55
2. Xét nghim, chn đoán hình nh, thăm dò chc năng.
3. Thuc trong danh mc theo quy định ca B Y tế.
4. Máu, dch truyn.
5. Các th thut, phu thut.
6. S dng vt tư, thiết b y tế và giường bnh.
7. Chi phí khám thai, sinh con.
8. Chi phí vn chuyn trong trường hp phi chuyn tuyến chuyên môn k thut
theo quy định ca B Y tế đối vi mt s đối tượng là người nghèo, người thuc din
chính sách xã hi, người sinh sng hay công tác vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
Điu 8. Thanh toán chi phí khám, cha bnh ca người tham gia BHYT bt buc.
1. Chi phí khám, cha bnh ca người tham gia BHYT bt buc theo quy định ti
Điu 7 ca Điu l này được qu BHYT thanh toán toàn b theo giá vin phí hin
hành ca Nhà nước, tr nhng trường hp s dng nhng dch v k thut cao có chi
phí ln được thanh toán theo quy định ti khon 2 Điu này.
2. Nhng trường hp s dng các dch v k thut cao có chi phí ln được qu
BHYT thanh toán nhưng không vượt quá t l và mc thanh toán ti đa theo quy định.
B Y tế phi hp vi B Tài chính quy định c th danh mc các dch v k thut cao
và mc ti đa được qu BHYT thanh toán đối vi mi loi dch v đó cho phù hp.
3. Người bnh BHYT t thanh toán khon chi phí vượt mc ti đa quy định ti
khon 2 Điu này, tr các đối tượng quy định ti các khon 3,4,5,9,10 và khon 11
Điu 3 ca Điu l này được qu BHYT thanh toán theo hn mc do B Y tế và B
Tài chính thng nht quy định.
Điu 9. Cơ s khám, cha bnh BHYT.
1. B Y tế quy định tiêu chun chuyên môn k thut ca cơ s y tế đủ điu kin
khám, cha bnh BHYT để làm căn c cho t chc BHXH ký hp đồng khám, cha
bnh cho người có th BHYT.
2. Các cơ s y tế tư nhân có hp đồng vi t chc BHXH tham gia khám, cha
bnh cho người có th BHYT phi đáp ng đầy đủ các tiêu chun v chuyên môn k
thut và chp hành các quy định v chế độ thanh toán cho người bnh BHYT như các
cơ s y tế nhà nước.
Điu 10. Đăng ký khám, cha bnh BHYT.
1. Người có th BHYT được la chn cơ s y tế để đăng ký khám, cha bnh
ban đầu và được khám, cha bnh ti cơ s y tế theo h thng tuyến chuyên môn k
thut phù hp vi tình trng bnh tt.
2. Người có th BHYT bt buc được hưởng chế độ thanh toán BHYT theo quy
56
định ti Điu 8 ca Điu l này khi:
a) Khám, cha bnh ti cơ s khám, cha bnh BHYT đã đăng ký trên th để
qun lý và chăm sóc sc khe;
b) Khám, cha bnh ti cơ s khám, cha bnh BHYT khác theo gii thiu
chuyn vin phù hp vi tuyến chuyên môn k thut theo quy định ca B Y tế,
c) Khám, cha bnh ti các cơ s khám, cha bnh BHYT trong trường hp cp
cu
d) Khám, cha bnh ti cơ s khám, cha bnh BHYT không đăng ký ban đầu,
không theo tuyến điu tr đối vi mt s trường hp đặc bit được quy định c th
riêng theo tha thun gia t chc BHXH và người s dng lao động.
Điu 11. Thanh toán trong các trường hp người có th BHYT khám, cha bnh
theo yêu cu; khám, cha bnh ti các cơ s y tế tư nhân.
1. Trong các trường hp người có th BHYT khám, cha bnh theo yêu cu riêng
ca bn thân như: T chn thy thuc, t chn bung bnh, t chn cơ s khám, cha
bnh, t chn các dch v y tế, khám, cha bnh vượt tuyến chuyên môn k thut theo
quy định ca B Y tế, khám, cha bnh ti các cơ s y tế không có hp đồng vi t
chc bo him xã hi (BHXH); khám, cha bnh nước ngoài thì qu BHYT ch
thanh toán cho người bnh BHYT chi phí khám, cha bnh theo giá vin phí hin hành
ca cơ s y tế nhà nước theo tuyến chuyên môn k thut phù hp vi quy định ca B
Y tế và trong phm vi quyn li quy định ti Điu 7 ca Điu l này.
2. Trường hp người có th BHYT khám, cha bnh theo đúng tuyến đã đăng ký
ti các cơ s y tế tư nhân thì qu BHYT ch thanh toán chi phí khám, cha bnh ca
người bnh BHYT theo giá vin phí ca cơ s y tế nhà nước tuyến tương đương.
Người có th BHYT chu trách nhim chi tr khon chênh lch (nếu có) gia chi
phí khám, cha bnh thc tế so vi mc thanh toán ca qu BHYT trong các trường
hp quy định ti khon 1 và khon 2 Điu này.
Điu 12. Các trường hp không được hưởng quyn li BHYT.
Qu BHYT không thanh toán chi phí trong các trường hp sau:
1. Điu tr bnh phong, thuc đặc hiu điu tr các bnh: Lao, st rét, tâm thn
phân lit, động kinh và các bnh khác nếu đã được Ngân sách Nhà nước chi tr.
2. Chn đoán, điu tr nhim HIV/AIDS (tr các xét nghim HIV theo ch định
chuyên môn và các đối tượng được quy định ti Quyết định s 265/2003/QĐ- TTg
ngày 16/12/2003 ca Th tướng Chính ph v chế độ đối vi người b phơi nhim vi
HIV, b nhim HIV/AIDS do tai nn ri ro ngh nghip); bnh lu, bnh giang mai.
3. Tiêm chng phòng bnh, điu dưỡng, an dưỡng, xét nghim và chn đn thai
sm, khám sc khe, dch v kế hoch hóa gia đình và điu tr vô sinh.
57
4. Chnh hình và to hình thm m, làm chân tay gi, mt gi, răng gi, kính mt,
máy tr thính.
5. Bnh ngh nghip, tai nn lao động, tai nn chiến tranh.
6. Chi phí điu tr trong các trường hp t t, c ý gây thương tích, nghin ma
túy hay do thc hin các hành vi vi phm pháp lut.
7. Giám định y khoa, giám định y pháp, giám định y pháp tâm thn.
8. Các trường hp khám bnh, cha bnh, phc hi chc năng và sinh đẻ ti nhà.
Điu 13. Hình thc thanh toán khám, cha bnh BHYT.
Chi phí khám, cha bnh BHYT được thanh toán dưới hai hình thc:
1. T chc BHXH thanh toán vi các cơ s khám, cha bnh BHYT theo hp
đồng gia hai bên.
2. T chc BHXH thanh toán trc tiếp vi người bnh BHYT chi phí khám, cha
bnh trong các trường hp quy định ti khon 1 Điu 11 ca Điu l này.
Điu 14. Thanh toán gia cơ quan BHXH và cơ s khám, cha bnh.
1. Các hình thc thanh toán gia t chc BHXH vi cơ s khám, cha bnh
a) Thanh toán theo phí dch v;
b) Thanh toán theo định sut;
c) Thanh toán theo nhóm bnh;
d) Hình thc thanh toán thích hp khác.
2. T chc BHXH thc hin hình thc thanh toán c th theo hướng dn ca Liên
B Y tế và Tài chính.
3. Trên cơ s bo đảm quyn li ca người tham gia BHYT, ca các cơ s khám,
cha bnh BHYT và s an toàn ca qu BHYT, phù hp vi chính sách vin phí và
thun tin cho các bên, BHXH Vit Nam hướng dn vic thc hin thí đim hình thc
thanh toán mi sau khi thng nht vi B Y tế và B Tài chính.
Chương III. Trách nhim, phương thc và mc đóng BHYT bt buc.
Điu 15. Phí BHYT và trách nhim đóng BHYT bt buc.
1. Các đối tượng quy định ti các khon 1 và khon 2 Điu 3 ca Điu l này;
mc phí BHYT hàng tháng bng 3% tin lương, tin công, tin sinh hot phí hàng
tháng và các khon ph cp trách nhim chc v lãnh đạo, ph cp thâm niên ngh,
thâm niên vượt khung, ph cp khu vc và h chênh lch bo lưu (nếu có), trong đó
người s dng lao động đóng 2%, người lao động đóng 1%.
2. Các đối tượng là người hưởng lương hưu, tr cp mt sc lao động; mc phí
BHYT hàng tháng bng 3% tin lương hưu, tin tr cp BHXH, do cơ quan BHXH
58
trc tiếp đóng.
3. Đối tượng hưởng tr cp tai nn lao động, bnh ngh nghip hàng tháng; công
nhân cao su ngh vic hưởng tr cp hàng tháng; người hưởng tr cp theo Quyết định
s 91/2000/QĐ-TTg ngày 04/8/2000 ca Th tướng Chính ph và các đối tượng quy
định tai các khon 4, 5, 6, 7, 8, 9 và khon 12 Điu 8 ca Điu l này; mc pđóng
BHYT hàng tháng bng 3% mc tin lương ti thiu hin hành 4. Các đối tượng quy
định ti khon 10 và khon 11 Điu 3 ca Điu l này; mc đóng tm thi là 50.000
đồng/người/năm.
5. Các đối tượng quy định ti khon 13 Điu 3 ca Điu l này (lưu hc sinh
nước ngoài đang hc ti Vit Nam được cp hc bng); mc đóng BHYT hàng tháng
bng 3% tin sut hc bng hàng tháng, do cơ quan cp hc bng có trách nhim
đóng.
6. Ngân sách Nhà nước bo đảm ngun đóng BHYT cho đối tượng hưởng
BHXH trước ngày 11/0/1995 và các đối tượng quy định ti các khon 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11 và khon 12 Điu 13 ca Điu l này. Qu BHXH bo đảm ngun đóng BHYT
cho đối tượng ngh hưởng BHXH t ngày 01/01/1995.
7. Chính ph điu chnh mc đóng BHYT bt buc khi cn chiết.
8. Khuyến khích người s dng lao động trong các doanh nghip đóng toàn b
phí BHYT cho người lao động (trong trường hp này, phí BHYT được hch toán 2%
vào chi phí sn xut và 1% t qu ca doanh nghip).
9. Các đối tượng tham gia BHYT bt buc nếu tham gia các hình thc BHYT t
nguyn khác thì ngoài mc đóng BHYT bt buc theo quy định trên phi t đóng phí
BHYT t nguyn theo quy định phù hp vi mc dch v BHYT t nguyn được
hưởng.
Điu 16. Phương thc đóng BHYT.
1. Cơ quan, doanh nghip, t chc, cá nhân (sau đây gi là người s dng lao
động) qun lý đối tượng quy định ti Điu 3 ca Điu l này trích tin đóng BHYT và
thu tin đóng BHYT theo t l hoc mc đóng được quy định ti Điu 15 ca Điu l
này np cho cơ quan BHXH định k hàng tháng đối vi nhng đối tượng va thc
hin BHXH va thc hin BHYT và ít nht 3 tháng mt ln đối vi các đối tượng
khác:
2. Trường hp đặc bit, t chc BHXH và người s dng lao động có th tha
thun bng hp đồng v vic np phí BHYT và cp th BHYT dài hn ngoài quy định
ti khon 1 Điu này.
59
Chương IV. Quyn và trách nhim ca các bên tham gia BHYT.
Điu 17. Quyn và trách nhim ca người tham gia bo him y tế.
1. Người có th BHYT có quyn:
- Được khám, cha bnh theo chế độ BHYT như quy định ti Chương II ca
Điu l này.
- Chn mt trong các cơ s khám, cha bnh ban đầu thun li ti nơi cư trú hoc
nơi công tác theo hướng dn ca t chc BHXH để được qun lý, chăm sóc sc khe
và khám, cha bnh.
- Được thay đổi nơi đăng ký khám, cha bnh ban đầu vào cui mi quý.
- Yêu cu cơ quan BHXH và cơ s khám, cha bnh đảm bo quyn li theo quy
định ca Điu l này.
- Khiếu ni, t cáo khi phát hin hành vi vi phm Điu l BHYT.
2. Người có th BHYT có trách nhim:
a) Đóng phí BHYT đầy đủ, đúng thi hn.
b) Xut trình th BHYT khi đến khám, cha bnh.
c) Bo qun và không cho người khác mượn th BHYT.
d) Chp hành các quy định và hướng dn ca t chc BHXH, ca cơ s y tế khi
đi khám, cha bnh.
Điu 18. Quyn và trách nhim ca người s dng lao động.
1. Người s dng lao động có quyn:
a) T chi thc hin nhng yêu cu ca t chc BHXH và các cơ s khám, cha
bnh không đúng vi quy định ca điu l BHYT và các văn bn hướng dn ca cơ
quan nhà nước có thm quyn.
b) Khiếu ni khi phát hin hành vi vi phm Điu l BHYT. Trong thi gian khiếu
ni vn phi thc hin trách nhim đóng BHYT theo quy định.
2. Người s dng lao động có trách nhim:
a) Đóng phí BHYT đầy đủ, đúng thi hn theo quy định ca Điu l BHYT.
b) Cung cp các tài liu v lao động, tin lương, tin công, ph cp ca người
tham gia đóng BHYT khi t chc BHYT yêu cu và thc hin chế độ đóng BHYT
theo quy định.
c) Chp hành s kim tra, thanh tra v vic thc hin chế độ đóng, thanh toán
BHYT cho người lao động ca các cơ quan nhà nước có thm quyn.
Điu 19. Quyn và trách nhim ca t chc BHXH.