
M T S QUY C VI T T T Đ C S D NG Ộ Ố ƯỚ Ế Ắ ƯỢ Ử Ụ
TRONGĐ ÁNỒ
CaO C
SiO2S
Fe2O3F
Al2O3A
H2O H
Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ TCVN
Clanhke CLK
G ch bê tông khí ch ng ápạ ư AAC
SVTH : NGUY N NGOC HÙNGỄPage 1
L P : SILICAT K52Ớ

L I C M NỜ Ả Ơ
L i đ u tiên em xin chân thành c m n toàn th các th y, cô trong b môn CNVL Silicat,ờ ầ ả ơ ể ầ ộ
tru ng ĐHBK Hà N i đã t n tình h ng d n và t o m i đi u ki n t t nh t v v t ch t,ờ ộ ậ ướ ẫ ạ ọ ề ệ ố ấ ề ậ ấ
th i gian trong su t quá trình nghiên c u và th c hi n đ án.ờ ố ứ ự ệ ồ
M c dù đã c g ng hoàn thành đ án t t nghi p v i s n l c c a b n thân, nh ng doặ ố ắ ồ ố ệ ớ ự ỗ ự ủ ả ư
nh ng y u t khách quan cũng nh ch quan, đ án ch c ch n không tránh kh i nh ngữ ế ố ư ủ ồ ắ ắ ỏ ữ
thi u sót, kính mong quý th y, cô t n tình ch b o đ em có th ti p t c ti n hành nghiênế ầ ậ ỉ ả ể ể ế ụ ế
c u này.ứ
Cu i cùng em xin đ c g i l i c m n chân thành nh t t i th y giáo h ng d n khoaố ượ ử ờ ả ơ ấ ớ ầ ướ ẫ
h c cho đ án TS. T Ng c Dũng, nhà máy bê tông khí H ng Hà, các b n, các em trongọ ồ ạ ọ ồ ạ
b môn và ng i thân, gia đình đã giúp đ , đ ng viên, t o đi u ki n cho em hoàn thànhộ ườ ỡ ộ ạ ề ệ
b n đ án này. ả ồ
SVTH : NGUY N NGOC HÙNGỄPage 2
L P : SILICAT K52Ớ

M C L CỤ Ụ
SVTH : NGUY N NGOC HÙNGỄPage 3
L P : SILICAT K52Ớ

DANH M C CÁC B NGỤ Ả
B ng 1.1: Các khoáng ch t đ c nh n di n ả ấ ượ ậ ệ ..................................................................9
B ng 1.2 : Tính ch t c a 1 s khoáng.ả ấ ủ ố ............................................................................12
B ng 1.3 : Tiêu chu n v c ng đ và t tr ng c a AAC.ả ẩ ề ườ ộ ỉ ọ ủ ............................................16
B ng 2.1: Thành ph n hóa c a CLKả ầ ủ ................................................................................21
B ng 2.2: Thành ph n khoáng c a CLK.ả ầ ủ .........................................................................22
B ng 2.3: Thông s kĩ thu t c a vôi.ả ố ậ ủ ...............................................................................22
B ng 2.4: Th i gian nghi n c th .ả ờ ề ụ ể .................................................................................23
B ng 2.5 : Thành ph n hóa c a các lo i cát.ả ầ ủ ạ ..................................................................24
B ng 2.6 : Ch t l ng c a th ch caoả ấ ượ ủ ạ ..............................................................................24
B ng 2.7 : Ch t l ng c a nhômả ấ ượ ủ .....................................................................................25
B ng 2.8. Đ ch y c a h n h p v a.ả ộ ả ủ ỗ ợ ữ .............................................................................28
B ng 3.1 : nh h ng c a đ sót sàng t i c ng đ khi gi nguyên t l n c / khôả Ả ưở ủ ộ ớ ườ ộ ữ ỉ ệ ướ
.............................................................................................................................................31
B ng 3.2 : nh h ng c a đ sót sàng t i c ng đ khi gi nguyên đ ch yả Ả ưở ủ ộ ớ ườ ộ ữ ộ ả ..........32
B ng 3.3 : nh h ng c a các lo i cát t i c ng đ ả Ả ưở ủ ạ ớ ườ ộ ...................................................33
B ng 3.4 : K t qu phân tích d i h tả ế ả ả ạ ..............................................................................34
B ng 3.5 : nh h ng c a đ m t i c ng đả Ả ưở ủ ộ ẩ ớ ườ ộ...........................................................38
B ng 3.6 : nh h ng c a l ng xi măng t i c ng đ .ả Ả ưở ủ ượ ớ ườ ộ .............................................41
SVTH : NGUY N NGOC HÙNGỄPage 4
L P : SILICAT K52Ớ

DANH M C CÁC HÌNHỤ
Hình 1.1 : Ph ng pháp s n xu t AAC trong công nghi p.ươ ả ấ ệ ...........................................8
Hình 1.2 : Gi n đ pha h 3 c u t C-H-Sả ồ ệ ấ ử .....................................................................9
Hình 1.3: ΔG ° hình thành các khoáng..............................................................................10
Hình 1.4 : Đi u ki n d đoán c a s hình thành c a các pha CSHề ệ ự ủ ự ủ ..............................11
Hình 1.5 : C u trúc khoáng tobermorite (a) và khoáng xonotlite (b)ấ..............................13
Hình 1.6 : Đi u ki n hình thành các khoáng.ề ệ ...................................................................14
Hình 1.7 :Hình nh ch p c u trúc lathlike c a khoáng tobermorite.ả ụ ấ ủ .............................15
Hình 1.8 : Miêu t giai đo n ph n ng nhanh.ả ạ ả ứ ................................................................17
Hình 1.9 : Miêu t giai đo n ph n ng ch m.ả ạ ả ứ ậ ................................................................19
Hình 1.10 : Tóm t t các giai đo n ph n ng.ắ ạ ả ứ ..................................................................19
Hình 2.1 : Đ ng cong nghi n cát sông Lôườ ề .....................................................................23
Hình 2.2 : Khu y b t nhôm.ấ ộ ..............................................................................................25
Hình 2.3 : Đ n c a m u.ộ ở ủ ẫ ...............................................................................................26
Hình 2.4 : Khu y h và đ m u.ấ ồ ổ ẫ ......................................................................................27
Hình 2.5 : M u sau khi ch ng áp.ẫ ư .....................................................................................28
Hình 2.6 : Khu y l i.ấ ỗ .........................................................................................................29
Hình 2.7 : Màng b t khíọ.....................................................................................................29
Hình 2.8 : B t khí b t.ọ ẹ .......................................................................................................30
Hình 3.1 : nh h ng c a đ sót sàng t i c ng đ khi gi nguyên t l n c / khôẢ ưở ủ ộ ớ ườ ộ ữ ỉ ệ ướ
.............................................................................................................................................32
Hình 3.2 : nh h ng c a đ sót sàng t i c ng đ khi gi nguyên đ ch yẢ ưở ủ ộ ớ ườ ộ ữ ộ ả ............34
Hình 3.3 : k t qu phân tích AAC s d ng cát sông Lô – 10% sót sàng ế ả ử ụ ......................35
Hình 3.4 : k t qu phân tích AAC s d ng cát Bình Thu n – 10% sót sàng ế ả ử ụ ậ ...............36
Hình 3.5: Bi u đ liên h c ng đ - đ m.ể ồ ệ ườ ộ ộ ẩ ................................................................39
Hình 3.6 : K t qu phân tích AAC s d ng cát Bình Thu n gi m xi 30%ế ả ử ụ ậ ả ...................44
SVTH : NGUY N NGOC HÙNGỄPage 5
L P : SILICAT K52Ớ

