
KHÁM VÚ – KHÁM PH KHOAỤ
M C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ
Sau khi h c xong bài này, h c viên đt đcọ ọ ạ ượ
1. Trình bày đc ý nghĩa, m c đích và các b c khám ph khoa, khám vúượ ụ ướ ụ
2. Áp d ng đc ki n th c đã h c thăm khám phát hi n các b nh lý ph ụ ượ ế ứ ọ ệ ệ ụ
khoa th ng g p trên lâm sàngườ ặ
KHÁM VÚ
1.1.H i b nhỏ ệ : H i b nh có m t vai trò r t quan tr ng trong ch n đoán, ch n ỏ ệ ộ ấ ọ ẩ ẩ
đoán phân bi t và d ki n phác đ đi u tr . ệ ự ế ồ ề ị
H i b nh c n làm rõ nh ng v n đ sau : ỏ ệ ầ ữ ấ ề
* Nh ng d u hi u, tri u ch ng b t th ng bu c b nh nhân ph i đi khám ữ ấ ệ ệ ứ ấ ườ ộ ệ ả
b nh: ệ
- Đau t i vú ho c vùng nách: đau có th là h u qu c a m t th ng t n ạ ặ ể ậ ả ủ ộ ươ ổ
lo n d ng hay viêm, nh ng cũng có th là bi u l m t đt b t phát c a ung ạ ưỡ ư ể ể ộ ộ ợ ộ ủ
th . - Phát hi n th y có m t kh i b nh lý b t th ng ho c nh ng thay đi b t ư ệ ấ ộ ố ệ ấ ườ ặ ữ ổ ấ
th ng vùng vú nh : ườ ở ư
Thay đi c a da vùng vú: v màu s c, phù n , tu n hoàn bàng h da ổ ủ ề ắ ề ầ ệ ở
vùng vú, phát hi n th y m t vùng da c a vú b lõm xu ng, có d u hi u da ệ ấ ở ộ ủ ị ố ấ ệ
cam, có nh ng n t, nh ng h t b t th ng xu t hi n da vùng vú, có nh ng ữ ố ữ ạ ấ ườ ấ ệ ở ữ
ch loét da ). Nh ng b t th ng da xu t hi n t bao gi và cách xu t hi n ỗ ữ ấ ườ ở ấ ệ ừ ờ ấ ệ
c a các d u hi u này. … ủ ấ ệ
M t cân x ng gi a hai vú: v kích th c, v trí c a hai núm vú, v trí c a ấ ứ ữ ề ướ ị ủ ị ủ
hai n p l n vú . Nh ng thay đi b t th ng c a núm vú và vùng qu ng vú: co, ế ằ ữ ổ ấ ườ ủ ầ
rút, t t, lõm, xây sát đu núm vú, ng a, loét, thay đi màu s c đu núm vú, ch yụ ầ ứ ổ ắ ầ ả
d ch b t th ng qua đu núm vú m t cách t nhiên ho c khi bóp, n n vào t ị ấ ườ ầ ộ ự ặ ặ ổ
ch c tuy n vú. ứ ế
S th y h ch b t th ng nách ho c các v trí khác nh h th ng ờ ấ ạ ấ ườ ở ặ ị ư ở ố ượ
đòn, b n, máng c nh hai bên ẹ ả
* Nh ng y u t liên quan đn quá trình b nh lý: ữ ế ố ế ệ
- Th i gian phát hi n th y m t quá trình b nh lý ho c m t b t th ng ờ ệ ấ ộ ệ ặ ộ ấ ườ ở
vú bu c b nh nhân ph i đi khám b nh.ộ ệ ả ệ
- V trí c a quá trình b nh lý: m t vú hay c hai vú. v trí nào c a ị ủ ệ ở ộ ở ả Ở ị ủ
vú: 1/4 trên ngoài, trên trong, d i ngoài, d i trong, trung tâm hay chi m toàn ướ ướ ế
b tuy n vú. ộ ế
- Kích th c c a quá trình b nh lý. ướ ủ ệ
- Liên quan c a quá trình b nh lý v i t ch c xung quanh: có dính vào da ủ ệ ớ ổ ứ
và t ch c d i da không, có dính vào c ng c l n không, có kèm theo ch y ổ ứ ướ ơ ự ớ ả
d ch đu núm vú không, có liên quan đn kinh nguy t không ị ầ ế ệ
- M t đ c a kh i b nh lý: m m, ch c, c ng. ậ ộ ủ ố ệ ề ắ ứ

- B m t kh i b nh lý: nh n, b ng ph ng hay l n nh n, g ghề ặ ố ệ ẵ ằ ẳ ổ ổ ồ ề
- Di n bi n c a quá trình b nh lý: ti n tri n ch m hay nhanh, th i gian ễ ế ủ ệ ế ể ậ ờ
c a kh i b nh lý to lên g p đôi. ủ ố ệ ấ
* Ti n s : ề ử
- Ti n s kinh nguy t: c n ph i n m v ng nh ng thông tin quan tr ng ề ử ệ ầ ả ắ ữ ữ ọ
nh : tu i c a l n có kinh đu tiên, nh ng r i lo n kinh nguy t, tu i mãn kinh ư ổ ủ ầ ầ ữ ố ạ ệ ổ
và các tri u ch ng c a th i k mãn kinh. ệ ứ ủ ờ ỳ
- Ti n s ph u thu t: b nh nhân đã đc c t t cung ho c bu ng tr ng ề ử ẫ ậ ệ ượ ắ ử ặ ồ ứ
ch a. - Ti n s mang thai và ti t s a: có b s y thai không, có nuôi con b ng s aư ề ử ế ữ ị ẩ ằ ữ
m không, có s d ng các ch t nh oestrogen và progestin ngo i sinh đ thay ẹ ử ụ ấ ư ạ ể
th cho th i k mãn kinh ho c đ tránh thai không.ế ờ ỳ ặ ể
- Ti n s gia đình: nh ng ng i có quan h h hàng ru t th t (m , ch emề ử ữ ườ ệ ọ ộ ị ẹ ị
gái) đã ung th vú. ư
1.2. Khám th c th : ự ể
1.2.1. Nhìn: Bu ng khám vú ph i có đ ánh sáng, t t nh t là nên s d ng ngu nồ ả ủ ố ấ ử ụ ồ
ánh sáng gián ti p. C n b c l rõ toàn b hai vú và h ng ng c c a b nh nhân ế ầ ộ ộ ộ ướ ự ủ ệ
v phía có ngu n sáng. Có th khám b nh nhân t th đng th ng, t th ề ồ ể ệ ở ư ế ứ ẳ ư ế
ng i ho c n m. ồ ặ ằ
+ Quan sát t m 2 vú đ phát hi n nh ng kh i b nh lý, s không cân x ng gi a ỉ ỉ ể ệ ữ ố ệ ự ứ ữ
hai vú, hai núm vú, hai n p l n vú và nh ng thay đi xu t hi n trên b m t da ế ằ ữ ổ ấ ệ ề ặ
c a c hai vú. ủ ả
+ Khám k tình tr ng c a hai núm vú và so sánh gi a hai núm vú đ phát hi n ỹ ạ ủ ữ ể ệ
các d u hi u: co kéo núm vú, l n núm vú, r n n t, tr y x c c a b m t l p ấ ệ ộ ạ ứ ầ ướ ủ ề ặ ớ
bi u bì (trong b nh Paget). ể ệ
+ S d ng ngu n ánh sáng tr c ti p đ có th phát hi n đc các d u hi u lõmử ụ ồ ự ế ể ể ệ ượ ấ ệ
da tinh t ho c t t núm vú do t ch c ung th xâm l n vào các dây ch ng ế ặ ụ ổ ứ ư ấ ằ
Cooper phía d i gây co kéo.ở ướ
+ Phát hi n nh ng thay đi c a da vùng vú nh : hi n t ng giãn l chân lông, ệ ữ ổ ủ ư ệ ượ ỗ
da cam, m t đi m lõm da (có th làm n i b t lên nh thay đi cách chi u sáng), ộ ể ể ổ ậ ờ ổ ế
xác đnh tình tr ng tu n hoàn bàng h và các đi u ki n xu t hi n c a nó. ị ạ ầ ệ ề ệ ấ ệ ủ
+ Đ làm l rõ h n s m t cân x ng gi a hai vú và các d u hi u lõm da tinh t ,ể ộ ơ ự ấ ứ ữ ấ ệ ế
c n quan sát hai vú c a b nh nhân trong t th cánh tay du i và đa lên cao quá ầ ủ ệ ư ế ỗ ư
đu (đ kéo căng và c đnh c ng c l n) ho c nâng nh vú c a b nh nhân lên ầ ể ố ị ơ ự ớ ặ ẹ ủ ệ
đ quan sát. ể
+ Không nên hi u l m d u hi u dính da là bi u hi n c a tình tr ng ung th ti nể ầ ấ ệ ể ệ ủ ạ ư ế
tri n. D u hi u này th ng g p trong nh ng tr ng h p có các kh i u c ng, ể ấ ệ ườ ặ ữ ườ ợ ố ứ
r t nh , th ng không phát tri n thành nh ng kh i có kích th c l n. Nh ng ấ ỏ ườ ể ữ ố ướ ớ ữ
ch lõm trên b m t da ho c s co kéo, s t t c a đu núm vú có th là nh ng ỗ ề ặ ặ ự ự ụ ủ ầ ể ữ
d u hi u đc bi t c a m t t ch c ung th n m bên d i.ấ ệ ặ ệ ủ ộ ổ ứ ư ằ ở ướ
+ Phù da th ng hay kèm theo tình tr ng ban đ trên b m t c a da t o ra ườ ạ ỏ ở ề ặ ủ ạ
m t d u hi u lâm sàng gi ng nh d u hi u da cam. Khi kh i ung th có bi u ộ ấ ệ ố ư ấ ệ ố ư ể

hi n viêm thì phù da th ng k t h p v i các tri u ch ng nh : m m, nóng nên ệ ườ ế ợ ớ ệ ứ ư ề
có th ch n đoán nh m v i tình tr ng viêm vú c p tính. Các tri u ch ng này có ể ẩ ầ ớ ạ ấ ệ ứ
th b b qua khi thăm khám các b nh nhân có da đen trong các đi u ki n không ể ị ỏ ệ ề ệ
có đ ánh sáng. Các bi u hi n viêm và phù da có th do s t c ngh n c a các ủ ể ệ ể ự ắ ẽ ủ
đng b ch huy t b i các t bào ung th gây ra. M t kh i u có kích th c l n ườ ạ ế ở ế ư ộ ố ướ ớ
có th đè ép m t đng b ch huy t l n gây ra tình tr ng phù trên b m t da. ể ộ ườ ạ ế ớ ạ ở ề ặ
- M i liên quan gi a núm vú và vùng qu ng vú: nh ng thay đi c a vùng núm ố ữ ầ ữ ổ ủ
vú và qu ng vú th ng có liên quan tr c ti p v i m t kh i u tiên phát n m ầ ườ ự ế ớ ộ ố ằ
trong t ch c vú d i vùng qu ng vú. Kh i u vùng này th ng co kéo làm ổ ứ ở ướ ầ ố ở ườ
t t núm vú. Tình tr ng b t ho c l n ng c c a núm vú có th do quá trình x ụ ạ ẹ ặ ộ ượ ủ ể ơ
hoá m t khu v c có bi u hi n b nh lý lành tính, đc bi t là các ng tuy n ở ộ ự ể ệ ệ ặ ệ ở ố ế
b đng và b giãn n m ngay d i vùng qu ng vú gây ra. N u các tri u ị ứ ọ ị ằ ở ướ ầ ế ệ
ch ng nói trên có c hai bên vú và các bi n đi c a núm vú đã xu t hi n trongứ ở ả ế ổ ủ ấ ệ
nhi u năm thì th ng là các bi u hi n lành tính. N u tình tr ng t t núm vú x y ề ườ ể ệ ế ạ ụ ả
ra ch m t bên ho c s co rút núm vú m i ch x y ra trong vòng m t vài tu n ỉ ở ộ ặ ự ớ ỉ ả ộ ầ
ho c vài tháng thì c n nghĩ nhi u đn ung th vú h n. Các kh i u n m trung ặ ầ ề ế ư ơ ố ằ ở
tâm có th xâm nhi m tr c ti p gây ra tình tr ng loét da vùng qu ng vú ho c ể ễ ự ế ạ ầ ặ
núm vú. Nh ng kh i u n m ngo i vi có th làm m t s cân x ng c a các númữ ố ằ ở ạ ể ấ ự ứ ủ
vú do co kéo vào dây ch ng Cooper. Nh ng thay đi c a vùng qu ng vú và núm ằ ữ ổ ủ ầ
vú r t hay g p trong b nh Paget do James Paget mô t vào năm 1874. Do các t ấ ặ ệ ả ế
bào ung th phát tri n vào trong lòng các ng tuy n c a nh ng xoang l n n m ư ể ố ế ủ ữ ớ ằ
ngay phía d i núm vú và xâm l n qua l p bi u mô vào l p bi u bì da c a ở ướ ấ ớ ể ớ ể ủ
vùng núm vú nên có th gây viêm da ki u eczema và làm cho da b t n th ng ể ể ị ổ ươ
ki u v y n n (khô ho c t). Thông th ng, quá trình b nh lý đc gi i h n ể ẩ ế ặ ướ ườ ệ ượ ớ ạ
l i vùng núm vú, nh ng cũng có th lan tràn t i c da vùng qu ng vú. ạ ở ư ể ớ ả ầ
1.2.2. S : ờ
1.2.2.1. Ph ng pháp khám h ch: ươ ạ
+ Có th khám b nh nhân trong t th ng i ho c n m. C n khám k và t m hể ệ ư ế ồ ặ ằ ầ ỹ ỉ ỉ ệ
th ng các h ch nách hai bên, h ch th ng đòn hai bên, h ch máng c nh hai bên.ố ạ ạ ượ ạ ả
Khi khám h ch, ng i th y thu c c n đánh giá v : s l ng h ch có th s ạ ườ ầ ố ầ ề ố ượ ạ ể ờ
th y, tính ch t h ch (c ng, m m, đc l p hay đã dính v i nhau thành t ng đám, ấ ấ ạ ứ ề ộ ậ ớ ừ
di đng hay đã dính vào t ch c xung quanh), kích th c h ch ộ ổ ứ ướ ạ
+ Ph ng pháp khám h ch t th ng i: Ng i khám đ cánh tay c a b nh ươ ạ ở ư ế ồ ườ ỡ ủ ệ
nhân và khám t ng nách đ phát hi n các h ch b ch huy t to có các hõm náchừ ể ệ ạ ạ ế ở
c a b nh nhân. Sau đó c n s n n c n th n đ phát hi n các h ch có h ủ ệ ầ ờ ắ ẩ ậ ể ệ ạ ở ố
th ng đòn. ượ
+ Ph ng pháp khám h ch t th n m: B nh nhân n m ng a, hai tay đt ươ ạ ở ư ế ằ ệ ằ ử ặ
xuôi theo d c hai bên thân ng i. Bác s ch m các ngón tay l i t o thành nh ọ ườ ỹ ụ ạ ạ ư
m t cái móc đ móc sâu vào hõm nách c a b nh nhân. C n đ cho các h ch ộ ể ủ ệ ầ ể ạ
tr t gi a hai bình di n là thành ng c bên c a b nh nhân và m t ph ng đc ượ ữ ệ ự ủ ệ ặ ẳ ượ
t o b i lòng bàn tay và các ngón tay c a th y thu c. Khi khám h ch th ng ạ ở ủ ầ ố ạ ượ

đòn, c n đ cho đu mút các ngón tay c a th y thu c tr t t m t tr c trên ầ ể ầ ủ ầ ố ượ ừ ặ ướ
c a x ng đòn xu ng h th ng đòn. C n đc bi t chú ý tìm các h ch nh nhủ ươ ố ố ượ ầ ặ ệ ạ ỏ ư
nh ng m u bút chì g y lăn d i tay vùng h th ng đòn. Không th xác đnh ữ ẩ ẫ ướ ở ố ượ ể ị
m t kh i u là ác tính ch d a vào s nh n th y có h ch nách, cũng nh không ộ ố ỉ ự ự ậ ấ ạ ư
th ph đnh m t kh i u là ác tính n u không s th y h ch nách. Vi c thăm ể ủ ị ộ ố ế ờ ấ ạ ệ
khám h ch nách đi v i nh ng b nh nhân béo, có hõm nách sâu không cho phép ạ ố ớ ữ ệ
k t lu n đc gì b i vì có nhi u h ch có th b chìm trong m và nh ng đám ế ậ ượ ở ề ạ ể ị ỡ ữ
m có th b nh m là h ch nách. Cũng có nh ng h ch mà lâm sàng nên không ỡ ể ị ầ ạ ữ ạ
th s th y đc. Các th ng t n không ph i ung th , đc bi t là các tình ể ờ ấ ượ ươ ổ ả ư ặ ệ
tr ng lo n d ng vú th ng có h ch nách kèm theo. Ngoài ra có th g p nh ngạ ạ ưỡ ườ ạ ể ặ ữ
h ch lao vùng nách. Nh ng h ch to lên vùng nách không ph i lúc nào cũng ạ ở ữ ạ ở ả
là nh ng h ch do di căn ung th , mà có khi ch là m t s ph n ng c a h ch. ữ ạ ư ỉ ộ ự ả ứ ủ ạ
Đôi khi di căn ung th l i phát hi n đc nh ng h ch có kích th c nh , r t ư ạ ệ ượ ở ữ ạ ướ ỏ ấ
nh , không s th y đc trên lâm sàng. ỏ ờ ấ ượ
1.2.2.2. Ph ng pháp khám vú: ươ
+ S vú th ng đc ti n hành t th b nh nhân n m ng a trên m t m t ờ ườ ượ ế ở ư ế ệ ằ ử ộ ặ
gi ng c ng và cánh tay gi lên trên đu. S n n vú c a b nh nhân trong t thườ ứ ơ ầ ờ ắ ủ ệ ư ế
ng i th ng không nh y c m và không chính xác. Ng i khám dùng tay đè nhu ồ ườ ậ ả ườ
mô c a tuy n vú lên thành ng c, đ cho tuy n vú tr t gi a hai bình di n là ủ ế ự ể ế ượ ữ ệ
thành ng c c a b nh nhân và m t ph ng đc t o b i da c a lòng bàn tay và ự ủ ệ ặ ẳ ượ ạ ở ủ
các ngón tay c a ng i th y thu c. Khi vú c a b nh nhân quá to và b sa thì có ủ ườ ầ ố ủ ệ ị
th đ cho tuy n vú tr t gi a lòng bàn tay và ngón tay c a ng i th y thu c; ể ể ế ượ ữ ủ ườ ầ ố
c n n m đc tuy n vú trong lòng bàn tay và n n theo chi u dày c a tuy n. Sầ ắ ượ ế ắ ề ủ ế ờ
n n c hai bên đ xác đnh hình d ng chung c a vú. C n tránh thao tác khám ắ ả ể ị ạ ủ ầ
tuy n vú b ng các đu ngón tay vì làm nh v y có th nh m gi a tuy n vú v i ế ằ ầ ư ậ ể ầ ữ ế ớ
m t kh i u vú. ộ ố
+ C n khám c n th n t ng vùng c a tuy n vú và ph n t ch c tuy n vú n m ầ ẩ ậ ừ ủ ế ầ ổ ứ ế ằ
d i qu ng vú theo m t trình t nh t đnh đ tránh b sót. Có th khám theo ướ ầ ộ ự ấ ị ể ỏ ể
trình t t trên xu ng d i, t ngoài vào trong ho c có th thăm khám vú theo ự ừ ố ướ ừ ặ ể
chi u quay c a kim đng h . N u phát hi n th y m t kh i b nh lý, c n mô t ề ủ ồ ồ ế ệ ấ ộ ố ệ ầ ả
v kích th c, v trí, m t đ, hình d ng, tính di đng và tìm d u hi u phù n ề ướ ị ậ ộ ạ ộ ấ ệ ề
quanh kh i b nh lý. ố ệ
- D u hi u n gi viêm ph n ánh s ti n tri n c a kh i u, th ng xu t hi n ấ ệ ề ả ả ự ế ể ủ ố ườ ấ ệ
tr c d u hi u dính da. ướ ấ ệ
- Tình tr ng thâm nhi m c a m t kh i u n m ngay sát d i da có th phát hi n ạ ễ ủ ộ ố ằ ướ ể ệ
khá d dàng. Đi v i nh ng kh i u n m sâu trong tuy n vú và t ch c m , ễ ố ớ ữ ố ằ ở ế ổ ứ ỡ
ch có th xác đnh đc tình tr ng thâm nhi m c a kh i u qua các d u hi u ỉ ể ị ượ ạ ễ ủ ố ấ ệ
gián ti p nh : tình tr ng giãn các l chân lông và thâm nhi m da m t cách kín ế ư ạ ỗ ễ ộ
đáo.
- C n chú ý tìm d u hi u dính núm vú khi kéo. D u hi u này g p r t s m đi ầ ấ ệ ấ ệ ặ ấ ớ ố
v i các kh i u n m d i núm vú hay ng d n s a, nh ng l i g p r t mu n ớ ố ằ ướ ở ố ẫ ữ ư ạ ặ ấ ộ

đi v i nh ng kh i u n m ngo i vi m t tuy t vú có kích th c l n. D u hi uố ớ ữ ố ằ ở ạ ộ ế ướ ớ ấ ệ
này đi l p v i d u hi u co núm vú là d u hi u đi n hình c a ung th vú. C n ố ậ ớ ấ ệ ấ ệ ể ủ ư ầ
phân bi t d u hi u l n hay t t núm vú hay g p trong các th ng t n viêm ng ệ ấ ệ ộ ụ ặ ươ ổ ố
d n s a n m d i núm vú.ẫ ữ ằ ướ
+ Đ đánh giá tình tr ng dính c a kh i u vào c ng c l n có th làm d u hi u ể ạ ủ ố ơ ự ớ ể ấ ệ
Tillax: khám b nh nhân t th đng, tay ch ng vào m ng s n và n căng ệ ở ư ế ứ ố ạ ườ ưỡ
ra phía sau đ c đnh c ng c l n. Th y thu c dùng tay l c vú c a b nh nhân ể ố ị ơ ự ớ ầ ố ắ ủ ệ
đ đánh giá tình tr ng dính c a tuy n vú vào c ng c l n. ể ạ ủ ế ơ ự ớ
- Nh ng kh i u lành tính c a tuy n vú nh u tuy n x và các u nang c a tuy n ữ ố ủ ế ư ế ơ ủ ế
th ng có ranh gi i rõ ràng, m t đ m m và có th di đng d dàng. Kh i ung ườ ớ ậ ộ ề ể ộ ễ ố
th vú th ng có m t đ ch c h n, ranh gi i không rõ ràng, ít di đng và ư ườ ậ ộ ắ ơ ớ ộ
th ng dính gây co kéo t ch c xung quanh. ườ ổ ứ
- Các kh i u n m rãnh d i vú có th là lo i trung gian gi a ung th da và ố ằ ở ướ ể ạ ữ ư
ung th vú. Chúng gi ng lo i sau vì có h ch s m và gi ng lo i tr c vì khá ư ố ạ ạ ớ ố ạ ướ
nh y c m đi v i tia x . Vùng d i vú cũng có th g p m t áp xe l nh ho c ậ ả ố ớ ạ ướ ể ặ ộ ạ ặ
m t u nang bã đu b ung th hóa. ộ ậ ị ư
- Đi v i nh ng kh i u sâu 1/4 trên trong c a vú (t ng ng v i kho ng gian ố ớ ữ ố ở ủ ươ ứ ớ ả
s n 5 và 6) c n ch n đoán phân bi t v i m t áp xe l nh trong l ng ng c v ra ườ ầ ẩ ệ ớ ộ ạ ồ ự ỡ
thành ng c. ự
- Đi v i nh ng kh i u vùng núm vú c n ch n đoán phân bi t gi a m t ung ố ớ ữ ố ở ầ ẩ ệ ữ ộ
th liên bào phát tri n ra ngoài t i núm vú hay là b nh Paget. . c a vú. C n tránhư ể ạ ệ ủ ầ
thao tác khám tuy n vú b ng các đu ngón tay vì làm nh v y có th nh m gi aế ằ ầ ư ậ ể ầ ữ
tuy n vú v i m t kh i u vú. ế ớ ộ ố
+ C n khám c n th n t ng vùng c a tuy n vú và ph n t ch c tuy n vú. s c ầ ẩ ậ ừ ủ ế ầ ổ ứ ế ắ
c a hai núm vú. ủ
+ S n n vú: Đng ngay ng n tr c g ng. Dùng bàn tay trái đ khám vú ph i ờ ắ ứ ắ ướ ươ ể ả
và ng c l i. Đ cho tuy n vú tr t gi a hai bình di n là lòng bàn tay dùng đ ượ ạ ể ế ượ ữ ệ ể
khám và thành. xu t hi n trên b m t da c a c hai vú. ấ ệ ề ặ ủ ả
+ Khám k tình tr ng c a hai núm vú và so sánh gi a hai núm vú đ phát hi n ỹ ạ ủ ữ ể ệ
các d u hi u: co kéo núm vú, l n núm vú, r n n t, tr y x c c a b m t l pấ ệ ộ ạ ứ ầ ướ ủ ề ặ ớ
KHÁM PH KHOAỤ
1- Chu n bẩ ị
1.1- ph ng ti n khámươ ệ
- D ng c khám ph khoa t i thi u g m cóụ ụ ụ ố ể ồ
- M t k p dài đ g p bông lau âm đo, c t cungộ ẹ ể ắ ạ ổ ử
- M t m v tộ ỏ ị
- M t đôi găng cao su ho c bao cao su 2 ngónộ ặ
(T t c đu đc kh khu n tr c khi dùng)ấ ả ề ượ ử ẩ ướ
- D ng c làm th thu tụ ụ ủ ậ thì tu theo t ng th thu t đ chu n b d ng cỳ ừ ủ ậ ể ẩ ị ụ ụ

