B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T TPHCM
HUNH TH BÍCH LIÊN
GII PHÁP TÀI CHÍNH
GIM THIU RI RO ĐẦU TƯ
PHÁT TRIN TH TRƯỜNG BT ĐỘNG SN
THÀNH PH H CHÍ MINH
Chuyên ngành: KINH T TÀI CHÍNH DOANH NGHIP
Mã s: 60.31.12
LUN VĂN THC SĨ KINH T
Người hướng dn khoa hc: TS. BÙI HU PHƯỚC
TPHCM – 2009
TRANG PHUÏ BÌA
LÔØI CAM ÑOAN
DANH MUÏC CAÙC CHÖÕ VIEÁT TAÉT
DANH MUÏC CAÙC BAÛNG
MUÏC LUÏC ÑEÀ TAØI
PHN M ĐẦU: ----------------------------------------------------------------------------------- 1
PHN NI DUNG:--------------------------------------------------------------------------------- 3
CHUƠNG I: RI RO TÀI CHÍNH TRONG KINH DOANH BT ĐỘNG SN -------- 3
1.1 Tng quan v th trường bt động sn -------------------------------------------------- 3
1.1.1 Khái nim v bt động sn --------------------------------------------------------- 3
1.1.2 Khái nim hàng hoá bt động sn------------------------------------------------- 3
1.1.3 Hot động kinh doanh bt động sn ---------------------------------------------- 4
1.1.4 S khác bit gia th trường bt động sn so vi th trường khác ------------ 5
1.1.5 Vai trò ca th trường bt động sn đối vi nn kinh tế------------------------ 6
1.2 Các ri ro tài chính trong kinh doanh bt động sn --------------------------------- 9
1.2.1 Các ri ro nh hưởng đến hot động kinh doanh bt động sn:--------------- 9
1.2.2 Các công c phái sinh giúp gim thiu ri ro trong kinh doanh bt động sn
1.2.2.2 Quyn la chn (Option)--------------------------------------------------------- 10
1.2.2.3 Hp đồng k hn (Forward) ----------------------------------------------------- 11
1.2.2.4 Hp đồng tương lai (Futures)---------------------------------------------------- 11
1.2.2.5 Hp đồng hoán đổi (Swaps) ----------------------------------------------------- 12
1.3 Kinh nghim phòng chng ri ro và phát trin th trường bt động sn ti
mt s nước trên thế gii ----------------------------------------------------------------- 12
1.3.1 Bài hc kinh nghim qun lý ri ro t th trường bt động sn và khng
hong tài chính M------------------------------------------------------------------------- 12
1.3.2 Bài hc kinh nghim ri ro t th trường bt động sn và t khng hong
tài chính Thái Lan--------------------------------------------------------------------------- 14
1.3.3 Bài hc kinh nghim t thành công ca th trường bt động sn Singapore15
1.3.4 Bài hc kinh nghim cho Vit Nam -------------------------------------------- 15
CHƯƠNG II: THC TRNG V TH TRƯỜNG BT ĐỘNG SN TI THÀNH
PH HCM T NĂM 1993 ĐẾN NAY--------------------------------------------------------- 18
2.1 Tng quan v th trường bt động sn ti Thành ph HCM t năm 1993 đến
tháng 09 năm 2009------------------------------------------------------------------------- 18
2.1.1 Giai đon trước khi lut đất đai 1993------------------------------------------- 18
2.1.2 Giai đon t năm 1993 đến năm 2003------------------------------------------ 19
2.1.3 Giai đon t năm 2004 đến 2007------------------------------------------------ 21
2.1.4 Giai đon t 2008 đến 10-2009 ------------------------------------------------- 25
2.2 Nhn din ri ro trong kinh doanh bt động sn và các gii pháp phòng
nga ri ro tài chính trong kinh doanh bt động sn thi gian qua ------------ 29
2.2.1 Các ri ro tài chính nh hưởng đến hot động kinh doanh bt động sn--29
2.2.1.1 Ri ro giá xăng du tăng cao----------------------------------------------------- 29
2.2.1.2 Ri ro giá vàng-------------------------------------------------------------------- 30
2.2.1.3 Ri ro t giá ----------------------------------------------------------------------- 31
2.2.1.4 Ri ro lãi sut --------------------------------------------------------------------- 32
2.2.1.5 Ri ro giá st thép, vt liu xây dng------------------------------------------ 34
2.2.2 Nghip v tài chính phái sinh và thc trng s dng ti Vit Nam -------- 35
2.2.3 Các gii pháp phòng nga ri ro tài chính trong kinh doanh BĐS thi
gian qua----------------------------------------------------------------------------- 38
2.2.3.1 Mc độ quan tâm v công c phái sinh và kh năng s dng công c phái
sinh ca nhà đầu tư kinh doanh bt động sn.--------------------------------- 38
2.2.3.2 Các yếu t nh hưởng đến quyết định phòng nga ri ro bng các sn
phm phái sinh--------------------------------------------------------------------- 40
2.3 Mt s gii pháp ci cách th trường bt động sn Thành ph HCM ---------- 42
2.3.1 V chính sách hn chế tín dng đối vi bt động sn ------------------------ 42
2.3.2 V th tc giy t, quy hoch---------------------------------------------------- 42
2.3.3 To môi trường bình đẳng, công bng cho c nhà đầu tư trong và ngoài
nước --------------------------------------------------------------------------------- 43
2.3.4 Xây dng ch s bt động sn --------------------------------------------------- 43
2.3.5 Chính sách thuế lũy tiến s hu nhà-------------------------------------------- 44
2.3.6 Phát hành trái phiếu bt động sn ----------------------------------------------- 44
2.4 Ưu – nhược đim và nguyên nhân trong vic phát trin th trường bt động
sn trong thi gian qua ti Vit Nam-------------------------------------------------- 44
2.4.1 Ưu đim----------------------------------------------------------------------------- 44
2.4.2 Nhược đim ------------------------------------------------------------------------ 45
2.4.3 Nguyên nhân ----------------------------------------------------------------------- 46
CHƯƠNG III: ÁP DNG CÁC CÔNG C PHÁI SINH QUN TR RI RO TÀI
CHÍNH ĐỐI VI TH TRƯỜNG BT ĐỘNG SN TI THÀNH PH HCM ------ 49
3.1 Mt s d đoán v th trường bt động sn Vit Nam đến năm 2020-------- 49
3.2 Cách tiếp cn thc tế các sn phm phái sinh và li ích thc tế để phòng
nga ri ro trong kinh doanh bt động sn ti thành ph H Chí Minh ------ 50
3.2.1 Nâng cao nhn thc, trình độ ca nhà đầu tư v phòng nga ri ro, xây
dng chính sách phòng nga ri ro hp lý trong kinh doanh bt động sn 50
3.2.2 Các gii pháp h tr ca chính ph--------------------------------------------- 53
3.2.3 Li ích thc tế để phòng nga ri ro trong kinh doanh bt động sn ti Tp
H Chí Minh ----------------------------------------------------------------------- 57
3.3 Các chính sách ca nhà nước đối vi lĩnh vc động sn -------------------------- 58
3.3.1 Các chính sách liên quan đến thuế---------------------------------------------- 58
3.3.1.1 Thuế s dng đất ------------------------------------------------------------------ 58
3.3.1.2 Thuế trước b----------------------------------------------------------------------- 58
3.3.1.3 Thuế thu nhp t hot động chuyn nhượng bt động sn ------------------ 59
3.3.2 Gii pháp v chính sách giá c bt động sn ---------------------------------- 61
3.3.3 Các gii pháp khác ---------------------------------------------------------------- 62
3.3.3.1 Đẩy nhanh vic cp giy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hu
nhà --------------------------------------------------------------------------------------- 62
3.3.3.2 To lp và tăng cung hàng hóa cho th trường bt động sn ---------------- 63
3.3.3.3 Xây dng h thng thông tin v bt động sn và th trường bt động sn
công khai, minh bch ----------------------------------------------------------------------- 63
3.3.3.4 Thành lp các t chc tư vn, môi gii bt động sn------------------------- 64
3.3.3.5 Đổi mi và hoàn thin chính sách tín dng liên quan đến hot động kinh
doanh bt động sn-------------------------------------------------------------------------- 65
3.3.3.6 Đổi mi công tác quy hoch, kế hoch s dng đất, hoàn chnh công tác
thiết kế đô th-------------------------------------------------------------------------------- 66
PHN KT LUN-------------------------------------------------------------------------------- 69
TÀI LIU THAM KHO
PH LC 1: MINH HA BIN ĐỘNG CÁC RI RO TÀI CHÍNH
PH LC 2: BNG CÂU HI PHNG VN
PH LC 3: BNG KT QU ĐIU TRA
PH LC 4: HÌNH NH MT S D ÁN
BĐS : Bt động sn
TTBĐS : Th trường bt động sn
NH : Ngân hàng
NHNN : Ngân hàng nhà nước
NHTM : Ngân hàng thương mi
NHNT : Ngân hàng ngoi thương
VN : Vit Nam
TPHCM : Thành ph H Chí Minh
DN : Doanh nghip
XHCN : Xã Hi Ch Nghĩa
QSDĐ : Quyn s dng đất
WTO : World Trade Organization (T chc Thương mi Thế gii)
FDI : Foreign Direct Investment (Đầu tư trc tiếp nước ngoài)
VN-Index: Ch s giá c phiếu ti S giao dch chng khoán TP.HCM