
1
UBND TỈNH GIA LAI
TRƢỜNG CAO ĐẲNG GIA LAI
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC/MÔ ĐUN: KIỂM DỊCH THỰC VẬT
NGÀNH/NGHỀ: BẢO VỆ THỰC VẬT
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 943/QĐ-TCĐGL ngày 25 tháng
10 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Gia Lai)
Gia Lai, năm 2022

2
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

3
LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình đƣợc biên soạn căn cứ trên chƣơng trình khung môn học Kiểm
dịch thực vật trong ngành BVTV
Nguồn tài liệu tham khảo dựa trên nhiều tác giả và các biên soạn giáo trình
của đồng nghiệp tại Khoa
Gia Lai, ngày 20 tháng 9 năm 2022
Tham gia biên soạn
Chủ biên

4
MỤC LỤC
CHƢƠNG MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU MÔN HỌC .................................................... 13
1. Khái niệm về Kiểm dịch thực vật ........................................................................ 13
2. Tầm quan trọng của Kiểm dịch thực vật .............................................................. 14
3. Nội dung Kiểm dịch thực vật ............................................................................... 14
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA KIỂM DỊCH THỰC VẬT .................... 16
1. Cơ sở sinh vật học của kiểm dịch thực vật .......................................................... 16
1.1. Sự phân bố và tính thích ứng của sinh vật gây hại có tính khu vực .............. 16
1.2. Sinh vật hại từ nơi nguồn gốc đến khu vực mới ............................................ 16
2. Tính khu vực của sự phân bố sinh vật gây hại trong tự nhiên ............................. 17
3. Sự lây lan của đối tƣợng Kiểm dịch thực vật do con ngƣời .................................. 18
3.1. Sự lây lan của sinh vật gây hại ...................................................................... 18
3.2. Lây lan do con ngƣời: ..................................................................................... 18
4. Tính nguy hại của đối tƣợng KDTV sau khi xâm nhập vào vùng mới ............... 18
CHƢƠNG 2: LUẬT KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA NƢỚC .............................. 22
CHXHCN VIỆT NAM ............................................................................................ 22
1. Khái niệm chung về luật Kiểm dịch thực vật ...................................................... 22
1.1. Hê thống văn bản quy phạm pháp luật. ......................................................... 22
1.2. Pháp qui KDTV là căn cứ pháp luật để triển khai KDTV ............................. 23
1.2.1. Pháp qui KDTV bao gồm: ....................................................................... 23
2. Nội dung cơ bản của luật Kiểm dịch thực vật Việt Nam ..................................... 24
2.1.1. Chƣơng I. Những quy định chung ............................................................ 24
2.1.2. Chƣơng II. Phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật bao gồm 6
điều………………. ........................................................................................... 25
2.1.3. Chƣơng III. Kiểm dịch thực vật bao gồm 14 điều. ................................... 26
2.2.3. Chƣơng IV. Quản lý thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm 8 điều. .................. 27
2.2.4. Chƣơng V. Quản lý nhà nƣớc về bảo vệ và KDTV bao gồm 4 điều. ....... 27

5
2.2.5. Chƣơng VI Khen thƣởng và sử lý vi phạm (4 điều) .............................. 28
2.2.6. Chƣơng VII Điều khoản thi hành (2 điều) .............................................. 28
2.2.7. Chƣơng II kiểm dịch thực vật nhập khẩu (Bao gồm 6 điều) ................... 29
2.2.8 .Chƣơng III Kiểm dịch thực vật xuất khẩu (bao gồm 3 điều) .................. 29
2.2.9. Chƣơng IV. Kiểm dịch thực vật quá cảnh(bao gồm 3 điều) ................... 29
2.2.10. Chƣơng VI: Xử lí vật thể bằng biện pháp xông hơi khử trùng (gồm 5
điều) ................................................................................................................... 30
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP LẤY MẪU, KIỂM TRA VÀ THỦ TỤC ............. 34
LẬP HỒ SƠ KIỂM DỊCH THỰC VẬT .................................................................. 34
1. Khái niệm chung .................................................................................................. 34
2. Phƣơng pháp lấy mẫu KDTV (theo tiêu chuẩn Việt Nam 4731/89 ) ................... 34
2.1. Thao tác kĩ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện KDTV áp dụng theo tiêu chuẩn
..............................................................................................................................34
2.2. Kỹ thuật kiểm tra lấy mẫu, giám định côn trùng ........................................... 35
2.2.1. Giám định côn trùng trên hạt và bột ........................................................ 35
2.2.3. Giám định côn trùng trên các loại hàng khác: ......................................... 35
2.2. Thu thập, xử lý, bảo quản mẫu ...................................................................... 35
2.2.1. Pha chế dung dịch ngâm mẫu: ................................................................. 36
2.2.2. Cách làm lọ độc ....................................................................................... 36
2.2.3. Thu thập: .................................................................................................. 36
2.2.4. Xử lí sâu non bộ cánh cứng và sâu non bộ cánh vảy: ............................ 36
2.2.5. Bảo quản mẫu ........................................................................................... 37
3. Tiêu chuẩn ngành Kiểm dịch thực vật (theo quyết định của Bộ trƣởng Bộ
NN&PTNT số 128/1998) ......................................................................................... 37
3.1. Điều tra đồng ruộng kho bãi, phƣơng tiện chuyên chở .................................. 37
3.2. Kiểm tra tuyến trùng trong hành hóa thực vật: .............................................. 37
3.3. Phân tích giám định tại chỗ, trong phòng thí nghiệm: ................................... 37
4. Quy định về thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện Kiểm dịch thực vật và
thủ tục lập hồ sơ Kiểm dịch thực vật (theo quyết định của Bộ trƣởng Bộ
NN&PTNT số 91/1998) ........................................................................................... 38

