intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo án Công nghệ 11 bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật

Chia sẻ: Trần Minh Châu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

774
lượt xem
58
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bao gồm những giáo án được chọn lọc về bài Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, từ những giáo viên ưu tú, mời các bạn tham khảo. Bên cạnh việc bộ sưu tập giúp cho các thầy cô giáo có cơ hội học hỏi lẫn nhau những kinh nghiệm giảng dạy. Còn giúp cho các bạn học sinh nhanh chóng hiểu được nội dung cơ bản của 1 số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật, có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật. Các bạn cùng khám phá và gặt hái những thành công nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Công nghệ 11 bài 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật

  1. Phần 1 : VẼ KỸ THUẬT Chương I : VẼ KỸ THUẬT CƠ SỞ Tiết 1 Bài 1 : TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT ----------***---------- qI Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Hiểu và trình bày được nội dung cơ bản của 1 số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kỹ thuật. 2. Kĩ năng: - Nhận biết được các khổ giấy. - Biết được tên gọi , hình dạng và ứng dụng của các loại nét vẽ. 3. Thái độ : - Có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật. - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong công việc, cần cù, tỉ mỉ trong lao động. II Chuẩn bị : 1. Giáo viên : - Chuẩn bị nghiên cứu nội dung bài 1 SGK. - Đọc tài liệu về tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn Quốc tế về trình bày bản vẽ kỹ thuật. - Tranh vẽ phóng to hình 1.3, 1.4 và 1.5 SGK. 2. Học sinh : Xem trước nội dung bài học ở nhà. III Tiến trình bài dạy: * æn ®Þnh líp vµ kiÓm tra sÜ sè: ( 1’ ) 1. Kiểm tra bài cũ : không * Giới thiệu bài : ( 1’ ): Vẽ kỹ thuật là gì? Các bản vẽ được thống nhất với nhau như thế nào ? Các qui định thống nhất ta gọi là gì ? Hôm nay cô và các em cùng nhau tìm hiểu bài 1 Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật. 2. Dạy nội dung bài mới : Hoạt động 1 (10’): Tìm hiểu về khổ giấy và tỉ lệ Hoạt động của Hoạt động Nội dung thầy của trò
  2. I. Khổ giấy : Theo TCVN : 2003 qui định trong bản GV: Vì sao nói HS: Trả lời vẽ kỹ thuật có các khổ giấy chính sau : bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ Kí dùng chung A0 A1 A2 A3 A4 hiệu trong kỹ thuật? Kích GV: Em hãy HS: Trả lời 1189x8 841x59 594x4 420x2 297x2 đọc sgk và trả câu 1, 2. thước 412 4 20 97 10 lời câu 1 và câu (mm) Các khổ giấy được lập ra từ khổ giấy A0 (hình 1.1) 2 ? Khung vẽ và khung tên được trình bày như hình(1.2) II. Tỉ lệ : Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước được đo trên hình biểu HS: Tỉ lệ thu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên GV: Có các loại nhỏ Tỉ lệ vật thể đó. tỉ lệ nào dùng nguyên hình Theo TCVN 7286 : 2003 có các tỉ lệ sau : trong kỹ thuật ? Tỉ lệ phóng to - Tỉ lệ thu nhỏ : 1:2 1:5 1:10 1:20 … - Tỉ lệ nguyên hình : 1:1 GV:Giáo viên - Tỉ lệ phóng to : 2:1 5:1 10:1 20:1 … nói thêm tại sao trong vẽ kỹ thuật phải tuân thủ đúng tỉ lệ . Hoạt động 2 (15 ) : Tìm hiểu về nét vẽ : ’
  3. Hoạt động của Hoạt động Nội dung thầy của trò III. Nét vẽ : 1. Các loại nét vẽ :Các loại nét vẽ thường dùng GV: Hãy xem HS: Đọc sgk bảng 1. 2 và cho và trả lời phần Tên gọi Hình dạng Ứng dụng biết các nét liền ứng dụng. Nét liền Đường bao thấy, đậm, liền đậm cạnh thấy mảnh, nét đứt, - Đường kích nét gạch chấm thước mảnh biểu diễn Nét liền các đường gì - Đường gióng mảnh của vật thể ? HS: Giúp cho - Đường gạch gạch trên mặt cắt GV: Việc qui người vẽ trình Nét định này có bày bản vẽ Đường giới hạn 1 thuận lợi gì của mình dễ lượn phần hình cắt trong cách trình dàng hơn, sóng Nét đứt Đường bao khuất, bày bản vẽ kỹ thẫm mỹ hơn mảnh cạnh khuất thuật. và giúp cho Nét - Đường tâm người đọc bản gạch - Đường trục đối vẽ có sự thống chấm xứng nhất. mảnh GV: Lắng nghe HS: Lắng nghe và nhận xét. 2. Chiều rộng của nét vẽ : GV: Việc qui HS: Qui định Các nét vẽ có chiều rộng được qui định như sau : định chiều rộng chiều rộng của 0,13 ; 0,18 ; 0,25 ; 0,35 ; 0,5 ; 0,7 ; 1,4 và của nét vẽ có nét vẽ để tạo 2mm liên quan gì đến thuận lợi cho Thường lấy nét liền đậm là 0,5 nét liền mảnh là bút vẽ ? việc chế tạo 0,25mm và sử dụng bút vẽ. Hoạt động 3 (5’): Tìm hiểu về chữ viết trong vẽ kỹ thuật : Nội dung Hoạt động của Hoạt động thầy của trò IV. Chữ viết:TCVN 7284-2 : 2003 GV: Giải thích trên HS: Lắng 1. Khổ chữ : bản vẽ kỹ thuật, nghe. - Khổ chữ (h)được xác định được tính bằng ngoài hình vẽ còn chiều cao của chữ hoa tính bằng mm. có phần chữ để ghi - Có các khổ chữ sau :1,8 ;2,5 ;3,5 ;5 ; 7 ; 14 và kích thước, ghi các 20mm kí hiệu, các chú
  4. - Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng thích khác và đặt 1 h câu hỏi: 10 ? Y/c của chữ viết HS: Trả lời 2. Kiểu chữ : trên bản vẽ kỹ Có các kiểu chữ như hình 1.4 sgk thuật như thế nào ? ? Y/c học sinh trả HS: Lắng lời câu hỏi phần nghe. kiểu chữ ? Hoạt động 4 (8 ) : Tìm hiểu về cách ghi kích thước : ’ Nội dung Hoạt động của Hoạt động thầy của trò V. Ghi kích thước: TCVN 5705 : 1993 GV: Trong bản vẽ HS: Trả lời. 1. Đường kích thước : kỹ thuật có cần ghi Đường ghi kích thước được vẽ bằng nét liền kích thước không mảnh, song song với phần tử được ghi kích nếu ghi sai sẽ dẫn thước ở đầu mút đường ghi kích thước có dấu đến hậu quả như mũi tên thế nào ? GV: Nêu các qui HS: Lắng nghe 2. Đường gióng kích thước: định về kích thước và ghi chép. Đường gióng kích thước được vẽ bằng nét liền theo tiêu chuẩn mảnh, thường kẽ vuông góc với đường kích Việt Nam: thước và vượt quá đường kích thước. Đường ghi kích 3. Chữ số kích thước : thước. Chỉ số kích thước ghi kích thước thực và được Đường gióng kích ghi trên đường kích thước.Đơn vị là mm ta thước. không ghi. Chữ số kích thước. Kích thước góc dùng đơn vị độ, phút, giây được Kí hiệu Ф, R ghi như hình 1.7 GV: Yêu cầu học Hs: Trả lời. 4. Kí hiệu Ф, R : sinh trả lời câu hỏi Trước cón số kích thước đường kính của đường cuối bài. trò ghi kí hiệu là Ф và bán kính của cung tròn ghi kí hiệu là R 3. Củng cố, luyện tập (4’) - GV yêu cầu HS nhắc lại các nội dung về khổ giấy , tỉ lệ. - GV yêu cầu HS nhắc lại các loại nét vẽ tên gọi, ứng dụng và chiều rộng của nó. - Khổ chữ, kiểu chữ là gì ? - Cách ghi kích thước ? 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
  5. - Dặn học sinh về nhà học bài cũ, trả lời các câu hỏi và giải các bài tập sách giáo khoa. - Dặn học sinh xem trước bài 2 SGK tiết sau học tiếp. IV. RÚT KINH NGHỆM, BỔ SUNG: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2