1
ĐIU TR RI LON LIPID MÁU 2010:
TM QUAN TR
NG TRONG PHÒNG
NGA TIÊN PHÁT BNH TIM MCH
Prof Phm NguynVinhProf Phm NguynVinh
11
Prof
Phm
Nguyn
VinhProf
Phm
Nguyn
Vinh
Bnh vin Tim Tâm ĐứcBnh vin Tim Tâm Đức
Đại hc Y khoa Phm Ngc ThchĐại hc Y khoa Phm Ngc Thch
Vin Tim Tp.H Chí MinhVin Tim Tp.H Chí Minh
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
TnTnsutsutbnhbnh mchmch vànhvành ngườingườitrêntrên
20 20 tuitui theotheo tuituivà giigii tínhtính::
NHANES 1999NHANES 1999
20042004
22
DchDch tthchccacabnhbnh timtim mchmch
NhiNhiu YTNC: tăng nguy cơ u YTNC: tăng nguy cơ
xơvađộng mchxơvađộng mch
NHANES
1999NHANES
1999
--
20042004
22
xơ
va
động
mchxơ
va
động
mch
Nguy cNguy cơ NMCT và đột ơ NMCT và đột
qy gia tăng vi XVĐMqy gia tăng vi XVĐM
TiTin s có biến c XVĐM n s có biến c XVĐM
ca bnh nhân s dn đến ca bnh nhân s dn đến
biến c khácbiến c khác
14.8
75.1
39.1
71.3
83.0
94
39.5
92.0
20
40
60
80
100
Phn trăm dân s
Nam
N
22
MI = myocardial infarction; NHANES = National Health and
Nutrition Examination Survey; NCHS = National Center for
Health Statistics; NHLBI = National Heart, Lung, and Blood
Institute; CHD = coronary heart disease; HF = heart failure.
1. NHLBI. http://www.nhlbi.nih.gov/about/framingham.
2. American Heart Association. Heart Disease and Stroke Statistics—2008 Update. Dallas, Tex: American Heart Association; 2008.
CVD = bnh tim mch
9
.
4
0
20-39 40-59 60-79 80+
Ages
Source: NCHS and NHLBI. These data include CHD,
HF, stroke, and hypertension.
2
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
Tn thương cơ quan đích
TiếnTiếntrìnhtrình bnhbnh timtim mchmch
Nhimá cơ
Điu tr tn thương thm lng Điu tr biến c lâm sàng
Suy tim
Bnh cnh
lâm sàng
Nhi
u
cơ
tim, Đau tht
ngc, đột qu
Xơ va động mch
Tn thương
mch máu
Yếu t nguy cơ:
Hút thuc lá, béo phì,
tăng huyết áp,
ri lon lipid máu
Li sng,
yếu t di truyn T vong
Bnh thn
giai đon cui,
tn thương não
Kim soát
yếu t nguy cơ
Thay đổi li sng
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
TiếpTiếpcncnlý tưởngtưởng đểđể phòngphòng ngangabnhbnh timtim mchmch
Điu tr các YTNC tim mchĐiu tr các YTNC tim mch
CtăHDLCtăHDL
CC
on
p
m
u : g
m
on
p
m
u : g
m
--
C
,
tă
ng
HDLC
,
tă
ng
HDL
--
CC
THATHA
ĐTĐĐTĐ
Điu tr làm chm tiến trin XVĐM (điu tr tn Điu tr làm chm tiến trin XVĐM (điu tr tn
thương im lng)thương im lng)
44
Điu tr các biến c làm nng: gim và n định Điu tr các biến c làm nng: gim và n định
mng xơ vamng xơ va
3
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
ĐiuĐiutrtrthaythay đổiđổililisngsng
KhuyếnKhuyếncáocáo AHA:AHA:
GiGi
bb
Gi
m
Gi
mm
m
b
o
b
o
h
o
àh
o
à
ThayThay thcthcphmphm nhiunhiummbngbng thcthcphmphtít mm
–TăngTăng thcthcphmphmcó mmkhôngkhông bãobão hoàhoà
–HnHnchếchếmmtrans fatty acidtrans fatty acid
Tăn
g
Tăn
g
th
cth
c
p
hm
p
hmchachas
is
i
55
gg
pp
–UngUng cam, cam, ănăn chocolatechocolate
Fletcher B, et al. Circulation. 2005;112:3184-3209.
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
Ri lon lipid máu
TăngTăng
LDLLDL
CC
TăngTăng
LDLLDL
--
CC
HDLHDL--C C thpthp
TăngTăng TriglyceridTriglycerid
4
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
CơCơchếchếtáctác
dngdng
caca
cáccác
dngdng
caca
cáccác
thucthucđiuđiutrtr
ririlonlon lipid lipid
máumáu
77
TL: TL: OpieOpie LH, LH, GershGersh BJ. Drugs for the Heart, Elsevier BJ. Drugs for the Heart, Elsevier SaunderSaunder, 6, 6thth eded, 2005, p.331, 2005, p.331
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
MiMi liênliên hhgiagiavicvickimkimsoátsoát tíchtích ccccLDLLDL--C, HDLC, HDL--C C
giúpgiúp đẩyđẩylùilùi xơxơvavađộngđộng mchmch gimgimbiếnbiếncctimtim mchmch
LDL-C
Xơ va
động mch
Bnh
tim
mch
1,2
4,5
1. Amarenco P,
et al.
Stroke 2004;35:2902–2909; 2. Ballantyne CM,
et al
. Curr Opin Lipidol 1997;8:354–361; 3. Whitney EJ
et al
.
Ann Intern Med 2005;142:95–104; 4. Waters D,
et al
. Circulation 1993;87:1067–75; 5. O’Leary DH,
et al
. N Engl J Med
1999;340:14–22
HDL-C 3
5
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
TTácác độngđộng cacaLDLLDL--CC
TăngTăng 1% LDL1% LDL--C C ss tăngtăng >2% >2% bnhbnh độngđộng mchmch
vànhvành
trongtrong
66
nămnăm
vànhvành
trongtrong
6
6
nămnăm
–GimGim 10 mg/10 mg/dLdL LDLLDL--C C sslàmlàm gimgim5.4% 5.4% nguynguy
cơcơtimtim mchmch trongtrong 5 5 nămnăm
99
LDL-C = low-density lipoprotein cholesterol; CAD = coronary artery disease.
Wilson PW. Am J Cardiol. 1990;66:7A-10A.
Cholesterol Treatment Trialists’ (CTT) Collaborators. Lancet. 2005;366:1267-1278.
Điutrrilon lipid máu 2010: Tm quan trng trong phòng nga tiên phát bnh tim mch
Nguy cơ cao
BMV hoc nguy cơ tương
đương BMV
(nguy cơ 10 năm >20%)
190 -
Nguy cơ thp
< 2 YTNC
Nguy cơ
trung bình cao
2 YTNC
(nguy cơ 10 năm
10-20%)
160
Nguy cơ
trung bình
2 YTNC (nguy cơ 10
năm <10%)
NCEP ATP III: LDLNCEP ATP III: LDL--C C mcmctiêutiêu
N
ng độ LDL-C
100
160 -
130 -
160
mg/dL
130
mg/dL
100
mg/dL
130
mg/dL
Tiưu
100
mg/dL*
1010
*Liu pháp ưu tiên
70 mg/dL =1.8 mmol/L; 100 mg/dL = 2.6 mmol/L; 130 mg/dL = 3.4 mmol/L; 160 mg/dL = 4.1 mmol/L
N
100
-
70 -
ti ưu
70
mg/dL*
Grundy SM et al. Circulation 2004;110:227-239.
Mc tiêu LDL-C hin ti
Mc tiêu LDL-C đề xut