http://www.ebook.edu.vn
- 0 -
TRƯỜNG ĐẠI HC M ĐỊA CHT
B môn Qun tr doanh nghip m
--o0o—
PGS.TS. NGÔ TH BÍNH
ĐỊNH MC LAO ĐỘNG
Bài ging dùng cho các lp đại hc chuyên ngành
“ Kinh tế và Qun tr doanh nghip m
HÀ NI - 2008
- 1 -
M ĐẦU
Mc đích môn hc là cung cp cho sinh viên chuyên ngành Kinh tế
và Qun tr doanh nghip m nhng kiến thc lý thuyết và thc hành v
định mc lao động, mt nhim v thường xuyên phi gii quyết trong
chc năng qun lý lao động tin lương doanh nghip.
Đối tượng nghiên cu ca môn hc là nhng vn đề v phương pháp
xây dng và qun lý các mc lao động, trong điu kin cơ chế hin hành
v qun lý lao động, tin lương ca Nhà Nước áp dng đối vi các công
ty nhà nước.
Vi đối tượng nghiên cu trên, môn hc này có đặc đim:
- Là môn hc có đối tượng tương đối độc lp, nhưng có liên h mt thiết
đối vi nhiu môn hc khác dưới dng kế tha chúng v mt ni dung và
phương pháp. Đó là các môn Qun lý sn xut, Kế hoch sn xut,
Thng kê kinh tế, K thut và công ngh khai thác m
- Trình bày nhng vn đề phương pháp thông qua nhng ví d ca sn
xut công nghip m. Song điu đó không có nghĩa tn ti nhng lý
thuyết riêng v định mc lao động trong công nghip m.
Ni dung ca bài ging này được cu to bi 4 chương:
Chương 1. Nhng khái nim cơ bn ca định mc lao động.
Chương 2. Các phương pháp định mc lao động.
Chương 3. Thu thp và x lý thông tin để định mc lao động.
Chương 4. Qun lý cht lượng mc lao động.
Phương pháp nghiên cu môn hc được xem là có hiu qu nếu
người hc thc hin các yêu cu sau:
- Nghiên cu môn hc mt cách h thng, tc là nghiên cu vi s nm
chc mi liên h gia các kiến thc được đề cp trong môn hc, cũng
như gia các kiến thc ca môn hc này và các kiến thc ca môn hc
khác.
- Lý lun liên h vi thc tin, hc đi đôi vi hành, tc là bo đảm hoàn
thành các câu hi và bài tp, được nêu sau mi chương.
Tp bài ging “Định mc lao động” này là kết qu sa đổi b sung tp
bài ging năm 1998 ca tác gi.
Tác gi cm ơn nhng nhn xét ca bn đọc để tp bài ging này ngày
càng hoàn thin hơn.
Hà Ni, ngày 01 tháng 8 năm 2008
Tác gi
PGS.TS. Ngô Thế Bính
- 2 -
Chương 1
NHNG KHÁI NIM CƠ BN CA ĐỊNH MC LAO ĐỘNG
1. 1. Mc và mc kinh tế - k thut.
Mc là tt c nhng gì được quy định mang tính đúng đắn, hp lý,
cn thiết mà mi người cn ly đó làm căn c điu chnh hành vi ca
mình cho phù hp.
Vi định nghĩa trên mc có mt trong nhiu lĩnh vc ca đời sng
như kinh tế, chính tr, pháp lut, tôn giáo, phong tc, tp quán, đạo đức,
thm m… Chng hn, trong thc tế ta thy t “mc” trong các câu nói:
“ Công nhân A hoàn thành vượt mc công tác đặt ra trong ngày”; “ Gíam
đốc B cư x vi mi người khá đúng mc”; “ Anh C đã được h mc k
lut t buc thôi vic xung cnh cáo”; “ Ch D v bc tranh đẹp hết
mc” v.v…
T các ví d trên ta thy mc không nht thiết là phm trù định lượng
như ví d đầu tiên mà có th là phm trù định tính như các ví d còn li.
Trong thc tin mc còn có các t tương đương như norm (tiếng la
tinh), tiêu chun, chun mc, hn ngch v.v…
Mc xut hin trong kinh tế tc hot động sn xut và trao đổi hàng hóa
ca con người được gi là mc kinh tế-k thut.
Mc kinh tế-k thut đại lượng biu th trc tiếp hay dùng để tính
toán lượng tiêu hao cn thiết ln nht ca mt loi ngun lc nào đó để
sn xut mt đơn v sn phm, bo đảm nhng yêu cu nht định v cht
lượng và phù hp vi các nhân t nh hưởng khách quan v địa cht t
nhiên, k thut, công ngh và t chc qun lý.
Vi định nghĩa trên, mc kinh tế-k thut luôn luôn là mt ch tiêu
(mt phm trù định lượng), tc là biu th bng nhng con s c th.
Mc kinh tế-k thut có nhiu loi thường được chia ra các nhóm căn c
vào tính cht ngun lc hay lĩnh vc áp dng như :
- Các mc tiêu hao vt tư (các mc vt tư);
- Các mc hao phí lao động (các mc lao động);
- Các mc khu hao tài sn c định và s dng năng lc sn xut;
- Các mc đầu tư xây dng cơ bn;
- Các mc tài chính; v.v…
Phương pháp xây dng và qun lý các nhóm mc nêu trên trương đối
khác nhau. Môn hc này ch nghiên cu phương pháp xây dng và qun
lý các mc lao động.
- 3 -
1.2. Mc lao động và phân loi các mc lao động.
Mc lao động là nhóm mc kinh tế-k thut dùng để biu th trc tiếp
hay dùng để tính toán hao phí lao động cn thiết nhiu nht cho vic sn
xut đơn v sn phm, bo đảm nhng yêu cu nht định v cht lượng và
phù hp vi các nhân t nh hưởng khách quan v địa cht t nhiên, k
thut, công ngh và t chc qun lý.
Vi định nghĩa trên các mc lao động là mt tng th phc tp ca
nhiu loi mc. Để phc v cho nhng mc đích nghiên cu khác nhau,
các mc lao động thường được phân loi theo các tiêu thc ch yếu như:
ni dung kinh tế; kiu con s ch tiêu; thi hn kế hoch; phm vi hao
phí; phm vi áp dng; cp ban hành v.v.. (Hình 1.1)
Theo ni dung kinh tế các mc lao động chia ra các mc năng sut lao
động (mc sn lượng, mc phc v…); các mc hao phí lao động (mc
thi gian, mc biên chế s người); các mc tr lương (mc lương ti
thiu, h s cp bc lương, h s ph cp, đơn giá tin lương…); các mc
điu kin lao động (mc cơ gii hóa lao động, mc đin khí hóa lao động,
mc cường độ lao động…).
Theo con s ch tiêu các mc lao động chia ra mc tuyt đối (mc sn
lượng, mc thi gian…) mc tương đối (h s định biên, h s ph cp,
t trng thi gian ngh trong ca…);
Theo thi hn kế hoch s dng mc các mc lao động được chia ra
mc ngn hn, mc trung hn, mc dài hn.
Theo sn phm liên h các mc lao động được chia ra mc lao động
cho thành phm hàng hóa và mc lao động cho bán thành phm (Mc
công đon).
Theo phm vi hao phí các mc lao động được chia ra mc lao động
tng hp doanh nghip (chi phí tin lương ca 1000 đ doanh thu), mc
lao động tng hp ca khi sn xut, mc lao động tng hp ca mt
khâu sn xut; mc lao động ca mt công vic; mc lao động ca mt
bước công vic v.v…
Theo phm vi áp dng các mc lao động được chia ra mc lao động áp
dng ni b doanh nghip và mc lao động áp dng chung cho nhiu
doanh nghip có chung đặc đim (mc ngành, mc vùng).
Theo cp ban hành mc các mc lao động được chia ra mc lao động
nhà nước (các mc tr lương), mc lao động doanh nghip ( mc do giám
đốc doanh nghip ban hành và đăng ký vi S lao động thương binh và
xã hi địa phương).
http://www.ebook.edu.vn - 4 -
Các loi mc lao động
Theo sn
phm liên h
Theo phm
vi hao phí
Theo phm
vi áp dng
Theo cp
ban hành
Theo thi
hn kế hoch
Theo con s
ch tiêu
Theo ni
dung kinh tế
Mc
năng sut
lao động
Mc
hao phí
lao động
Mc
tr lương
Mc
tuyt đối
Mc
tương đối
Mc
ngn hn
Mc
trung hn
Mc
dài hn
Mc cho
thành phm
hàng hóa
Mc cho
bán thành
phm (mc
công đon)
Mc
tng hp
doanh nghip
Mc
tng hp
khi sn xut
Mc
tng hp
khâu sn xut
Mc
công vic
Mc
ni b
doanh nghip
Mc ngành
Mc vùng
Mc
do doanh
nghip
b
an hành
Mc
do
nhà nước
b
an hành
Hình 1.1- Sơ đồ phân loi các mc lao động trong doanh nghip m.
Mc
điu kin
lao động