BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ CÔNG THƯƠNG
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC/MÔ ĐUN: LOGICTICS
NGÀNH/NGHỀ: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số 834/QĐ-DLCT ngày 18/8/2022
của Hiệu trưởng Trường Cao Du lịch và Công Thương
Hải Dương, năm 2022
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
LỜI GIỚI THIỆU
Đào tạo Thương mại điện tử trình độ một nội dung đào tạo mới Việt
Nam. Chính vì vậy phương tiện và kinh nghiệm giảng dạy trong đó có tài liệu học tập
cho đối tượng này còn gặp nhiều khó khăn.
Nhằm khắc phục khó khăn về tài liệu học tập của sinh viên Cao đẳng Thanh
toán điện tử, chúng tôi đã biên soạn cuốn sách Giáo trình Logictics và phát triển nghề
nghiệp Thương mại điện tử.
Cuốn sách được viết dựa trên chương trình hiện đang áp dụng giảng dạy cho
đối tượng Cao đẳng Thương mại điện tử hệ chính quy tại các trường cao đẳng hiện
nay. Cuốn sách này tài liệu học tập cho sinh viên Cao đẳng Thương mại điện tử,
đồng thời có thể sử dụng như tài liệu tham khảo cho các đối tượng học viên khác.
Mặc đã rất cố gắng, nhưng đây cuốn " Giáo trình Logictics." đầu tiên
dành cho đối tượng Cao đẳng Thương mại điện tử không thể tránh khỏi những sai
sót, rất mong sự đóng góp ý kiến của các thầy giáo, giáo, các em học sinh, sinh
viên và các bạn đồng nghiệp để cuốn sách được hoàn thiện hơn .
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu Nhà trường, các nhà chuyên
môn bạn đọc đã giúp đỡ, động viên, tạo điều kiện cho chúng tôi hoàn thành cuốn
giáo trình này.
Hải Dương, ngày tháng năm
Tham gia biên soạn
Chủ biên
Trần Thanh Hải
MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU......................................................................................3
MỤC LỤC ..................................................................................................4
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC .......................................................................5
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ LOGISTICS .....................................11
CHƯƠNG 2. XÁC ĐỊNH NHÀ CUNG CẤP ( ĐỊNH NGUỒN) ........15
CHƯƠNG 3. KHO HÀNG VÀ BÀI TOÁN PHÂN BỔ HỆ THỐNG
KHO ..........................................................................................................24
CHƯƠNG 4. VẬN TẢI VÀ CÁC LOẠI HÌNH VẬN TẢI .................34
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC
1. Tên môn học: LOGICTICS
2. Mã số môn học: MH 19
Thời gian môn học: 60 giờ (Lý thuyết: 27 giờ; Thực hành: 30 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
3. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:
3.1. Vị trí: Môn học được bố trí thuộc nhóm các môn học kiến thức chuyên ngành, được
giảng dạy sau khi đã học xong các môn Tiếng Anh thương mại, thư tín thương mại, thanh toán
điện tử, Marketing điện tử, Mạng máy tính, Quản trị website thương mại .
3.2. Tính chất: Là môn học là môn học nghiệp vụ trang bị cho học sinh những kỹ năng
nghiệp vụ kho hàng và vận tải trong Logistics
4. MỤC TIÊU MÔN HỌC
Học xong môn học này người học sẽ có khả năng:
- Trình bày được khái niệm, nội dung của Logistics, kho hàng
- Mô tả được vai trò của kho hàng và vận tải trong Logistics
- Thực hiện được các nội dung của Logistics và bài toán phân bổ hệ thống kho -
Khả năng làm việc độc lập và tự chịu trách nhiệm trong thực hiện công việc -
Nghiêm túc, tích cực, chủ động trong hoạt động học tập, nghiên cứu - Tự học
tập, rèn luyện nâng cao kỹ năng nghiệp vụ
5. NỘI DUNG MÔN HỌC
5.1. Chương trình môn học
MH,
Tên môn học, mô đun Số
tín
chỉ
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổn
g
số
Trong đó
thuyết
Thực
hành/
thực
tập/thí
nghiệm/bà
i tập/thảo
luận
Kiể
m
tra
ICác môn học
chung/đại cương 21 435 157 255 23
MH 01 Chính trị 4 75 41 29 5
MH 02 Pháp luật 2 30 18 10 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
MH,
Tên môn học, mô đun Số
tín
chỉ
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổn
g
số
Trong đó
thuyết
Thực
hành/
thực
tập/thí
nghiệm/bà
i tập/thảo
luận
Kiể
m
tra
MH 04 Giáo dục Quốc phòng –
An ninh 4 75 36 35 4
MH 05 Tin học 3 75 15 58 2
MH 06 Tiếng Anh 6 120 42 72 6
II Các môn học đào tạo
nghề bắt buộc 69 1806 409 1254 119
II.1 Các môn học, môđun cơ
sở nghề 12 240 104 114 22
MH 07 Kinh tế vi mô 2 40 18 18 4
MH 08 Thương mại điện tử 1 3 60 25 30 5
MH 09 Pháp luật thương mại điện tử 2 40 18 18 4
MH 10 Marketing điện tử 2 40 18 18 4
MH 11 Quản trị thương hiệu 3 60 25 30 5
II.2 Các môn học, mô
đun chuyên môn
nghề
49 1374 257 1016 77
MH 12 Tiếng anh thương mại 4 90 24 60 6
MĐ 13 Thư tín thương mại 2 44 12 26 6
MĐ 14 Mạng máy tính 3 60 27 26 7
MĐ 15 Thương mại điện tử 2 5 112 36 67 9
MĐ 16 Thanh toán điện tử 4 96 24 64 8
MĐ 17 Thương mại điện tử 3 5 120 30 81 9
MH,
Tên môn học, mô đun Số
tín
chỉ
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổn
g
số
Trong đó
thuyết
Thực
hành/
thực
tập/thí
nghiệm/bà
i tập/thảo
luận
Kiể
m
tra
MĐ 18 Quản trị website thương mại 4 96 24 64 8
MĐ 19 Logictics 3 60 27 26 7
MH 20 Thương mại di động 3 60 29 26 5
MĐ 21 Thương mại điện tử 4 4 96 24 64 8
MĐ 22 Thực tập doanh nghiệp 1 8 360 356 4
MĐ 23 Thực tập doanh nghiệp 2 4 180 156 24
MĐ 24 TH Marketing điện tử 4 96 24 64 8
MĐ 25 Kỹ thuật xử lý ảnh và
thiết kế đồ họa 2 48 12 30 6
MĐ 26 Quản trị chuỗi cung ứng 2 48 12 30 6
Tổng cộng: 90 2241 566 1509 142
5.2. Chương trình chi tiết môn học
Số
TT
Tên chương, mục Thời gian
Tổng
số
thuyết
Thực
hành, thí
nghiệm,
thảo luận,
bài tập
Kiểm
tra
I Chương 1: Tổng quan về Logistics 22 8 14
2.1. Nguồn gốc và khái niệm
Logistics
1 1
2.2. Nội dung của Logistics 21 7 14