1
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y T
GIÁO TRÌNH
MÔN HC: HOÁ SINH 2
NGÀNH: XÉT NGHIM Y HC
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG XÉT NGHIM CHÍNH QUY
Ban hành kèm theo Quyết định số: 844 /QĐ-CĐYT-ĐT ngày 18 tháng 09 năm
2024 Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá
Năm 2024
2
TUYÊN B BN QUYN
Tài liu này thuc loi sách giáo trình nên các ngun thông tin th đưc
phép dùng nguyên bn hoc trích dùng cho các mục đích về đào tạo tham kho.
Mi mục đích khác mang tính lệch lc hoc s dng vi mục đích kinh doanh
thiếu lành mnh s b nghiêm cm
1
LI GII THIU
Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá có b dày lch s đào tạo các thế h cán b Y
- c, xây dng và phát triển hơn 60 năm. Hiện nay, Nhà trường đã đang
đổi mi v nội dung, phương pháp và lượng giá hc tp ca hc sinh, sinh viên
nhm không ngng nâng cao chất lượng đào tạo.
Để tài liu ging dy thng nht cho ging viên tài liu hc tp cho hc
sinh, sinh viên; Đảng u - Ban Giám hiệu Nhà trường ch trương biên soạn tp
bài ging của các chuyên ngành mà Nhà trường đã được cấp phép đào tạo.
Tp bài ging QLCLXN Hoá sinh đưc các ging viên B môn Xét nghim Y
hc biên son dùng cho h Cao đẳng Xét nghim Y hc dựa trên chương trình
đào tạo của Trường ban hành năm 2024, Thông tư 03/2017/BLĐTBXH ngày 01
tháng 3 năm 2017 của B trưng B Lao động thương binh xã hội.
Môn học “QLCLXN Hoá sinh” giúp học viên sau khi ra trưng có th vn dng
tt các kiến thc v Hoá sinh đã học vào hoạt động ngh nghip.
Tuy nhiên trong qua trình biên son tp bài ging không th tránh khi nhng
thiếu sót. Tp th biên son xin ghi nhn các ý kiến đóng góp xây dng ca các
nhà quản lý, đồng nghiệp, độc gihc sinh, nhng người s dng cun sách
này để nghiên cu b sung cho tp bài ging ngày càng hoàn thiện hơn.
Thanh Hoá, năm 2024
Tham gia biên son
1. Ths.BS. Mai Văn Bảy ch biên
2. Ths. Mai Th Hiếu
3. Ths. Lường Tú Huy
4. CN. Lê Th Thưng
2
MC LC
GIÁO TNH ................................................................................................................. 1
LỜI GIỚI THIỆU ........................................................................................................... 1
CHƯƠNG TRÌNHN HỌC ..................................................................................... 3
I 1. PHƯƠNG PP ĐO QUANG TRONG XÉT NGHIỆM SINH HOÁ ........... 5
I 2. KỸ THUẬT LẤY VÀ BẢO QUẢN BỆNH PHẨM XÉT NGHIỆM SINH
HOÁ .............................................................................................................................. 10
I 3. KỸ THUẬT ĐỊNH LƯỢNG GLUCOSE TRONG MÁU ............................. 17
I 4. KỸ THUẬT ĐO HOẠT ĐỘ EMZYM TRANSAMINASE (SGOT/AST,
SGPT/ALT) .................................................................................................................. 22
I 5. KỸ THUẬT ĐO HOẠT ĐỘ GAMMA GLUTAMUL TRANSFERASE
TRONG MÁU .............................................................................................................. 29
I 6. KỸ THUẬT ĐỊNH LƯỢNG NỒNG ĐC-REACTIVE PROTEIN (CRP)
TRONG MÁU .............................................................................................................. 33
I 7. KỸ THUẬT ĐỊNH LƯỢNG PROTEIN TOÀN TRONG MÁU ................. 37
I 8. KỸ THUẬT ĐỊNH LƯỢNG ALBUMIN TRONG MÁU ............................. 42
I 9. KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM PHẢNNG RIVANLTA PANDY ........ 47
I 10. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG BILIRUBIN TRONG MÁU ......................... 51
I 11. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG CHOLESTEROL TRONG U ................. 58
I 12. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG TRIGLYCERIDE TRONG MÁU ................ 63
I 13. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG HDL-C LDL-C TRONG MÁU .................... 69
Bài 14. KTHUẬT ĐỊNH ỢNG ACID URIC TRONG MÁU .......................... 79
I 15. KỸ THUẬT ĐO HOẠT ĐỘ AMYLASE TRONG MÁU ........................... 84
I 16. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG SẮT HUYẾT THANH .................................. 89
I 17. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG CANXI TOÀN PHẦN TRONG MÁU ........ 93
I 18. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG CREATININE TRONG MÁU VÀ NƯỚC
TIỂU .............................................................................................................................. 97
I 19. KỸ THUẬT ĐỊNH ỢNG UREASE TRONG MÁU VÀ NƯỚC TIỂU
..................................................................................................................................... 103
I 20. KỸ THUẬT SOI CẶN TINH THỂ TRONG NƯỚC TIỂU ............... 109
I 21.TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU 13 THÔNG S ................................... 112
I LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... 123
3
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn hc: QLCL XN HOÁ SINH
Mã môn hc: MH 41
Thi gian thc hin môn hc: 15 gi
(Lý thuyết: 14 gi; Thc hành: 0 gi; Kim tra: 1 gi)
V TRÍ, TÍNH CHẤT, Ý NGHĨA VÀ VAI TRÒ CỦA MÔN HC
- V trí: Thuc khi kiến thc chuyên ngành t chn
- Tính cht: Môn hc này cung cp mt s kiến thức cơ bản và cp nht v lĩnh vực
qun lý chất lượng phòng xét nghim Hóa sinh. Cung cp cho sinh viên tng tin
ng dn mt s quy trình cho vic qun chất lượng phòng xét nghiệm. Đảm bo
chất lượng xét nghim da trên vic ci thin các quá trình, các quy trình, biu mu
thc hành khoa học được kiểm soát, đáp ng các yêu cu k thut trong phòng
xét nghiệm. Để đảm bo thông tin chẩn đoán lâm sàng, duy trì và ci thiện độ chính
xác, độ tin cy, y dng phòng xét nghim không ngng ci tiến, thiết lp s tin cy
gia hi, bệnh nhân, bác sĩ và dịch v phòng xét nghiệm, đáp ng tiêu chun ISO
15189 và b tiêu chí 2429 ca B Y tế Vit Nam.
MC TIÊU MÔN HC
- Kiến thc
+ Tnh bày đưc mt s ki niệm cơ bn v h thng qun cht lưng t nghim
+ Trình bày được c khái nim, c hoạt đng cn thiết, c u cu cn tuân th ca h
thng qun cht lưng t nghim.
+ Trình bày đưc c pơng pháp thc hin các yêu cu ca h thng qun cht lưng
xét nghim Hóa sinh.
- K năng
+ Vn dụng được các kiến thc v lĩnh vực qun lý chất lượng phòng xét nghiệm để
gii quyết công vic c th trong phòng xét nghim.