16 June 2007 Assoc. Prof. Hon.-Prof. Dr.-Ing. habil. Ng. Ph. Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
55
3. ĐK có phnhitrng thái
3.1 Ôn licáckiếnthccơs
3.1.1 Mô hình trng thái liên tcvàcáctínhchtcađItượng
Xét hình đãchomc 1.3.2c: vinbiếntrng thái, mbiếnvàovà
rbiếnra.
() () ()
ttt
=+qAqBu
a) Tính điukhinđược
1
,,,
n
C
QBABAB"
=
HMIMO nói trên s điukhinđược hoàn toàn khi chkhi ma trn(n, nm) sau đây:
hng n. Nghĩalà, ma trnđiukhinQCphichanvector ctđộclptuyến tính. Khi
đốitượng SISO, ma trnđiukhincókíchc(n, n) và công thc:
1
,,,
n
C
QbAbAb"
=
nvector ctAib(i= 0, 1, 2, …) phi các vector độclptuyến tính.
b) Tính quan sát được
HMIMO nói trên s quan
sát được hoàn toàn khi ch
khi ma trn(nr, n) bên
hng n. Nghĩalà, ma trn
quan sát QOphichan
vector hàng độclptuyếntính.
1
O
n
C
CA
Q
CA
#
=
Khi đốitượng SISO, ma trn
quan sát bên vikíchc(n, n)
hng n n vector hàng cTAi
(i= 0, 1, 2, …) phi các
vector hàng độclptuyến tính: 1
T
T
O
Tn
c
cA
Q
cA
#
=
16 June 2007 Assoc. Prof. Hon.-Prof. Dr.-Ing. habil. Ng. Ph. Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
56
()
tq
(
)
0
tq
(
)
tq
)
tx
Đốitượng ĐK
Khâu ĐC
trng thái
3. ĐK có phnhitrng thái
3.1 Ôn licáckiếnthccơs
3.1.2 Cutrúccơscah ĐK trng thái liên tc
)
(
)
()
[]
()
() ()
MIMO :
SISO : T
tt
tt
tt
uRq
qABRq
qAbrq
=−
=−
⎡⎤
=−
⎣⎦
a) Thiếtkếtheo phương pháp gán cc
Phương trình đặc tính ca vòng ĐC khép kín dng:
()()
1
det
n
i
i
sssIABR
=
⎡⎤
−=
⎣⎦
Khi cho trướcsinhmđạtđượcmtđặc tính động hcnhtđịnh, nếu so sánh hshai vếca
phương trình trên ta sthu đượcmth nphương trình ca(m×n) phntthucR. Đólà
hphương trình phcvtng hp khâu ĐC. Các thiếtkế tên Ackermann (hSISO), modale
(hMIMO).
16 June 2007 Assoc. Prof. Hon.-Prof. Dr.-Ing. habil. Ng. Ph. Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
57
3. ĐK có phnhitrng thái
3.1 Ôn licáckiếnthccơs
3.1.2 Cutrúccơscah ĐK trng thái liên tc
b) Thiếtkếtheo tiêu chunchtlượng
Hàm mc tiêu (hàm chtlượng) đượcđịnh nghĩa:
() () () ()
0
TT
I
tt ttdtqQq uSu
=+
•Ma trnRcnđượcthiếtkếsao cho Iđạtđược giá tr nht. Hai vector trng thái q(t) và đầu
vào u(t) tham gia vào tiêu chunchtlượng qua hai ma trntrng sQ S. Đólàhaima trn
hng, toàn phương xác định dương (positive definite).
•Khi chnt= ta thu đượcR mtma trnhng. Khi chnt mtgiátrhuhn, ta thu được
ma trnR(t). Khi tìm Rsao cho Iđạtgiátrtithiutasphigiiphương trình Riccati.
3.1.3 Các cutrúcmrng cah ĐK trng thái liên tc
a) H ĐK trng thái khâu lcđầuvào
()
[]
() ()
VF
tttqABRqBKw
=− +
Sau khi đãthiếtlpđặc tính động hccahthông qua thiếtkếR, có thbsung thêm khâu (ma
trn) lcđầuvàoKVF để cithinđặc tính tĩnh (Ví d: xác lpđimlàmvic, phân kênh tĩnh).
16 June 2007 Assoc. Prof. Hon.-Prof. Dr.-Ing. habil. Ng. Ph. Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
58
()
tq
(
)
0
tq
(
)
tq
)
tx
Đốitượng ĐK
Khâu ĐC
trng thái
Khâu lc
đầuvào
3. ĐK có phnhitrng thái
3.1 Ôn licáckiếnthccơs
3.1.3 Các cutrúcmrng cah ĐK trng thái liên tc
a) H ĐK trng thái khâu lcđầuvào(tiếp)
•Khi vector chủđow hng, sau khi quá trình quá độ –viđộng hcdo Rquyếtđịnh đã qua,
vector trng thái xác lplàq, vi:
()
0tq
=
•Vytađặtđiukin: Điukinđótha mãn khi chn:
xCqw
∞∞
=
=
()
1
1
VF
KCBRAB
=−
16 June 2007 Assoc. Prof. Hon.-Prof. Dr.-Ing. habil. Ng. Ph. Quang
Electrical Engineering - Automatic Control
59
()
tq
(
)
0
tq
(
)
tq
(
)
tx
() ()
tte
y
=
()
tw
y
khâu PI

3. ĐK có phnhitrng thái
3.1 Ôn licáckiếnthccơs
3.1.3 Các cutrúcmrng cah ĐK trng thái liên tc
b) Kếthph ĐK trng thái vi ĐK có hitiếpvector biếnra
Bng khâu lcđầuvàoKVF ta không thcithinđược
động hc, không thkhửđưc nhiu. Có thsdng
ĐC trng thái vòng trong cùng, kếthpvihitiếp
vector biếnravàdùngmt khâu PI (hình dưới) để kh
nhiu, hay bù biếnđộng tham scađốitượng vv…
(
)
(
)
(
)
(
)
() () ()
(
)
(
)
(
)
PI
tt tt
ttt
tt t
uRqKCqKy
qAqBu
yxCq
=− +
=+
=− =−
Khi w= 0, z= 0ta có: