
Tr ng Đi H c Xây D ngườ ạ ọ ự Đ án T t nghi pồ ố ệ
B môn C ng - Đng th y Thi t k Đê ch n sóng c ng NM nhi t đi n Vĩnhộ ả ườ ủ ế ế ắ ả ệ ệ
Tân
GVHD: TS. Bùi Vi t Đông & Th.S Nguy n Sinh Trungệ ễ
SVTH: Doãn Qu c Vi t_22255.L p 55CG2ố ệ ớ Page 1

V i th c t trong nh ng năm g n đây, ớ ự ế ữ ầ Vi t Nam đang trong quá trình phát tri n,ệ ể
h i nh p v i ộ ậ ớ n n kinh t th gi i và khu v c.ề ế ế ớ ự Vi c tăng tr ng nhu c u đi n nhanhệ ưở ầ ệ
là k t qu c a quá trình công nghi p hoá, đi n khí hoá, ch ng trình đa đi n vế ả ủ ệ ệ ươ ư ệ ề
nông thôn và nhu c u s d ng các thi t b đi n khi m c s ng c a ng i dân đcầ ử ụ ế ị ệ ứ ố ủ ườ ượ
nâng cao. D báo đn năm 2020 nhu c u đi n toàn qu c đt kho ng 300 t kWh,ự ế ầ ệ ố ạ ả ỷ
g p 3 l n nhu c u đi n năm 2010.ấ ầ ầ ệ Đ đáp ng nhu c u đi n năngể ứ ầ ệ nói trên, ngành
đi nệ ph iả t p trung đy nhanh ti n đ xây d ngậ ẩ ế ộ ự thêm nhi u công trìnhề nhà máy
đi nệ m iớ. Nh m th c hi n m c tiêu chi n l c phát tri n ngành đi n,ằ ự ệ ụ ế ượ ể ệ t p đoànậ
đi n l cệ ự Vi t Namệ (EVN) đã ch ủtr ng đu t xây d ng ươ ầ ư ự Trung Tâm Nhi t ệĐi nệ
Vĩnh Tân (t ng công su t l p đt là 5.624 MW)ổ ấ ắ ặ và các c ng chuyên d ng đ nh pả ụ ể ậ
than cho nhà máy t i ạxã Vĩnh Tân, huy n ệTuy Phong, t nh ỉBình Thu nậ.
Trung tâm Nhi t đi n Vĩnh Tân là d án đc bi t quan tr ng trong mùa khôệ ệ ự ặ ệ ọ
2014 đ tăng c ng đ tin c y c a h th ng đi n qu c gia và gi i t a c n khátể ườ ộ ậ ủ ệ ố ệ ố ả ỏ ơ
đi n mi n Nam,ệ ở ề gi m s n l ng đi n ph i truy n t i t B c vào Nam, gi m t nả ả ượ ệ ả ề ả ừ ắ ả ổ
th t đi n năng, tăng hi u qu kinh t cho h th ng đi nấ ệ ệ ả ế ệ ố ệ , b i d báo khu v c này sở ự ự ẽ
còn khó khăn v ngu n đi n đn sau năm 2018ề ồ ệ ế . Bên c nh đó, Trung Tâm Nhi tạ ệ
Đi n Vĩnh Tân còn là đu m i trung chuy n than cho các nhà máy nhi t đi n vùngệ ầ ố ể ệ ệ
đng b ng sông C u Long. ồ ằ ử Tuy nhiên, đc thù c a các ặ ủ c ngả chuyên d ngụ nh p thanậ
cho nhà máy nhi t đi n ệ ệ c nầ ph i xây d ng công trình đê ch n sóng đ b o vả ự ắ ể ả ệ khu
n cướ , đm b o kh năng khai thác cho c ng đi u ki n bình th ng và an toànả ả ả ả ở ề ệ ườ
trong đi u ki n gió bão.ề ệ
Đ án t t nghi p v i đ tài ồ ố ệ ớ ề “ Thi t k ế ế Đê ch n sóng c ng nhà máy nhi t đi nắ ả ệ ệ
Vĩnh Tân – Bình Thu nậ” xu t phát t th c tấ ừ ự ế nêu trên. N i dung c a độ ủ án g mồ ồ
có:
Ch ng 1:ươ Gi i thi u chungớ ệ
Ch ng 2:ươ Đi u ki n t nhiên khu v c xây d ngề ệ ự ự ự
Ch ng 3:ươ Thi t k quy ho ch t ng th trung tâm nhi t đi n Vĩnhế ế ạ ổ ể ệ ệ
Tân
Ch ng ươ 4: Tính toán các thông s sóngố
Ch ng 5:ươ Thi t k quy ho ch công trìnhế ế ạ
Ch ng ươ 6: Thi t k k t c u công trìnhế ế ế ấ
Ch ng ươ 7: Thi t k k thu t thi công ế ế ỹ ậ
Ch ng 8 :ươ Khái toán công trình
Ch ng ươ 9 : K t lu n và ki n ngh .ế ậ ế ị

Tr ng Đi H c Xây D ngườ ạ ọ ự Đ án T t nghi pồ ố ệ
B môn C ng - Đng th y Thi t k Đê ch n sóng c ng NM nhi t đi n Vĩnhộ ả ườ ủ ế ế ắ ả ệ ệ
Tân
Trong quá trình làm đ án em đã nh n đc s h ng d n, ch b o t n tìnhồ ậ ượ ự ướ ẫ ỉ ả ậ
c a th y giáo TS.Bùi Vi t Đông và th y giáo Ths.Nguy n Sinh Trung cùng v i cácủ ầ ệ ầ ễ ớ
th y cô giáo trong b môn C ng - Đng th y. Em xin g i l i cám n chân thànhầ ộ ả ườ ủ ử ờ ơ
t i quý th y cô,ớ ầ gia đình và b n bè đã t n tình giúp đ đ em hoàn thànhạ ậ ỡ ể t tố đ ánồ
này.
Hà N i,ộ Ngày 01 /10/2014
Sinh viên th c hi n ự ệ
Doãn Qu c Vi t ố ệ
GVHD: TS. Bùi Vi t Đông & Th.S Nguy n Sinh Trungệ ễ
SVTH: Doãn Qu c Vi t_22255.L p 55CG2ố ệ ớ Page 3

CH NG 1ƯƠ
GI I THI U CHUNGỚ Ệ
1.1. ĐC ĐI M KINH T XÃ H I T NH BÌNH THU N VÀ CÁC VÙNG LÂNẶ Ể Ế Ộ Ỉ Ậ
C N Ậ
1.1.1. Khu v c Duyên H i Nam Trung Bự ả ộ
V tríị
Vùng duyên h i này g m 4 t nh: Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thu n và Bìnhả ồ ỉ ậ
Thu n v i t ng di n tích t nhiên 21.432km². ậ ớ ổ ệ ự
Vùng Duyên H i Nam Trung B có v trí đa lý kinh t r t thu n l i, n mả ộ ị ị ế ấ ậ ợ ằ
trên tr c các đng giao thông b ,ụ ườ ộ s tắ, hàng không và bi nể, g nầ Thành ph H Chíố ồ
Minh và khu tam giác kinh t tr ng đi m mi nế ọ ể ề Đông Nam Bộ; c a ngõ c aử ủ Tây
Nguyên, c a đng xuyên Á ra bi n n i v i đng hàng h i qu c t .ủ ườ ể ố ớ ườ ả ố ế
Tài nguyên
Tài nguyên l n nh t c a vùng là kinh t bi n. Kinh t bi n nói đây baoớ ấ ủ ế ể ế ể ở
g m: Ngu n l i h i s n (chi m g n 20% s n l ng đánh b t c a c n c) và nuôiồ ồ ợ ả ả ế ầ ả ượ ắ ủ ả ướ
tr ng th y s n, nh t là các lo i đc s n (tôm, tôm hùm, cá mú, ng c trai...) v i di nồ ủ ả ấ ạ ặ ả ọ ớ ệ
tích có th nuôi tr ng là 60.000 ha trên các lo i th y v c: m n, ng t, l . V n t iể ồ ạ ủ ự ặ ọ ợ ậ ả
bi n trong n c và qu c t . Chùm c ng n c sâu đm b o tàu có tr ng t i l n vàoể ướ ố ế ả ướ ả ả ọ ả ớ
đc, có s n c s h t ng và nhi u đt xây d ng đ xây d ng các khu côngượ ẵ ơ ở ạ ầ ề ấ ự ể ự
nghi p t p trung g n v i các c ng n c sâu và v i v trí đa lý c a mình có thệ ậ ắ ớ ả ướ ớ ị ị ủ ể
ch n làm c a ngõ ra bi n cho đng "xuyên Á". Có tri n v ng v d u khí th mọ ử ể ườ ể ọ ề ầ ở ề
l c đa.ụ ị
Vùng Duyên h i Nam Trung B n m trong khu v c có ti m năng v khoángả ộ ằ ự ề ề
s n c a n c ta, đáng chú ý là sa khoáng n ng, cát tr ng (cho phép vùng tr thànhả ủ ướ ặ ắ ở
trung tâm phát tri n công nghi p thu tinh, kính quang h c), đá p lát, n c khoáng,ể ệ ỷ ọ ố ướ
vàng...
Vùng Duyên h i Nam Trung B có nhi u sân bay qu c t và có nhi u c ngả ộ ề ố ế ề ả
bi n n c sâu có th đón đc các lo i tàu bi n có tr ng t i l n nh c ng Camể ướ ể ượ ạ ể ọ ả ớ ư ả
Ranh, Khánh Hòa, m t trong nh ng c ng bi n n c sâu l n nh t c n c. ộ ữ ả ể ướ ớ ấ ả ướ
Kinh t bi n t ng h pế ể ổ ợ

Tr ng Đi H c Xây D ngườ ạ ọ ự Đ án T t nghi pồ ố ệ
B môn C ng - Đng th y Thi t k Đê ch n sóng c ng NM nhi t đi n Vĩnhộ ả ườ ủ ế ế ắ ả ệ ệ
Tân
N i đây thu n l i vì có nhi u bãi tôm, bãi cá. Đc bi t vùng c c Namơ ậ ợ ề ặ ệ ở ự
Trung B . Có ng tr ng l n Hoàng Sa (TP Đà N ng) và Tr ng Sa (t nh Khánhộ ư ườ ớ ở ẵ ườ ỉ
Hòa).
S n l ng đánh b t h i s n năm 2006 đã h n 624.000 t n, trong đó s nả ượ ắ ả ả ơ ấ ả
l ng cá chi m 420.000 t n.ượ ế ấ
Vùng có nhi u vũng, v nh, đm phá... thu n l i cho vi c nuôi tr ng th y s n.ề ị ầ ậ ợ ệ ồ ủ ả
Nuôi tôm hùm, tôm sú đang phát tri n m nh, nh t là Phú Yên và Khánh Hòa.ể ạ ấ ở
T ng lai ngành th y h i s n s gi i quy t đc v n đ l ng th c c a vùng vàươ ủ ả ả ẽ ả ế ượ ấ ề ươ ự ủ
cung c p đc nhi u s n ph m giúp chuy n d ch c c u nông thôn ven bi n.ấ ượ ề ả ẩ ể ị ơ ấ ể
Tuy nhiên, vi c khai thác h p lí và b o v ngu n l i th y s n (nh t là Hoàngệ ợ ả ệ ồ ợ ủ ả ấ
Sa, Tr ng Sa) là r t c p bách.ườ ấ ấ
Ngành du l ch phát tri n m nh nh có nhi u bãi t m, th ng c nh đp.ị ể ạ ờ ề ắ ắ ả ẹ
N i đây có nhi u c ng bi n l n, và còn thích h p xây d ng các c ng n cơ ề ả ể ớ ợ ự ả ướ
sâu nh : Dung Qu t, Vân Phong....ư ấ
Đnh h ng phát tri nị ướ ể
M c tiêu t ng quát : Xây d ng vùng Duyên H i Nam Trung B thành vùngụ ổ ự ả ộ
phát tri n các ngành kinh t quan tr ng g n v i bi n. ể ế ọ ắ ớ ể T nay đn năm 2025, vùngừ ế
Duyên h i Nam Trung B s đc quy ho ch xây d ng theo h ng là vùng kinh tả ộ ẽ ượ ạ ự ướ ế
t ng h p, là c a ngõ h ng bi n c a các t nh vùng Tây Nguyên và các t nh Namổ ợ ử ướ ể ủ ỉ ỉ
Lào, Đông B c Campuchia, Thái Lan.ắ
Đây s là vùng phát tri n các ngành kinh t quan tr ng g n v i bi n, vùng duẽ ể ế ọ ắ ớ ể
l ch đc tr ng v sinh thái bi n, v nh, đm, đi núi và là vùng chuy n ti p gi aị ặ ư ề ể ị ầ ồ ể ế ữ
vùng kinh t tr ng đi m mi n Trung v i vùng kinh t tr ng đi m phía Nam.ế ọ ể ề ớ ế ọ ể
1.1.2. T nh Bình Thu nỉ ậ
a. M t s nét đc tr ng c a khu v c nghiên c u ộ ố ặ ư ủ ự ứ
V trí đa lý, kinh tị ị ế
Bình Thu nậ là t nhỉ duyên h i c c Nam Trung Bả ự ộ, n m trong khu v c ch uằ ự ị
nh h ng c a đa bànả ưở ủ ị kinh t tr ng đi m phía Namế ọ ể . Trung tâm t nh làỉ thành phố
Phan Thi tế n m cáchằ thành ph H Chí Minhố ồ kho ng 200 km v ả ề phía đông b c,ắ
GVHD: TS. Bùi Vi t Đông & Th.S Nguy n Sinh Trungệ ễ
SVTH: Doãn Qu c Vi t_22255.L p 55CG2ố ệ ớ Page 5

