Giáo trình điu khin s 120
Khi K biến đổi t 0 đến luôn tn ti 1 giá tr ca K tho mãn (4.74)
Do đó điu kin za trên quĩ đạo nghim s chđiu kin (4.75).
Chú ý: Nếu H(s) 1 thì G(z) được thay bng GH(z)
Ví d: D(z) = 1 và
T (4.73) ta thy nếu Z trên qu đạo nghim s thì:
Giáo trình điu khin s 121
θ1 - θ2 - θ3 = ±1800
Giá tr ca K ti 1 nghim ca phương trình đặc trưng là:
4.6.2. Trình t thiết kế
Xét b điu khin bc nht: D(z) = Kd(Z-Z0)
(Z-Zs) (4.76)
Ta cn D(1) = 1 để không nh hưởng ti đáp ng xác lp, vy:
Nghim cc b thu hp đến giá tr thc trong vòng tròn đơn v, vi
b điu khin sm pha Z0 > Zsnên Kd > 1 ; b điu khin tr pha Z0<Zs
nên Kd < 1
+ Thiết kế tr pha: Gi thiết KG(z) = K(Z-Z1)
(Z-Z2)(Z-Z3). Qu đạo
nghim s ca h khi chưa bù như hình v:
Giáo trình điu khin s 122
Gi thiết nghim Za và Z*a thon đáp ng quá độ nhưng cn tăng
h s khuếch đại đê gim nh sai s xác lp và ci thin cht lượng h
thng.
Cng thêm vào b điu khin cc và zero đặt gn Z = 1. Vì cc và
zero rt gn Z = 1 nên cung lân cn đim này m rng ra rt nhiu. Do
đó 2 cc và mt zero s xut hin như mt cc đơn. Ta thy rng cc và
zero thêm vào làm cho nghim Za dch mt lượng nh đến Z’a. Khi đó:
trong đó: Kc là h s khuếch đại trong h thng được bù
T (4.72) nghim xut hin ti Z'a là:
H s khuếch đại Kết ca h thng không bù
T hai phương trình trên ta rút ra: Kc Ku
Kd
và Kd < 1
Giáo trình điu khin s 123
Nhn xét
- Bù tr pha cho phép tăng độ khuếch đại vòng h mà nghim ca
ca phương trình đặc tính vn gi nguyên.
- Do ta thêm mt nghim Z 1 mà có hng s thi gian ln, do đó
thi gian xác lp tăng.
+ Thiết kế sm pha
Để đơn gin ta đặt vào b điu khin nghim zero trùng vi nghim
cc Z = Z2 ca đối tượng, qu đạo nghim s s b dch sang trái (hình a),
nghim Z = Zb có hng s thi gian nh hơn ti Z = Za do đó đáp ng h
thng nhanh hơn (di thông rng hơn)
Trong thc tế, không th kh nghim mt cách chính xác, nên ta xét
2 trường hp:
- Trường hp 1 : Nghim zero ca b bên trái nghim cc ca
đối tượng, khi đó hàm truyn vòng kín được cng 1 cc hơi nghiêng v
trái nghim zero ca b bù (hình 4.25b).
- Trường hp 2: Nghim zero ca b bên phi nghim cc ca
đối tượng, khi đó hàm truyn vòng kín được cng 1 cc hơi nghiêng v
phi nghim zero ca b bù (hình 4.25c).
Giáo trình điu khin s 124
Trong c hai trường hp, biên độ ca đáp ng quá độ khi cng thêm
nghim cc vòng kín s nh, hàm truyn đạt vòng kín có mt đim zero
(t b bù) gn như trùng vi đim các.
Kết lun:
- B điu khin tr pha dch qu đạo nghim s rt ít nhưng cho h
s khuếch đại vòng h ln hơn.
- B điu khin sm pha dch qu đạo nghim s sang trái làm gim
thi gian quá độ.
Ví d 4.10: Hãy thiết kế b điu khin sm pha để điu khin đối
tượng có hàm s truyn: G(s) = K
s(s+1)
Chn chu k ly mu bng 1/10 hng s thi gian nh nht (T = 0,1)