N333
N111, 112
Có 711: Số thuế được giảm
6. Kế toán các khoản phải trả nội bộ:
TK 336:
Bên nợ: Số tiền cấp trên đã cấp cho cấp dưới, cấp dưới nộp cho cấp trên,
thanh toán các khoản chi hộ, trả hộ, thu hộ.
Bên có: Số tiền cấp dưới phải nộp cấp trên, cấp trên phải cấp cho cấp
dưới, số tiền được đơn vị khác chi hộ hay thu hộ đơn vị khác
Dư có: Số tiền còn phải trả, phải cấp, phải nộp
Các TK liên quan: 111, 112, 133…
Kế toán đơn vị cấp dưới ghi:
Nợ tài khoản liên quan: 414, 415, 421…: ghi giảm
các khoản phải nộp tương ứng
Có 336
Kế toán đơn vị cấp trên ghi:
Nợ 136 (chi tiết đơn vị cấp dưới)
Có 414, 415, 421, 431…
Khi cấp dưới nộp các khoản cho cấp trên, ghi
Kế toán cấp dưới ghi:
Nợ 336 (cấp trên): Ghi giảm số phải nộp cấp trên
Có 111, 112…
Kế toán cấp trên ghi:
Nợ 111, 112 …: số đã nhận từ cấp dưới
Có 136 (1368)
Khi cấp trên phải bổ xung cho cấp dưới:
Cấp trên ghi:
Nợ 414, 415, 431, 421…
Có 336 (chi tiết cấp dưới): số phải bổ
xung
Kế toán đơn vị cấp dưới ghi:
Nợ 136 (1368): Ghi tăng số phải thu
cấp trên
Có 414, 415, 421, 431…
Khi cấp trên cấp, cả hai bên ghi:
Kế toán đơn vị thu hộ, giữ hộ:
Nợ 111, 112, 151, 152…: số thu hộ
Có 336
Kế toán đơn vị được thu hộ giữ hộ ghi:
Nợ 136: Số phải thu
Có 131, 138, 141, 331…
Khi thanh toán các khon thu hộ, giữ hộ: kế toán đơn vị thu hộ giữ hộ
được thu hộ giữ hộ ghi ngược lại, khi phát sinh các khoản chi trả hộ lẫn
nhau:
Kế toán đơn vị được chi hộ trả hộ:
Nợ tài khoản liên quan: 311, 331, 315, 341…:
Số được trả hộ
Có 336
Kế toán đơn vị chi hộ trả hộ:
Nợ 136 (1368): Số phải thu do chi trả hộ
Có 111, 112,
Khi thanh toán các khon chi trả hộ: kế toán đơn vị chi hộ, đuợc chi hộ
ghi ngược lại
7. Kế toán các khoản phải trả, phải nộp khác:
Đối với các khoản phải trả, phải nộp khác, kế toán cần theo dõi chi tiết
theo từng khoản. Cthể:
Khi nhận các khoản ký cược ngắn hạn của các đơn vị khác, ghi:
Nợ 111, 112: Ghi tăng số tin do nhận lý cược, ký quỹ
Có 338: ghi tăng số phải trả tương ứng
Số lãi tạm phải chia cho các bên tham gia liên doanh:
Nợ 421: ghi giảm lợi nhuận chưa phân phối
Có 338: ghi tăng số phải trả khác
Số vật tư tài sản vốn bằng tiền đi vay tạm thời của các đơn vị, tập thể cá
nhân:
Nợ TK liên quan: 111, 112, 152, 153
Có 338 (3388) Ghi tăng số phải trả khác
Các khoản thu hộ, giữ hộ, các khoản tiền nhận để nộp thuế hộ:
Nợ 111, 112, 334,
Có 338 (3388) Ghi tăng số phải trả
Khi thanh toán các khon phải trả, phải nộp khác:
Nợ 338 (3388): ghi giảm số phải trả khác
Có 111, 112, …
8. Bài tập vận dụng
Một doanh nghiệp A có số dư đầu TK 4211: 200 Triệu. Trong tháng có
các nghiệp vụ phát sinh như sau:
1. DN XĐ thuế TNDN phải nộp theo kế hoạch trong năm là 40 triu và
đã nộp bằng chuyển khoản
2. DN tạm trích quỹ đầu tư phát triển 20 triệu
3. Báo cáo tài chính năm trước của DN A được duyệt. lãi trước thuế m
đó 800 triệu, trong đó phân phối như sau:
Nộp thuế: 32%
Tin thuế sử dụng vốn của NS: 40 triệu
Số tiền còn lại trích lập các quỹ:
Qu dự phòng tài chính: 48 Triệu
Qu dự phòng trợ cấp mất việc làm: 24
Triệu
Qu khen thưởng, phúc lợi: 12 triệu
Qu đầu tư phát triển: Số thu nhập còn
lại được phân phối
Biết rằng số lãi đã tạm nộp phân phối trong năm trước như sau:
Nộp thuế TNDN: 240 triệu
Trích Quỹ ĐTư PT: 160 triệu
Trích quỹ khen thưởng phúc lợ: 100 triệu
Trích quỹ dự phòng tài chính: 100 triu
Yêu cầu: ĐỊnh hoản và phản ánh vào các TK các nghiệp vụ phân phối
TNhp
Bài giải: