. A.  = 99,375.10-20J B.  = 99,375.10-19J C.  = 9,9375.10 -20J D.  = 9,9375.10 -19J Câu 26: Năng lượng của phôtôn là 2,8.10 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s ; vận tốc của ánh sáng -19 trong chân không là c = 3.108m/s. Bước sóng của ánh sáng này là : A. 0,45  m B. 0,58  m C. 0,66  m D. 0,71  m Câu 27: Giới hạn quang điện của Cs là 0,66  m. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34Js , vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của Cs là bao nhiêu ? A. 1,88 eV B. 1,52 eV C. 2,14 eV D. 3,74 eV Câu 28: Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim loại a và b lần lượt là 4,5nm và 3nm. Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là : A. A2 = 2 A1. B. A1 = 1,5 A2 C. A2 = 1,5 A1. D. A1 = 2A2 Câu 29: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng εo và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là A. 3  o. B. 2  o. C. 4  o. D.  o. c Câu 30: Chiếu bức xạ có tần số f đến một tấm kim loại .Ta kí hiệu f o  ,  O o là bước sóng giới hạn của o kim loại .Hiện tượng quang điện xảy ra khi A. f  fo B. f < fo C. f  0 D. f  fo
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2