Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 16
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
Câu 1: Đặt đin áp xoay chiu vào hai đầu đon mch RLC ni tiếp thì các đin áp hiu dng có quan h
R L C
3U 3U 1,5U .
= = Trong m
ch có
A.
dòng
đ
i
n s
m pha
π
/6 h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
B.
dòng
đ
i
n tr
pha
π
/6 h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
C.
dòng
đ
i
n tr
pha
π
/3 h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
D.
dòng
đ
i
n s
m pha
π
/3 h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
Câu 2:
Ch
n ph
ươ
ng án
đúng
.
A.
Các v
t khi nung
đế
n cùng m
t nhi
t
độ
s
phát quang ph
liên t
c có th
khác nhau.
B.
Khi nhi
t
độ
500
0
C v
t phát sáng cho quang ph
vùng da cam.
C.
Quang ph
liên t
c ph
thu
c thành ph
n c
u t
o hoá h
c c
a ngu
n sáng và nhi
t
độ
c
a ngu
n sáng.
D.
B
t kì ngu
n phát ánh sáng tr
ng
đề
u là ngu
n phát quang ph
liên t
c.
Câu 3:
Trong dao
độ
ng
đ
i
u hòa nh
ng
đạ
i l
ượ
ng dao
độ
ng cùng t
n s
v
i li
độ
A. Độ
ng n
ă
ng, th
ế
n
ă
ng và l
c kéo v
.
B.
V
n t
c, gia t
c và l
c kéo v
.
C.
V
n t
c,
độ
ng n
ă
ng và th
ế
n
ă
ng.
D.
V
n t
c, gia t
c và
độ
ng n
ă
ng.
Câu 4:
Ch
n câu
sai
trong các phát bi
u d
ướ
i
đ
ây?
A.
Khi có c
ng h
ưở
ng, biên
độ
c
a dao
độ
ng l
n nh
t và v
t dao
độ
ng v
i t
n s
b
ng t
n s
c
a ngo
i l
c.
B.
Khi dao
độ
ng t
do, h
s
dao
độ
ng v
i t
n s
riêng.
C.
Trong khoa h
c k
thu
t và
đờ
i s
ng dao
độ
ng c
ng h
ưở
ng luôn có l
i.
D.
C
ơ
n
ă
ng c
a dao
độ
ng t
t d
n thì gi
m d
n theo th
i gian.
Câu 5:
M
t v
t dao
độ
ng v
i ph
ươ
ng trình
(
)
(
)
x Pcos
ωt Qsin ωt
= + . Vt tc cc đại ca vt là
A.
2 2
ωP Q .
+
B.
)
2 2
ωP Q .
+
C.
P Q
.
ω
+
D.
2 2
ωP Q .
Câu 6: Mt lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
chiết sut
n 3
=
đố
i v
i ánh sáng màu vàng c
a Natri. Chi
ế
u vào
m
t bên c
a l
ă
ng kính m
t chùm tia sáng tr
ng m
nh song song và
đượ
c
đ
i
u ch
nh sao cho góc l
ch v
i ánh sáng
vàng c
c ti
u. Góc t
i c
a chùm tia sáng tr
ng là
A.
60
0
B.
30
0
C.
75
0
D.
25
0
Câu 7:
Cho m
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m ch
hai trong ba ph
n t
R, L, C m
c n
i ti
ế
p.
Đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch có bi
u th
c
π
u 100 2 cos 100
πt V
2
=
và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n trong m
ch có bi
u th
c
π
i 10 2 sin 100
πt A.
4
= +
K
ế
t lu
n nào sau
đ
ây là
đúng
?
A. Đ
o
n m
ch ch
a L, C.
B. Đ
o
n m
ch ch
a R, C.
C.
Đ
o
n m
ch ch
a R, L.
D.
T
ng tr
c
a m
ch là
10 2 .
Câu 8:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
đúng
?
A.
Tia h
ng ngo
i có b
ướ
c sóng l
n h
ơ
n b
ướ
c sóng ánh sáng khi kh
ki
ế
n.
B.
Tia h
ng ngo
i có b
ướ
c sóng nh
h
ơ
n b
ướ
c sóng ánh sáng khi kh
ki
ế
n.
C.
Tia h
ng ngo
i có b
ướ
c sóng nh
h
ơ
n b
ướ
c sóng c
a tia t
ngo
i.
D.
Tia h
ng ngo
i có t
n s
l
n h
ơ
n t
n s
c
a tia t
ngo
i.
Câu 9:
M
t m
ch
đ
i
n g
m R =10
, cu
n dây thu
n c
m có
3
1 1
L (H), C (F).
10π2.10 π
= = Dòng đin xoay chiu
trong mch có biu thc
(
)
i 2cos 100
πt A.
= Đin áp hai đầu đon mch có biu thc
A.
π
u 20cos 100
πt V.
4
=
B.
π
u 20cos 100
πt V.
4
= +
C.
u = 20cos(100πt) V.
D.
(
)
u 20 5 cos 100
πt 0,4πV.
=
Câu 10:
Phát biu nào sau đây v sóng cơ
không
đúng?
A.
Vn tc truyn sóng ph thuc vào vn tc dao động ca phn t sóng.
B.
Để phân loi sóng người ta căn c vào phương truyn sóng và phương dao động.
C.
Trong quá trình truyn sóng các phn t vt cht không truyn đi mà ch dao động ti v trí nht định.
ĐỀ THI T LUYN ĐẠI HC S 16
Môn: VT LÍ
Thi gian làm bài: 90 phút
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 16
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
D. Môi trường có tính đàn hi càng cao thì sóng càng d lan truyn.
Câu 11: Ngưi ta cho hai đồng h qu lc bt đu hot đng cùng mt nơi, o cùng mt thi đim và vi ng s ch
ban đu 0. Con lc ca các đồng h đưc coi con lc đơn và vi đồng h chy đúng có chiu dài
o
, vi đồng h
chy sai chiu dài
o
.
Các đồ
ng h
có c
u t
o hoàn toàn gi
ng nhau, ch
khác v
chi
u i con l
c. Nh
n t nào sau
đ
ây
đ
úng?
A.
N
ế
u
o
>
thì s
ch
c
a
đồ
ng h
ch
y sai luôn nh
h
ơ
n s
ch
c
a
đồ
ng h
ch
y
đ
úng.
B. Đế
n khi
đồ
ng h
ch
y
đ
úng ch
24 gi
t
đồ
ng h
ch
y sai ch
o
24
gi
.
C. Đế
n khi
đồ
ng h
ch
y
đ
úng ch
24 gi
t
đồ
ng h
ch
y sai ch
o
24
gi
.
D.
N
ế
u
o
<
thì
đồ
ng h
ch
y sai luôn ch
y nhanh h
ơ
n
đồ
ng h
ch
y
đ
úng.
Câu 12:
N
i hai c
c c
a máy phát
đ
i
n xoay chi
u m
t pha ch
có R và cu
n dây thu
n c
m. B
qua
đ
i
n tr
các dây
n
i. Khi Rôto quay v
i t
c
độ
n vòng/phút thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n qua máy là 1 A. Khi Rôto quay v
i t
c
độ
3n
vòng/phút thì c
ườ
ng
độ
3A.
Khi Rôto quay v
i t
c
độ
2n vòng/phút thì c
m kháng c
a m
ch là bao nhiêu?
A.
R
.
3
B.
2R
.
3
C.
2R 3.
D.
R 3.
Câu 13:
Trong thí nghi
m giao thoa ánh sáng có a = 0,5 mm và D = 2 m. S
d
ng giao thoa
đồ
ng th
i hai b
c x
b
c sóng l
n l
ượ
t là 0,45
µ
m và 0,6
µ
m. Cho M, N là 2
đ
i
m cùng bên so v
i vân trung tâm, cách vân trung tâm l
n
l
ượ
t là 4 mm, 20 mm. V
y trên
đ
o
n MN có bao nhiêu v
trí cho 2 vân sáng trùng nhau.
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 14:
Phát bi
u nào sau v
sóng
đ
i
n t
sai
?
A.
Sóng
đ
i
n t
g
m hai thành ph
n
đ
i
n tr
ườ
ng và t
tr
ườ
ng dao
độ
ng vuông pha v
i nhau.
B.
Sóng
đ
i
n t
g
m hai thành ph
n
đ
i
n tr
ườ
ng và t
tr
ườ
ng dao
độ
ng cùng biên
độ
v
i nhau.
C.
Sóng
đ
i
n t
g
m hai thành ph
n
đ
i
n tr
ườ
ng và t
tr
ườ
ng dao
độ
ng cùng t
n s
v
i nhau.
D.
Sóng
đ
i
n t
g
m hai thành ph
n
đ
i
n tr
ườ
ng và t
tr
ườ
ng dao
độ
ng vuông góc v
i nhau.
Câu 15:
Cho
đ
o
n m
ch xoay chi
u có cu
n dây m
c n
i ti
ế
p v
i t
đ
i
n.
Độ
l
ch pha gi
a
đ
i
n áp hai
đầ
u cu
n dây
và dòng
đ
i
n là
π
/3.
Đ
i
n áp hi
u d
ng hai
đầ
u t
g
p
3
l
n
đ
i
n áp hi
u d
ng hai
đầ
u cu
n dây.
Độ
l
ch pha gi
a
đ
i
n áp 2
đầ
u cu
n dây v
i
đ
i
n áp hai
đầ
u toàn m
ch.
A.
90
0
B.
60
0
C.
0
0
D.
120
0
Câu 16:
M
ch RLC n
i ti
ế
p t
n s
góc c
a
đ
i
n áp thay
đổ
i. Khi
ω
=
ω
1
ho
c
ω
=
ω
2
(v
i
ω
2
ω
1
) thì
đ
i
n áp trên
đ
i
n tr
là nh
ư
nhau. Khi
ω
=
ω
o
công su
t tiêu th
trong m
ch là l
n nh
t. Tìm k
ế
t lu
n
đúng
?
A. ω
1
<
ω
o
<
ω
2
B. ω
o
<
ω
1
<
ω
2
C. ω
1
<
ω
2
<
ω
o
D.
không có giá tr
th
a mãn.
Câu 17:
Có 2 m
u ch
t phóng x
A và B thu
c cùng 1 ch
t có chu k
bán rã 138,2 ngày và có s
l
ượ
ng h
t nhân ban
đầ
u nh
ư
nhau. T
i th
i
đ
i
m quan sát, t
s
độ
phóng x
c
a 2 m
u là
B
A
H
2,72.
H
=
Tu
i c
a m
u A nhi
u h
ơ
n m
u B
A.
199,5 ngày.
B.
199,8 ngày.
C.
190,4 ngày.
D.
189,8 ngày.
Câu 18:
Trong s
liên h
gi
a chuy
n
độ
ng tròn
đề
u và dao
độ
ng
đ
i
u hòa, ta có
A.
góc quay c
a bán kính t
ươ
ng
ng v
i pha c
a dao
độ
ng
đ
i
u hòa.
B.
v
n t
c chuy
n
độ
ng tròn
đề
u t
ươ
ng
ng v
i v
n t
c dao
độ
ng
đ
i
u hòa.
C.
s
vòng quay c
a chuy
n
độ
ng tròn
đề
u trong 1 (s) t
ươ
ng
ng v
i t
n s
dao
độ
ng
đ
i
u hòa.
D.
v
n t
c c
a chuy
n
độ
ng tròn b
ng v
n t
c trung bình c
a dao
độ
ng
đ
i
u hòa trong 1 chu kì.
Câu 19:
M
ch ch
n sóng c
a m
t máy thu vô tuy
ế
n
đ
i
n g
m m
t cu
n dây thu
n c
m L và m
t b
t
đ
i
n g
m t
đ
i
n c
đị
nh C
o
m
c song song v
i t
xoay C
x
. T
xoay có giá tr
bi
ế
n thiên t
10 pF
đế
n 250 pF nh
v
y m
ch thu
đượ
c sóng
đ
i
n t
có b
ướ
c sóng trong d
i t
10 m
đế
n 30 m.
Đ
i
n dung C
o
nh
n giá tr
nào sau
đ
ây?
A.
125 pF.
B.
16 pF.
C.
24 pF.
D.
20 pF.
Câu 20:
Dòng
đ
i
n xoay chi
u ch
y qua m
t
đ
o
n m
ch có bi
u th
c
(
)
i = 2 2cos 100
πt A
, t tính b
ng giây (s). Vào
th
i
đ
i
m
1
t (s)
300
=
thì dòng
đ
i
n ch
y trong
đ
o
n m
ch có c
ườ
ng
độ
t
c th
i b
ng bao nhiêu và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n
đ
ang t
ă
ng hay
đ
ang gi
m ?
A.
1 A và
đ
ang gi
m.
B.
1 A và
đ
ang t
ă
ng.
C.
2A
đ
ang t
ă
ng.
D.
2A
đ
ang gi
m.
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt Đề thi t luyn s 16
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -
Câu 21: Ngun sóng O dao động vi tn s 10 Hz, dao động truyn đi vi vn tc 0,4 m/s trên phương Oy. Trên
phương này có 2 đim P và Q theo th t đó PQ = 15 cm. Cho biên độ a = 1 cm và biên độ không thay đổi khi sóng
truyn. Nếu ti thi đim nào đó P có li độ 1 cm thì li độ ti Q là
A. 0 cm. B. 2 cm. C. 1cm. D. 1 cm.
Câu 22: Mt đon mch gm đin tr thun mc ni tiếp vi cun dây thun cmđộ t cm L. Đặt vào 2 đầu đon
mch đin áp u = U
o
cos(ωt) V vi ω thay đổi đưc. Cường độ dòng đin lch pha so vi đin áp 2 đầu đon mch
mt góc π/3 khi
A.
L 3
ω.
R
=
B.
R 3
ω.
L
=
C.
ωRL 3.
=
D.
RL
ω.
3
=
Câu 23:
Trên dây AB dài 2 m có sóng dng có hai bng sóng, đầu A ni vi ngun dao động (coi là mt nút sóng),
đầu B c định. Tìm tn s dao động ca ngun, biết vn tc sóng trên dây là 200 m/s.
A.
25 Hz.
B.
200 Hz.
C.
50 Hz.
D.
100 Hz.
Câu 24:
Cho mch đin không phân nhánh AMB gm đin tr thun R thay đổi được giá tr, cun dây có độ t cm
L, đin tr thun r và mt t đin đin dung C mc ni tiếp theo đúng th t trên, M nm gia cun dây và t đin.
Đin áp hai đầu mch có giá tr hiu dng n định có dng
(
)
u U 2cos 200
πt V.
=
Thay đổi giá tr ca R người ta
thy đin áp hiu dng trên AM không đổi. Tìm nhn xét
sai
?
A.
H s công sut ca mch là
2 2
C
R r
.
(R r) Z
+
+ +
B.
Mch cng hưởng vi tn s
100 2
Hz.
C.
U
AM
= U.
D.
Mch có tính dung kháng.
Câu 25:
Nhn định nào sau đây v hin tượng quang đin ngoài là đúng?
A.
Ch nhng phôtôn có năng lượng ln hơn hoc bng công thoát mi có kh năng gây ra hin tượng quang đin.
B.
Khi đin áp gia ant và catt trong tế bào quang đin nh hơn U
h
thì không còn hin tượng quang đin.
C.
Động năng ban đầu cc đại ca electrôn t l thun vi cường độ ánh sáng kích thích.
D.
Hin tượng quang đin th hin tính cht sóng ca ánh sáng.
Câu 26:
Mt vt tham gia đồng thi hai dao động điu hòa cùng phương cùng tn s. Dao động thành phn th nht
có biên độ là 5 cm, pha ban đầu là π/6, dao động tng hp có biên độ là 10 cm, pha ban đầu là π/2. Dao động thành
phn th hai có biên độpha ban đầu là
A.
Biên độ là 10 cm, pha ban đầu là π/2.
B.
Biên độ
5 3
cm, pha ban đầu là π/3.
C.
Biên độ là 5 cm, pha ban đầu là 2π/3.
D.
Biên độ
5 3
cm, pha ban đầu là 2π/3.
Câu 27:
Cho mch đin R,L,C mc ni tiếp. Đặt vào hai đầu đon mch đin áp xoay chiu có tn s thay đổi được.
Ban đầu tn s là f
o
đin áp hai đầu t chm pha hơn đin áp hai đầu mch là π/2. Tăng tn s, nhn định nào sau
đây
không
đúng?
A.
Đin áp hai đầu đin tr chm pha so vi đin áp hai đầu mch đin.
B.
Công sut gim.
C.
Mch có tính cm kng.
D.
Đin áp hiu dng hai đu t đin tăng.
Câu 28:
Chiếu ln lượt hai bc x λ
1
1
2
2
λ
λ =
vào m
t kim lo
i làm cat
t c
a t
ế
bào quang
đ
i
n th
y
đ
i
n áp hãm
l
n l
ượ
t là 3 V và 8 V thì
λ
1
có giá tr
A. 0,32
µ
m. B. 0,52
µ
m. C. 0,25
µ
m. D. 0,41
µ
m.
Câu 29: Cho m
ch xoay chi
u RLC n
i ti
ế
p, gi
a AM là R, gi
a MN là C, gi
a NB là cu
n dây không thu
n c
m.
Đ
i
n tr
R = 80
,
(
)
AB
u 240 2cos
ωt V.
= Cường động đin hiu dng trong mch là
3A.
Biết đin áp hai đầu
MB nhanh pha hơn đin áp hai đầu AB 30
0
. Đin áp hai đầu AB và AN vuông pha. Tính giá tr ca cm kháng.
A.
80 3
.
B.
120 3
.
C.
60 3
.
D.
20 3
.
Câu 30:
Trên mt cht lng yên lng người ta gây ra mt dao động điu hòa ti O vi tn s 60 Hz. Vn tc truyn
sóng trên mt cht lng 2,4 m/s. Đim M cách O mt khong 30 cm có phương trình dao động là u
M
= 2sin(ωt 15π)
cm. Đim N cách O mt khong 120 cm nm trên cùng mt phương truyn t O đến M có phương trình dao động là
A.
u
N
= sin(60πt + 45π) cm.
B.
(
)
N
u 2 sin 60
πt 45πcm.
=
C.
u
N
= 2sin(120πt + 60π) cm.
D.
u
N
= sin(120πt 60π) cm.
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt Đề thi t luyn s 16
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 4 -
Câu 31: Đặt đin áp xoay chiu
π
u 120 2 sin 100
πt V
3
= +
vào hai đầu đon mch gm mt cun dây thun cm L,
mt đin tr R và mt t đin 3
10
C (
µF)
2
π
= mc ni tiếp. Biết đin áp hiu dng trên cun dây L và trên t đin C
bng nhau và bng mt na trên đin tr R. Công sut tiêu th trên đon mch đó bng
A.
720 W.
B.
360 W.
C.
240 W.
D.
không tính được vì chưa đủ điu kin.
Câu 32:
Mt mu cht cha hai cht phóng x A và B. Ban đầu s nguyên t A ln gp 4 ln s nguyên t B. Hai gi
sau s nguyên t A và B tr nên bng nhau. Biết chu k bán rã ca A là 0,2 gi, chu k bán rã ca B là
A.
0,25 gi.
B.
0,4 gi.
C.
2,5 gi
D.
0,1 gi.
Câu 33:
Ht nhân
234
92
U
đứng yên phân rã theo phương trình
234 A
92 Z
U
αZ.
 + Biết năng lượng ta ra trong phn
ng trên là 14,15 MeV, động năng ca ht α là (ly xp x khi lượng các ht nhân theo đơn v u bng s khi ca
chúng)
A.
13,72 MeV.
B.
12,91 MeV.
C.
13,91 MeV.
D.
12,79 MeV.
Câu 34:
Hin tượng quang đin trong khác hin tượng quang đin ngoài ch
A.
ch xy ra khi được chiếu bng ánh sáng có bước sóng thích hp.
B.
vn tc ban đầu cc đại ca êlectron bn ra ch ph thuc ánh sáng kích thích.
C.
gii phóng electron liên kết thành electron dn khi cht bán dn được chiếu bng ánh sáng có cường độ thích hp.
D.
gii phóng electron liên kết thành electron dn khi cht bán dn được chiếu bng ánh sáng có bước sóng thích hp
Câu 35:
Cht phóng x
24
11
Na
có chu kì bán rã 15 gi. So vi khi lượng Na ban đầu, khi lượng cht này b phân
trong vòng 5 gi đầu tiên bng
A.
70,7%
B.
29,3%
C.
79,4%
D.
20,6%
Câu 36:
Câu nào sau đây din đạt ni dung ca thuyết lượng t?
A.
Mi nguyên t hay phân t ch bc x năng lượng mt ln.
B.
Vt cht có cu to ri rc bi các nguyên t và phân t.
C.
Mi nguyên t hay phân t ch bc x được mt loi lượng t.
D.
Mi ln nguyên t hay phân t bc x hay hp th năng lượng thì nó phát ra hay thu vào mt lượng t năng lượng.
Câu 37:
Trongmch dao động LC, hiu đin thế cc đại gia hai bn t là U
o
, khi cường độ dòng đin trong mch có
giá tr bng 1/4 giá tr cc đại thì hiu đin thế gia hai bn t
A.
o
U 5
.
2
B.
o
U 10
.
2
C.
o
U 12
.
4
D.
o
U 15
.
4
Câu 38:
Chn phương án
sai
khi nói v s t dao động và dao động cưỡng bc.
A.
S t dao động là h t điu khin sđắp năng lượng t t cho con lc.
B.
S t dao động là dao động duy trì theo tn s f
o
ca h.
C.
Dao động cưỡng bc có biên độ ph thuc vào hiu s tn s cưỡng bc và tn s riêng.
D.
Biên độ dao động cưỡng bc không ph thuc cường độ ca ngoi lc.
Câu 39:
Chiếu vào b mt catt ca mt tế bào quang đin làm bng kim loi có gii hn quang đin là λ
o
,
mt bc
x có bước sóng
λ < λ
o
.
Công thc nào sau đây xác định đin áp gia ant và catt làm cho cường độ dòng quang đin
trit tiêu?
A. AK o
hc 1 1
U .
e
λ λ
=
B. AK o
hc 1 1
U .
e
λ λ
C. AK o
hc 1 1
Ue
λ λ
D. AK
o
hc 1 1
Ue
λ λ
=
Câu 40:
Cho mch đin gm mt cun dây, mt đin th thun R và mt t đin (có đin dung C thay đổi được) ni
tiếp nhau. Đặt vào hai đầu mch đin mt đin áp u = 160cos(ωt + π/6) V. Khi C = C
o
thì cường độ dòng đin hiu
dng qua mch đạt cc đại
max
I 2 A
=
và biu thc đin áp gia hai đầu cun dây là u
1
= 80cos(ωt + π/2) V thì ta có
A.
R = 80 và Z
L
= Z
C
= 40
B.
R = 60
L C
Z Z 20 3
.
= =
C.
R 80 2
=
L C
Z Z 40 2 .
= =
D.
R 80 2
=
L C
Z Z 40
.
= =
Câu 41:
Mt vt dao động điu hoà vi phương trình 5π
x 4cos 0,5
πt cm.
6
=
Vào thi đim nào sau đây vt s
qua v trí
x 2 3 cm
= theo chi
u âm c
a tr
c t
a
độ
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt Đề thi t luyn s 16
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 5 -
A. t = 4 (s). B. 4
t (s).
3
= C. 1
t (s).
3
= D. t = 2 (s).
Câu 42: Mt con lc lò xo thng đứng gm vt nng có khi lượng 100 (g) và mt lò xo nhđộ cng k = 100 N/m.
Kéo vt xung dưới theo phương thng đứng đến v trí lò xo dãn 4 cm ri truyn cho nó mt vn tc 40π (cm/s) theo
phương thng đứng t dưới lên. Coi vt dao động điu hoà theo phương thng đứng. Thi gian ngn nht để vt
chuyn động t v trí thp nht đến v trí lò xo b nén 1,5 cm là
A. 0,2 (s). B.
1
(s).
15
C.
1
(s).
10
D.
1
(s).
20
Câu 43: Âm sc là mt đặc tính sinh lí ca âm cho phép phân bit được hai âm
A. có cùng độ to phát ra bi hai nhc c khác nhau.
B. có cùng tn s phát ra bi hai nhc c khác nhau.
C. có cùng biên độ phát ra bi hai nhc c khác nhau.
D. có cùng biên độ được phát ra cùng mt nhc c ti hai thi đim khác nhau.
Câu 44: Con lc đồng h đt ti phòng có nhit độ t
1
thì dao động vi chu kì T
1
, đặt trong t lnh có nhit đ t
2
thì
dao động vi chu kì T
2
. H s n vì nhit ca vt liu làm con lc là α. T s nào sau đây là đúng?
A.
1 1
2 2
T t
α.
T t
=
B.
1 1
2 2
T 1
αt
.
T 1
αt
+
=+
C.
1
1 2
2
Tα
1 (t t ).
T 2
= +
D.
1 2
2 1
T t
α.
T t
=
Câu 45:
Chn phát biu đúng khi nói v phn ng nhit hch?
A.
Phn ng nhit hch xy ra khi có s hp th nơtrôn chm ca ht nhân nh.
B.
Nhit độ rt cao trong phn ng nhit hch là để phá v ht nhân và biến đổi thành ht nhân khác.
C.
Điu kin duy nht để phn ng nhit hch xy ra là phn ng phi xy ra nhit độ rt cao.
D.
Nếu tính theo khi lượng nhiên liu thì phn ng nhit hch ta ra năng lượng nhiu hơn phn ng phân hch.
Câu 46:
Trong k thut truyn thông bng sóng đin t, để trn dao động âm thanh và dao động cao tn thành cao tn
biến điu người ta phi
A.
biến tn s ca dao động cao tn thành tn s ca dao đng âm tn.
B.
biến tn s ca dao động âm tn thành tn s ca dao động cao tn.
C.
làm cho biên độ ca dao động cao tn biến đổi theo nhp điu (chu kì) ca dao động âm tn.
D.
làm cho biên độ ca dao động âm tn biến đổi theo nhp điu (chu kì) ca dao động cao tn.
Câu 47:
Ti hai đim A và B trên mt cht lng cách nhau 15 cm có hai ngun phát sóng kết hp dao động theo
phương trình u1 = acos(40πt); u2 = acos(40πt + π). Tc độ truyn sóng trên mt cht lng 40 cm/s. Gi E, F là hai
đim trên đon AB sao cho AE = EF = FB. S đim dao động vi biên độ cc đại trên đon EF là
A.
7
B.
6
C.
5
D.
4
Câu 48:
Mt mch dao động lí tưởng gm cun cm thunđộ t cm L và t đin có đin dung C. Ti mt thi
đim nào đó năng lượng đin trường bng 3 ln năng lượng t trường và đang gim, thì sau đó ít nht bao lâu để năng
lượng t trường cc đại
A.
2
πLC
.
3
B.
πLC
.
3
C.
πLC
.
6
D.
πLC.
.
Câu 49:
Chn phát biu
không
đúng khi nói v quark?
A.
Quark là thành phn cu to ca các hađrôn.
B.
Quark ch tn ti trong các hađrôn.
C.
Các quark đều có đin tích bng s phân s ca e.
D.
Các quark không có phn ht.
Câu 50:
Ti mt đim trên mt cht lng có mt ngun dao động to ra sóng n đnh trên mt cht lng. Coi môi
trường tuyt đối đàn hi. M và N là hai đim trên mt cht lng, cách ngun ln lưt là R
1
và R
2
. Biết biên độ dao
động ca phn t ti M gp bn ln ti N. T s R
1
/R
2
bng
A.
1/4.
B.
1/16.
C.
1/2.
D.
1/8.
Biên son: Đặng Vit Hùng.