CÁC NHÂN T ẢNH HƯỞNG ĐN
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN B
NÔNG NGHIỆP
I. MỤC TIÊU I HỌC :
1. Về kiến thức:
- HS phi nắm được vat trò của các nhân tố tự nhiên kinh
tế xã hội đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước
ta
- Những nhân tố này đã ảnh hưởng đến s hình thành nền
nông nghiệp nước ta là nền nông nghiệp nhiệt đới, đang phát
triển theo hướng tm canh và chuyên môn hoá.
2. Về kĩ năng:
- Kĩ năng đánh giá kinh tế các tài nguyên thiên nhiên
- đồ hoá các nhân tố nh hưởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp.
- Liên hệ với thực tế địa phương
3. Thái độ: Bảo vệ nền nông nghiệp
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: - Bản đđịa lí tự nhiên Việt Nam
- Bn đồ khí hậu Việt Nam. Tranh ảnh
HS: Chun bị theo sự hướng dãn của GV
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kim tra bài cũ:
CH: Schuyển dịch cấu kinh tế nước ta thể hin nhng
mặt nào?
CH: Những thành tựu và thách thức của nền kinh tế nước ta ?
2. GTBài mới :
3. Bài mi:
Hoạt động ca GV và HS Ni dung chính
CH: Nhng nhân t nào nh
hưởng đến s phát trin nông
nghiệp nước ta ?
HĐ1: HS Làm vic theo nhóm
(điền vào sơ đồ)
Tìm hiu vtài nguyên đất . phân
b đâu và thích hợp vi loi cây
I. CÁC NHÂN T T NHIÊN
1. i nguyên đất
- i nguyên cùng quý giá tư li
sn xut không th thay thế được c
a ngành
nông nghip
- Tài nguyên đt nước ta kđa dạ
ng 14
nhóm 2 nhóm chiếm din tích ln nh
t :
trồng nào? (Gv nên ng dn
HS tham khảo lược đồ 28.1; 31.1;
35.1 để hiu thêm v s phân b
đất badan, phù sa c (đất xám)
đất phè, mn)
Tìm hiu v tài nguyên khí hu
(sơ đồ SGV)
CH: Da o kiến thức đã hc
lp 8, hãy trình bày đặc điểm khí
hu của nước ta. ( Nhiệt đi gió
mùa m)
- Phân hoá rõ rt theo chiu B-N,
theo độ cao và theo mùa
- Tai biến v thiên nhiên)
CH: Những đặc điểm đó
thun li và khó khăn như thế nào
đến sn xut nông nghip ?
CH: Hãy m hiu v c cây
trồng chính cấu mùa v
Đất phù sa. đất fe ralit.
+ Đất phù sa có din tích 3 triu ha,
c
đồng bng, thích hp vi trng lúa nhi
cây ngn ngày khác.
+ Các loại đất fe ralit chiếm din tích mi
núi thích hp vi trng cây ng nghi
p u
năm, cây ăn quả mt s cây ngn ngày
+ Các loại đất khác: đất phèn, đất mặn, đ
xám bc màu phù sa c
- Hin nay diện tích đất nông nghi
p hơn
9 triu ha
2. i nguyên khí hu
- K hu của nước ta.Nhiệt đới gió mùa
m
cây cối xanh quanh năm, trồng 2-
một năm.
- Khí hậu nước ta phân hoá rõ rt theo chi
B-N, theo độ cao và theo mùa
trng cây nhiệt đới, cn nhit dới, ôn đớ
i
- K khăn: Gió Lào, sâu bệnh, bão…
địa phương em.
Tìm hiu về tài nguyên nước
CH: Nêu nhng thun li k
khăn của tài nguyên nước đi vi
nông nghip ?
CH: Ti sao thy li bin pháp
hàng đầu trong thâm canh ng
nghip ở nưc ta?
(chng úng lụt trong mùa mưa
bão. Đảm bảo nước tưới cho mùa
khô. Ci tạo đất m rng din tích
canh tác. Tăng vụ thay đổi cấu
mùa v và cấu cây trng)
Tìm hiu v tài nguyên sinh vt
nước ta
GV các nhân t t nhiên tạo cơ sở
nn tng cho s phân b ng
nghip
HĐ2:HS làm vic theo nhóm
3. i nguyên nước
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn
di dào.
- Lũ lụt, hn hán
4. i nguyên sinh vt
Nước ta tài nguyên thực động v
t phon
phú
To nên các cây trng vt nuôi
II CÁC NHÂN T KINH T- XÃ HI
1. Dân cư và lao động nông thôn
- Năm 2003 nước ta còn kho
ng 74% dân s
sng nông thôn, 60% lao đng
nông
nghip
CH: Nhn xét v dân lao
động nước ta ?
CH: K tên các loại cơ sở vt cht
kĩ thuật trong nông nghiệp để
minh ha rõ hơn sơ đồ tn (sơ đồ
hình 7.2)
- H thng thu li
- H thng dch v, trng trt,
chăn nuôi. Các s vt cht kĩ
thut khác
- Nông nghiệp hơn 20 000
công trình thu li phc v cho
nông nghip
CH: Nhà nước đã có nhng chính
sách đ phát trin ng nghip
?
Gv nhn mạnh đến vai ttrung
-Nông dân Vit Nam giàu kinh nghim s
xut, cn cù sáng to.
2. Cơ sở vt cht kĩ thuật.
- s vt cht kĩ thuật phc v cho tr
ng
trọt và chăn nuôi ngày càng hoàn thiện
- ng nghip chế biến nông sản đượ
c phát
trin và phân b rng khp.
3. Chính sách phát trin nông nghip
- Phát trin kinh tế hộ gia đình, kinh tế
trang
tri, nông nghiệp hướng xut khu.
4. Thị trường trong và ngoài nưc
- M rng thtrường ổn định đầ
u ra cho
xut khu