
H I ĐNG THI KI M TOÁN VIÊN & K TOÁN VIÊN – 2019Ộ Ồ Ể Ế
MÔN THI: TÀI CHÍNH VÀ QU N LÝ TÀI CHÍNH NÂNG CAOẢ
Đ: Ch n (Th i gian làm bài 180 phút)ề ẵ ờ
Câu 1 (2 đi m)ể
Có ý ki n cho r ng, phát hành c phi u ph thông là m t ph ng th c huy đng v n h p d n nh t đi v i doanhế ằ ổ ế ổ ộ ươ ứ ộ ố ấ ẫ ấ ố ớ
nghi p? Anh/ch có bình lu n gì v ý ki n này.ệ ị ậ ề ế
Khi m t doanh nghi p quy t đnh gi m t l v n ch s h u và nâng t l n lên thì ph i cân nh c các y u t gì?ộ ệ ế ị ả ỷ ệ ố ủ ở ữ ỷ ệ ợ ả ắ ế ố
Câu 2 (2 đi m)ể
Thông tin v t su t sinh l i c a 2 c phi u Alpha và Beta ng v i các di n bi n khác nhau c a n n kinh t đcề ỷ ấ ờ ủ ổ ế ứ ớ ễ ể ủ ề ế ượ
gi đnh nh sau:ả ị ư
Tình tr ng kinh tạ ế Xác su tấT su t sinh l i c a Alphaỷ ấ ờ ủ T su t sinh l i c a Betaỷ ấ ờ ủ
Bùng nổ30% 18% 5%
Tăng tr ng bình ưở
th ngườ 55% 14% 8%
Suy thoái 15% -5% 12%
a. Tính t su t sinh l i k v ng và đ l ch chu n c a c phi u Alpha.ỷ ấ ợ ỳ ọ ộ ệ ẩ ủ ổ ế
b. Tính t su t sinh l i k v ng và đ l ch chu n c a c phi u Beta.ỷ ấ ợ ỳ ọ ộ ệ ẩ ủ ổ ế
c. Tính hi p ph ng sai và h s t ng quan c a t su t sinh l i gi a hai ch ng khoán trên.ệ ươ ệ ố ươ ủ ỷ ấ ờ ữ ứ
Câu 3 (2 đi m)ể
Năm 2019, công ty A có doanh thu b ng 1.500 t VND, l i nhu n sau thu b ng 12% doanh thu. D a trên k t quáằ ỷ ợ ậ ế ằ ự ế
đó, công ty d báo nhu c u tài chính cho năm 2020 bi t r ng: Doanh thu d tính tăng 10% so v i năm 2019. Sự ầ ế ằ ự ớ ự
gia tăng này s khi n t ng tài s n l u đng c a công ty tăng thêm m t l ng b ng 20% doanh thu (cùng năm đó)ẽ ế ổ ả ư ộ ủ ộ ượ ằ
và các kho n ph i tr , ph i n p c tính cũng tăng thêm b ng 13% so v i doanh thu năm 2020. Công ty d đnhả ả ả ả ộ ướ ằ ớ ự ị
đu t thêm 170 t VNĐ giá tr tài s n c đnh so v i năm 2019. Công ty duy trì chính sách gi l i 50% l i nhu nầ ư ỷ ị ả ố ị ớ ữ ạ ợ ậ
sau thu đ tái đu t và không phát hành c phi u m i.ế ể ầ ư ổ ế ớ
a. Xác đnh nhu c u đu t t ng tài s n tăng thêm c a công ty A vào năm 2020 so v i năm 2019?ị ầ ầ ư ổ ả ủ ớ
b. Đ đáp ng nhu c u đu t m i nh v y, trong năm 2020 công ty c n huy đng v n thêm bao nhiêu t VND?ể ứ ầ ầ ư ớ ư ậ ầ ộ ố ỷ
Căn c vào các gi đnh ban đu, đnh h ng ngu n trang tr i nhu c u v n tăng thêm trong năm 2020?ứ ả ị ầ ị ướ ồ ả ầ ố
c. D a trên k t qu đã tính đc v nhu c u huy đng v n tăng thêm, ban lãnh đo công ty A quy t đnh l a ch nự ế ả ượ ề ầ ộ ố ạ ế ị ự ọ
ngu n tài tr t bên ngoài là vay ngân hàng. Tuy v y. công ty cũng mong mu n t l gi a tài s n l u đng tăngồ ợ ừ ậ ố ỷ ệ ữ ả ư ộ
thêm và n ng n h n tăng thêm không v t quá 1,3 l n đ không nh h ng t i kh năng thanh toán hi n hành.ợ ắ ạ ượ ầ ể ả ưở ớ ả ệ
V y công ty c n phân b t tr ng vay ng n h n và dài h n trong t ng giá tr vay m i năm 2020 b ng bao nhiêu đậ ầ ổ ỷ ọ ắ ạ ạ ổ ị ớ ằ ể
đáp ng các m c tiêu nêu trên?ứ ụ
Câu 4 (2 đi m):ể

Gi s công ty c a b n c n huy đng 50 t đng đ tài tr cho 1 d án đu t m i và công ty mu n phát hành tráiả ử ủ ạ ầ ộ ỷ ồ ể ợ ự ầ ư ớ ố
phi u đ tài tr cho m c đích đu t này. D ki n trái phi u s có k h n 30 năm. N u t su t sinh l i đòi h i điế ể ợ ụ ầ ư ự ế ế ẽ ỳ ạ ế ỷ ấ ợ ỏ ố
v i đt phát hành trái phi u này c a công ty b n là 6 ph n trăm m t năm, và b n đc giao đánh giá 2 ph ng ánớ ợ ế ủ ạ ầ ộ ạ ượ ươ
phát hành nh sau:ư
Ph ng án 1: Phát hành trái phi u tr lãi đnh k có lãi su t coupon b ng lãi su t th tr ng hi n hành (6 ph nươ ế ả ị ỳ ấ ằ ấ ị ườ ệ ầ
trăm/năm), tr lãi m t năm 1 l n.ả ộ ầ
Ph ng án 2: Phát hành trái phi u không tr lãi đnh k .ươ ế ả ị ỳ
C hai trái phi u đu có m nh giá 100.000 đng/trái phi u. Thu su t thu thu nh p c a công ty b n là 20%. H i:ả ế ề ệ ồ ế ế ấ ế ậ ủ ạ ỏ
a. Đ có th huy đng đc 50 t đng, n u ch n Ph ng án 1, công ty b n s ph i phát hành bao nhiêu trái phi uề ể ộ ượ ỷ ồ ế ọ ươ ạ ẽ ả ế
tr lãi đnh k ? Ho c bao nhiêu trái phi u không tr lãi đnh k n u ch n Ph ng án 2? (Gi s không có chi phíả ị ỳ ặ ế ả ị ỳ ế ọ ươ ả ử
phát hành).
b. Vào năm đáo h n trái phi u (năm th 30), s ti n chi tr cho trái phi u là bao nhiêu n u công ty b n phát hànhạ ế ứ ố ề ả ế ế ạ
trái phi u tr lãi đnh k ? Và n u phát hành trái phi u không tr lãi đnh k thì con s này s là bao nhiêu?ế ả ị ỳ ế ế ả ị ỳ ố ẽ
Câu 5 (2 đi m)ể
Công ty c ph n HI.C t đang xem xét hai d án lo i tr l n nhau. C hai d án đu c n v n đu t ban đu làổ ầ ừ ự ạ ừ ẫ ả ự ề ầ ố ầ ư ầ
10.000 tri u đng và đu có m c r i ro trung bình. D án A có tu i th d ki n là 2 năm v i dòng ti n ho t đngệ ồ ề ứ ủ ự ổ ọ ự ế ớ ề ạ ộ
ròng sau thu l n l t là 6.000 tri u đng và 8.000 tri u đng vào cu i năm 1 và 2. D án B có tu i th d ki n làế ầ ượ ệ ồ ệ ồ ố ự ổ ọ ự ế
4 năm v i dòng ti n ho t đng ròng sau thu đu nhau vào cu i m i năm là 4.000 tri u đng. Chi phí s d ngớ ề ạ ộ ế ề ố ỗ ệ ồ ử ụ
v n bình quân (WACC) c a công ty là 10%. Yêu c u:ố ủ ầ
a) N u 2 d án đc l p nhau, d án nào s đc ch n theo tiêu chu n NPV và IRR?ế ự ộ ậ ự ẽ ượ ọ ẩ
b) N u 2 d án đc l p đi l p l i và dòng ti n d án không thay đi, d án nào s đc ch n khi th m đnh theoế ự ượ ặ ặ ạ ề ự ổ ự ẽ ượ ọ ẩ ị
ph ng pháp thay th (b i s chung nh nh t v th i gian)?ươ ế ộ ố ỏ ấ ề ờ
c) N u 2 d án không l p đi l p l i thì dùng ph ng pháp th m đnh nào? D án nào s đc ch n?ế ự ặ ặ ạ ươ ẩ ị ự ẽ ượ ọ

