BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (TIẾT 5)
I. Mục tiêu bài hc
1. Kiến thức
Luyện tập cách xây dựng ý tưởng, xác định Input và Output của bài toán.
Biểu diễn thuật toán bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối.
2. Kỹ năng
Biết cách xác định Input và Output.
Bước đầu có thể biểu diễn thuật toán bằng hai cách.
3. Thái độ
Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, phấn
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp.
2. Luyện tập
Nội dung cần đạt
Hoạt động của thầy và trò
Bài 1:
m snguyên nhnhất trong một
dãy snguyên.
Lời giải
Gọi hai học sinh lên làm bài
HS nhận xét
Nội dung cần đạt
Hoạt động của thầy và trò
Input: Dãy số nguyên a1, a2, ..., aN
Output: Số nhỏ nhất của dãy s
Ý tưởng
- Đặt Min = a1
- Cho i lần lượt chạy từ 2 đến N. So sánh
giá tr của ai với Min. Nếu ai<Min tgiá
trị Min mới là ai.
Thuật toán
* Cách liệt kê
B1: Nhập N và các snguyên a1, a2, ..., aN
.
B2: Min = a1; i = 2;
B3: Nếu i > N thông báo gtrị Min rồi
kết thúc.
B4:
B41: Nếu ai < Min thì Min = ai
B42: tăng i = i + 1 rồi quay lại B3.
* Sơ đồ khối
GV nhận xét và sửa chữa
HS ghi bài
Bắt đầu
Nhập a1, a2, ..., aN
Min = a1; i = 2
i > N
a
i
<Min
TB Min
+
Nội dung cần đạt
Hoạt động của thầy và trò
Bài 2: Sắp xếp dãy số nguyên a1, a2, ..., aN
theo chiều giảm dần.
Lời giải
Input: Dãy số nguyên a1, a2, ..., aN
Output: Dãy số đã được sắp xếp.
Ý tưởng
Với mỗi cặp số đứng liền kề trong dãy nếu
sđứng trước nhỏ hơn sđứng đằng sau
thì đổi vị trí hai số cho nhau. Tiếp tục thực
hiện khi không còn cặp nào trong dãy
Thuật toán
HS ghi bài
Gọi 2 HS lên trình bày thuật toán bằng
hai cách.
HS nhận xét
GV sửa chữa
Nội dung cần đạt
Hoạt động của thầy và trò
Cách liệt kê:
B1: Nhập N và dãy a1, a2, ..., aN
B2: Gán giá trị M = N
B3: Nếu M <2 thông o dãy đã đc sắp
xếp và kết thúc.
B4: Gán M = M - 1; i = 0;
B5: Gán i = i + 1
B6: Nếu i > M quay lại B3
B7: so sanh ai với ai + 1. Nếu ai < ai + 1 thì
đổi ai cho ai + 1
B8: quay lai bước 5.
Sơ đồ khối
HS ghi bài
HS ghi bài.
Bắt đầu
Nhập a1, a2, ..., aN
M = N
M < 2
i > M
M = M - 1;
i = 0
Dãy đã SX
i = i + 1
KT
+
+
a
i
< a
i+1
Tráo đổi ai và ai + 1
+
Nội dung cần đạt
Hoạt động của thầy và trò
Bài 3: Tìm giá trk có xuất hiện trong dãy
a1, a2, ..., aN không?
* Tìm kiếm tuần tự
Input: Dãy N snguyên a1, a2, ..., aN s
nguyên k.
Output: k có xuất hiện trong dãy không?
Ý tưởng
Ta sđi so sánh lần lượt k với các giá trị
trong dãy cho đến khi ai = k. Nếu đã t
hết c giá trị trong dãy mà không giá
tr bằng k nghĩa là giá tr k không
mặt trong dãy.
Thuật toán
Cách liệt kê
HS làm bài.
HS nhận xét.
GV nhận xét và sửa chữa