
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ Đ THI TR C NGHI M Ề Ắ Ệ
MÔN: V t lí - l n15ậ ầ
Th i gian làm bài: 90 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
Câu 1: Khi m t v t nh có kh i l ng 2kg dao đ ng đi uộ ậ ỏ ố ượ ộ ề
hòa, đ ng năng c a nó ph thu c li đ nh hình 1. Xác đ nhộ ủ ụ ộ ộ ư ị t nầ
s góc dao đ ng c a v t. ố ộ ủ ậ
A.
s/rad1,0
B.
s/rad05,0
C.
s/rad4,0
D. 5 rad/s.
Câu 2: Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s , khác pha banộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố
đ u là dao đ ng đi u hoà cóầ ộ ề
A. biên đ b ng t ng các biên đ c a hai dao đ ng thành ph n.ộ ằ ổ ộ ủ ộ ầ
B. chu kì b ng t ng các chu kì c a hai dao đ ng thành ph n.ằ ổ ủ ộ ầ
C. t n s b ng t ng các t n s c a hai dao đ ng thành ph n.ầ ố ằ ổ ầ ố ủ ộ ầ
D. pha ban đ u ph thu c vào biên đ và pha ban đ u c a hai dao đ ng thành ph n.ầ ụ ộ ộ ầ ủ ộ ầ
Câu 3: M t v t nh th c hi n dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình ộ ậ ỏ ự ệ ộ ề ươ
t5,2sinAx π=
. L yấ
10
2≈π
,
kho ng th i gian ng n nh t k t khi v t qua v trí cân b ng cho đ n khi th năng dao đ ngả ờ ắ ấ ể ừ ậ ị ằ ế ế ộ
b ng đ ng năng dao đ ng làằ ộ ộ
A. 0,20 s B. 0,1 s C. 0,08 s D. 0,05 s
Câu 4: T i n i có gia t c tr ng tr ng g, m t con l c đ n dao đ ng đi u hoà xung quanh v tríạ ơ ố ọ ườ ộ ắ ơ ộ ề ị
cân b ng v i biên đ góc là ằ ớ ộ α0. L y g c th năng t i v trí cân b ng, đ ng năng và th năng c aấ ố ế ạ ị ằ ộ ế ủ
con l c đ n b ng nhau t iắ ơ ằ ạ
A. v trí dây treo t o v i ph ng th ng đ ng góc ị ạ ớ ươ ẳ ứ α = α0/2.
B. v trí dây treo t o v i ph ng th ng đ ng góc ị ạ ớ ươ ẳ ứ α = α0/4.
C. v trí dây treo t o v i ph ng th ng đ ng góc ị ạ ớ ươ ẳ ứ
α = α
0
/ 2
.
D. v trí dây treo t o v i ph ng th ng đ ng góc ị ạ ớ ươ ẳ ứ
α = α
0
.
Câu 5: Khi nói v m t v t dao đ ng c ng b c, nh n xét nào sau đây là đúng v biên đ c aề ộ ậ ộ ưỡ ứ ậ ề ộ ủ
dao đ ng?ộ
A. Biên đ luôn thay đ i.ộ ổ
B. Biên đ không ph thu c vào biên đ c a l c c ng b c tu n hoàn.ộ ụ ộ ộ ủ ự ưỡ ứ ầ
C. Biên đ luôn không đ i.ộ ổ
D. Biên đ nh nh t khi t n s c a dao đ ng c ng b c b ng t n s dao đ ng riêng c a h .ộ ỏ ấ ầ ố ủ ộ ưỡ ứ ằ ầ ố ộ ủ ệ
Câu 6: M t con l c đ n g m: dây treo có chi u dài 0,5 m, qu c u b ng kim lo i nhi m đi n cóộ ắ ơ ồ ề ả ầ ằ ạ ễ ệ
kh i l ng m=10 g. Cho con l c dao đ ng v i li đ góc nh trong không gian có đi n tr ng.ố ượ ắ ộ ớ ộ ỏ ệ ườ
L c đi n F h ng th ng đ ng t trên xu ng có đ l n 0,04 N. L y 9,8 m/sự ệ ướ ẳ ứ ừ ố ộ ớ ấ 2,
π
=3,1416. Chu kì
dao đ ng nh c a con l c đ n đó b ngộ ỏ ủ ắ ơ ằ
A. 1,1959 s. B. 1,1958 s. C. 1,1961 s. D. 1,192 s.
Câu 7: Ph ng trình dao đ ng đi u hòaươ ộ ề c a m t ch t đi m có d ng ủ ộ ấ ể ạ
5 os2=x c t
, trong đó t tính
b ng giây. M t con l c đ n n i có gia t c tr ng tr ng g=10 m/sằ ộ ắ ơ ở ơ ố ọ ườ 2, có cùng chu kì dao đ ngộ
nh ch t đi m, thì chi u dài c a nó b ng ư ấ ể ề ủ ằ
A. 5m. B. 2,5m. C. 2m. D. 0.4m.
x/m
Hình 1
U/J
1,0
0,5
0 0,2

Câu 8: M t ngu n âm d ng đi m phát sóng đ u v m i phía v i công su t không đ i. M tộ ồ ạ ể ề ề ọ ớ ấ ổ ộ
ng i đ ng cách ngu n m t kho ng b ng 8 m và l ng nghe. Sau đó công su t ngu n âm gi m điườ ứ ồ ộ ả ằ ắ ấ ồ ả
còn m t n a. H i mu n c m nh n đ c đ to c a âm nh cũ, thì ng i đó ph i b c l i g nộ ử ỏ ố ả ậ ượ ộ ủ ư ườ ả ướ ạ ầ
ngu n m t kho ng b ng ồ ộ ả ằ
A. 6
2
m. B. 2
2
m. C. 4
2
m. D. 4(2-
2
) (m).
Câu 9: Khi sóng cơ truy n qua các môi tr ng v t ch t, đ i l ng không thay đ i làề ườ ậ ấ ạ ượ ổ
A. năng l ng sóng. ượ B. biên đ sóng. ộ
C. b c sóng. ướ D. t n s sóng.ầ ố
Câu 10: Trong môi tr ng v t ch t đàn h i, có hai ngu n k t h p A, B gi ng h t nhau cách nhauườ ậ ấ ồ ồ ế ợ ố ệ
5cm. N u sóng do hai ngu n này t o ra có b c sóng ế ồ ạ ướ λ=2 cm thì trên đo n ạAB có th quan sátể
đ c s c c đ i giao thoa làượ ố ự ạ
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 11: Trên m t n c có hai ngu n k t h p A và B dao đ ng theo ph ng th ng đ ng v iặ ướ ồ ế ợ ộ ươ ẳ ứ ớ
ph ng trình l n l t là: ươ ầ ượ
( )
= π +π
1 1
u a cos 40 t /6 (cm );
( )
= π +π
2 2
u a cos 40 t /2 (cm ).
Bi t ABế
=18 cm, v n t c truy n sóng trên m t n c 120 cm/s. G i C và D là hai đi m trên m t n c saoậ ố ề ặ ướ ọ ể ặ ướ
cho ABCD là hình vuông. S đi m dao đ ng v i biên đ c c ti u trên đo n CD b ng.ố ể ộ ớ ộ ự ể ạ ằ
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 12: Cho đo n m ch xoay chi u RLC n i ti p có R = 10ạ ạ ề ố ế Ω, ZL = 10Ω và ZC = 20Ω. C ng đườ ộ
dòng đi n có d ng ệ ạ
( )
= πi 2 2 cos100 t A
. Bi u th c c a đi n áp t c th i gi a hai đ u đo n m chể ứ ủ ệ ứ ờ ữ ầ ạ ạ
là:
A.
( )
π
= π+
u 40 2 cos 100 V
4
. B.
( )
π
= π −
u 40 2 cos 100 t V
4
.
C.
( )
π
= π +
u 40cos 100 t V
4
. D.
( )
π
= π −
u 40cos 100 t V
4
.
Câu 13: M t đo n m ch g m đi n tr R có giá tr thay đ i đ c và cu n c m thu n có đ tộ ạ ạ ồ ệ ở ị ổ ượ ộ ả ầ ộ ự
c m L m c n i ti p. Đi n áp gi a hai đ u đo n m ch có d ng ả ắ ố ế ệ ữ ầ ạ ạ ạ
= πu U 2 cos2 ft
, trong đó U, L
và f là không đ i. Đ công su t tiêu th c a m ch đ t c c đ i thì đi n tr R có giá tr b ng:ổ ể ấ ụ ủ ạ ạ ự ạ ệ ở ị ằ
A. R = 0. B. R = ZL. C. R = 2ZL. D. R =
L C
Z Z−
.
Câu 14: M t m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p. G i Uộ ạ ệ ề ắ ố ế ọ R, UL, UC l n l t là đi n áp hi uầ ượ ệ ệ
d ng gi a hai đ u đi n tr R, hai đ u cu n c m thu n L và hai đ u t đi n C. Bi t Uụ ữ ầ ệ ở ầ ộ ả ầ ầ ụ ệ ế R = UL =
C
U
2
. Đ l ch pha gi a đi n áp hai đ u đo n m ch và c ng đ dòng đi n là:ộ ệ ữ ệ ầ ạ ạ ườ ộ ệ
A. u nhanh pha h n i m t góc ơ ộ
π
3
. B. u ch m pha h n i m t góc ậ ơ ộ
π
3
.
C. u nhanh pha h n i m t góc ơ ộ
π
4
. D. u ch mậ pha h n i m t góc ơ ộ
π
4
.
Câu 15: Cho m ch đi n xoay chi u RLC n i ti p. Vôn k m c gi a hai đ u đi n tr thu n chạ ệ ề ố ế ế ắ ữ ầ ệ ở ầ ỉ
80V, gi a hai đ u cu n c m thu n ch 120V và gi a hai đ u t đi n ch 60V. N u m c vôn kữ ầ ộ ả ầ ỉ ữ ầ ụ ệ ỉ ế ắ ế
gi a hai đ u đo n m ch trên thì vôn k s ch :ữ ầ ạ ạ ế ẽ ỉ
A. 260V. B. 140V. C. 100V. D. 220V.

Câu 16: Đi n áp đ a vào cu n s c p c a m t máy bi n áp có giá tr hi u d ng là 220V. Sệ ư ộ ơ ấ ủ ộ ế ị ệ ụ ố
vòng dây c a cu n s c p và cu n th c p t ng ng là 1100 vòng và 50 vòng. M ch th c pủ ộ ơ ấ ộ ứ ấ ươ ứ ạ ứ ấ
g m m t đi n tr thu n 8ồ ộ ệ ở ầ Ω, m t cu n c m có đi n tr 2ộ ộ ả ệ ở Ω và m t t đi n. Bi t dòng đi n ch yộ ụ ệ ế ệ ạ
qua cu n s c p là 0,032A, b qua hao phí c a máy bi n áp, đ l ch pha gi a đi n áp và c ngộ ơ ấ ỏ ủ ế ộ ệ ữ ệ ườ
đ dòng đi n trong m ch th c p là:ộ ệ ạ ứ ấ
A.
π
+4
. B.
π
−4
. C.
π
+4
ho c ặ
π
−4
. D.
π
±6
.
Câu 17: M t đo n m ch g m: cu n dây có đi n tr thu n R và h s t c m L, m c n i ti pộ ạ ạ ồ ộ ệ ở ầ ệ ố ự ả ắ ố ế
v i t đi n có đi n dung Cớ ụ ệ ệ X thay đ i đ c. Hai đ u đo n m ch đ c duy trì đi n áp u = Uổ ượ ầ ạ ạ ượ ệ 0cos
(ωt). Thay đ i CổX đ dung kháng c a nó tho mãn h th c ể ủ ả ệ ứ
+
=
2 2
L
C
L
R Z
ZZ
, khi đó ta k t lu n vế ậ ề
đi n áp hi u d ng hai đ u t đi n nh sau:ệ ệ ụ ở ầ ụ ệ ư
A. Có giá tr không đ i và b ng ị ổ ằ
+
2 2
L
0
R Z
UR
.
B. Có giá tr c c ti u và b ng ị ự ể ằ
+
2 2
L
0
R Z
UR
.
C. Có giá tr c c đ i và b ng ị ự ạ ằ
+
2 2
L
R Z
UR
.
D. Có giá tr c c ti u và b ng ị ự ể ằ
+
2 2
L
R Z
UR
.
Câu 18: Trong m ch đi n xoay chi u có R, L, C n i ti p, ạ ệ ề ố ế
Ω= 50R
. Khi x y ra c ng h ng ả ộ ưở ở
t n s dòng b ng fầ ố ằ 1 thì c ng đ dòng b ng 1A. Tăng t n s c a m ch lên g p đôi, nh ng giườ ộ ằ ầ ố ủ ạ ấ ư ữ
nguyên hi u đi n th hi u d ng và các thông s khác c a m ch, thì c ng đ hi u d ng b ngệ ệ ế ệ ụ ố ủ ạ ườ ộ ệ ụ ằ
0,8 A. C m kháng c a cu n dây khi còn t n s fả ủ ộ ở ầ ố 1 là
A. 50 B.
Ω45
C.
Ω35
D.
Ω25
Câu 19: Cu n dây trên roto c a m t máy phát đi n m t pha g m N vòng có di n tích m i vòngộ ủ ộ ệ ộ ồ ệ ỗ
500cm2. Roto quay trong m t t tr ng đ u có c m ng t B = 0,08T v i t c đ 3000 vòngộ ừ ườ ề ả ứ ừ ớ ố ộ
trong m t phút. Bi t biên đ c a su t đi n đ ng do máy t o ra là ộ ế ộ ủ ấ ệ ộ ạ
)V(60π
. S vòng dây qu nố ấ
quanh rôto b ng ằ
A. 100 B. 120 C. 250 D. 150
Câu 20: M t máy bi n th hi u su t bi n đ i đi n năng b ng H < 1. C ng đ dòng hi u d ngộ ế ế ệ ấ ế ổ ệ ằ ườ ộ ệ ụ
ởcu n s c p là Iộ ơ ấ 1, cu n th c p là Iở ộ ứ ấ 2. Lõi s t đ c xem là t t, nghĩa là không có hao t n tắ ượ ố ổ ừ
thông. T s các s vòng dây nỷ ố ố 2 cuôn th c p và nở ứ ấ 1 cu n s c p b ng ở ộ ơ ấ ằ
A.
1
2
I
I
H
. B.
2
1
I
I
H
. C.
2
2
1
I
I
H
. D.
2
1
I
I
H
.
Câu 21: M t m ch dao đ ng lí t ng g m cu n c m có đ t c m L = 50H và t đi n có đi nộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ộ ự ả ụ ệ ệ
dung C = 50µF. L yấ
π
=3,14. Chu kì c a dao đ ng đi n t t do c a m ch là:ủ ộ ệ ừ ự ủ ạ
A. 0,314s. B. 3,14s. C. 0,628s. D. 6,28s.
Câu 22: Trong m ch dao đ ng đi n t t do LC, t đi n có đi n dung C và cu n c m thu n cóạ ộ ệ ừ ự ụ ệ ệ ộ ả ầ
đ t c m L. T n s dao đ ng riêng c a m ch s thay đ i th nào khi m c t đi n có đi n dungộ ự ả ầ ố ộ ủ ạ ẽ ổ ế ắ ụ ệ ệ
C1 = C/3 n i ti p v i t C?ố ế ớ ụ
A. Gi m 2 l n. ả ầ B. Tăng 2 l n. ầC. Tăng 3 l n. ầD. Gi m 3 l n.ả ầ

Câu 23: M ch dao đ ngạ ộ g m m t t đi n có đi n dung bi n thiên và cu n c m có đ t c mồ ộ ụ ệ ệ ế ộ ả ộ ự ả
= µ
π2
25
L H
288
. Đ m ch dao đ ng đó phát ra sóng đi n tể ạ ộ ệ ừ có b c sóng t 10 m đ n 50 m thìướ ừ ế
đi n dung c a t có giá tr bi n thiên trong kho ng tệ ủ ụ ị ế ả ừ
A. 3 nF đ n 8 nF. ếB. 3 pF đ n 80 pF. ế
C. 3,2 nF đ n 80 nF. ếD. 3,2 pF đ n 8 pF.ế
Câu 24: Khi đ c p v sóng đi n t , nh n xét nào d i đây là đúng?ề ậ ề ệ ừ ậ ướ
A. Trong sóng đi n t , dao đ ng c a đi n tr ng l ch pha v i dao đ ng c a t tr ng làệ ừ ộ ủ ệ ườ ệ ớ ộ ủ ừ ườ
π/4.
B. Trong sóng đi n t , dao đ ng c a t tr ng tr pha h n ệ ừ ộ ủ ừ ườ ễ ơ
π
2
v i dao đ ng c a đi nớ ộ ủ ệ
tr ng.ườ
C. Trong sóng đi n t , dao đ ng c a t tr ng tr pha ệ ừ ộ ủ ừ ườ ễ π v i dao đ ng c a đi n tr ng.ớ ộ ủ ệ ườ
D. T i m t đi m trên ph ng truy n c a sóng đi n t , vect c ng đ đi n tr ng ạ ộ ể ươ ề ủ ệ ừ ơ ườ ộ ệ ườ
ur
E
vuông góc v i vectớ ơ c m ng ả ứ
ur
B
và chúng cùng vuông góc v i ph ng truy n sóng.ớ ươ ề
Câu 25: Trong thí nghi m c a Y-âng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe b ngệ ủ ề ả ữ ằ
3mm, kho ng cách t m t ph ng hai khe đ n màn quan sát b ng 2m, ngu n sáng đ n s c cóả ừ ặ ẳ ế ằ ồ ơ ắ
b c sóng 0,60ướ µm. Bi t b r ng c a mi n giao thoa trên màn quan sát b ng 10mm. S vân sángế ề ộ ủ ề ằ ố
và s vân t i trong mi n giao thoa l n l t là:ố ố ề ầ ượ
A. 25 và 24. B. 25 và 26. C. 26 và 25. D. 24 và 25.
Câu 26: Ch n ph ng án ọ ươ sai khi nói v phép phân tích quang ph .ề ổ
A. Phép phân tích quang ph là phép xác đ nh thành ph n h p thành các ch t d a vào quangổ ị ầ ợ ấ ự
ph c a chúng.ổ ủ
B. Trong phép phân tích đ nh tính, nh n bi t s có m t c a các thành ph n khác nhau trongị ậ ế ự ặ ủ ầ
m u đem phân tích. Phép phân tích quang ph đ nh tính ti n l i ch : đ n gi n và cho k t quẫ ổ ị ệ ợ ở ỗ ơ ả ế ả
nhanh h n phép phân tích hoá h c.ơ ọ
C. Trong phép phân tích đ nh l ng, ch xác đ nh đ c n ng đ c a các thành ph n trongị ượ ỉ ị ượ ồ ộ ủ ầ
m u mà không xác đ nh đ c thành ph n h p thành c a m u. ẫ ị ượ ầ ợ ủ ẫ
D. Phép phân tích quang ph đ nh l ng có u đi m: r t nh y, có kh năng phát hi n đ cổ ị ượ ư ể ấ ạ ả ệ ượ
m t n ng đ r t nh (c 0,002%) c a ch t nào đó trong m u.ộ ồ ộ ấ ỏ ỡ ủ ấ ẫ
Câu 27: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a Y-âng, kho ng cách hai khe b ng 1mm,ệ ủ ả ằ
kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn là 2m. Khi giao thoa v i ánh sáng đ n s c thìả ừ ặ ẳ ứ ế ớ ơ ắ
trên màn ch quan sát đ c 11 vân sáng mà kho ng cách hai vân ngoài cùng là 8mm. B c sóngỉ ượ ả ướ
c a ánh sáng đó b ng.ủ ằ
A. 0,45 µm. B. 0,4 µm. C. 0,48 µm. D. 0,42 µm.
Câu 28: Chi u ánh sáng tr ng do m t ngu n nóng sáng phát ra vào khe c a m t máy quang phế ắ ộ ồ ủ ộ ổ
lăng kính thì trên t m kính c a bu ng nh s thu đ cấ ủ ồ ả ẽ ượ
A. m t d i sáng màu đ .ộ ả ỏ
B. các v ch sáng r i r c.ạ ờ ạ
C. các v ch sáng, t i xen k nhau đ u đ n.ạ ố ẽ ề ặ
D. d i sángả có màu s c bi n thiên liên t c t đ đ n tím.ắ ế ụ ừ ỏ ế

Câu 29: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a Y-âng, kho ng cách hai khe Sệ ủ ả 1 và S2 là 1mm,
kho ng cách gi a m t ph ng ch a hai khe và màn nh là 1mả ữ ặ ẳ ứ ả . Ngu n sáng S phát ánh sáng tr ngồ ắ
có b c sóng n m trong kho ng t 0,38ướ ằ ả ừ
mµ
đ n 0,76ế
mµ
. T i đi m M cách vân sáng trung tâmạ ể
4mm có m y b c x cho vân sáng? ấ ứ ạ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 30: Phát bi u nào là ểsai? Phôtôn ánh sáng không có
A. năng l ng. ượ B. tr ng thái ngh . ạ ỉ
C. kh i l ng tĩnh. ố ượ D. đi n tích.ệ
Câu 31: V n d ng m u nguyên t c a Bo, ta gi i thích đ c:ậ ụ ẫ ử ủ ả ượ
A. Quang ph v ch c a nguyên t hiđrô ổ ạ ủ ử và tính ch t h t c a ánh sáng.ấ ạ ủ
B. Quang ph v ch c a nguyên t hiđrô, nguyên t natri,...ổ ạ ủ ử ử
C. Quang ph v ch ổ ạ c a nguyên t hiđrô và tính ch t sóng c a ánh sáng.ủ ử ấ ủ
D. Ch quang ph v ch c a nguyên t hiđrô.ỉ ổ ạ ủ ử
Câu 32: Ch n ph ng án ọ ươ sai khi nói v hi n t ng quang d n.ề ệ ượ ẫ
A. Hi n t ng quang đi n trong là hi n t ng gi m m nh đi n tr c a bán d n khi b chi uệ ượ ệ ệ ượ ả ạ ệ ở ủ ẫ ị ế
sáng.
B. M i phôtôn c a ánh sáng kích thích b h p th s truy n toàn b năng l ng cho m tỗ ủ ị ấ ụ ẽ ề ộ ượ ộ
êlectron liên k t. N u năng l ng mà êlectron nh n đ c đ l n thì êlectron đ c gi i phóngế ế ượ ậ ượ ủ ớ ượ ả
kh i m i liên k t, tr thành m t êlectron d n. ỏ ố ế ở ộ ẫ
C. M i êlectron liên k t đ c gi i phóng, s đ l i m t “l tr ng” mang đi n tích nguyên tỗ ế ượ ả ẽ ể ạ ộ ỗ ố ệ ố
d ng. Nh ng l tr ng này tham gia vào quá trình d n đi n c a ch t bán d n. ươ ữ ỗ ố ẫ ệ ủ ấ ẫ
D. M iỗ êlectron liên k t đ c gi i phóng, s đ l i m t “l tr ng” mang đi n tích nguyên tế ượ ả ẽ ể ạ ộ ỗ ố ệ ố
d ng. Nh ng l tr ng này không th chuy n đ ng t nút m ng này sang nút m ng khác và doươ ữ ỗ ố ể ể ộ ừ ạ ạ
đó không tham gia vào quá trình d n đi n.ẫ ệ
Câu 33: Công thoát c a m t kim lo i cho bi t ủ ộ ạ ế
A. năng l ng t i thi u c n cung c p đ b t êượ ố ể ầ ấ ể ứ lectron ra kh i b m t kim lo i.ỏ ề ặ ạ
B. năng l ng t i đa c n cung c p đ b t ượ ố ầ ấ ể ứ êlectron ra kh i b m t kim lo i.ỏ ề ặ ạ
C. năng l ng c a phôtôn chi u vào kim lo i.ượ ủ ế ạ
D. đ ng năng c c đ i c a ộ ự ạ ủ êlectron ra kh i b m t kim lo i.ỏ ề ặ ạ
Câu 34: Hi n t ng th c nghi m nào sau đây ch ng t năng l ng bên trong nguyên t nh nệ ượ ự ệ ứ ỏ ượ ử ậ
các giá tr gián đo n? ị ạ
A. Quang ph do h i loãng c a Natri b đ t nóng sángổ ơ ủ ị ố .
B. Quang ph do đèn dây tóc phát ra. ổ
C. Hi n t ng quang đi n. ệ ượ ệ
D. Hi n t ng quang d n. ệ ượ ẫ
Câu 35: Ch n ph ng án ọ ươ sai.
A. Ch có th gi i thích đ c các đ nh lu t quang đi n trên c s th a nh n thuy t l ng tỉ ể ả ượ ị ậ ệ ơ ở ừ ậ ế ượ ử
c a Plăng.ủ
B. Nh ng nguyên t hay phân t v t ch t không h p th hay b c x ánh sáng m t cách liênữ ử ử ậ ấ ấ ụ ứ ạ ộ
t c, mà thành t ng ph n riêng bi t, đ t quãng. ụ ừ ầ ệ ứ
C. Chùm ánh sáng đ c coi nh m t chùm h t phôtôn. ượ ư ộ ạ

