
1
MỤC LỤC
MỤC LỤC ..................................................................................................... 1
BÀI 1: THỰC HÀNH CÁC PHÉP TOÁN NHỊ PHÂN CỦA PLC ............... 2
1. Nhóm lệnh logic tiếp điểm ....................................................................... 2
2. Các lệnh ghi/xóa giá trị cho tiếp điểm ..................................................... 2
3. Các lệnh tiếp điểm đặc biệt: ..................................................................... 3
4. Timer ....................................................................................................... 4
5. Counter .................................................................................................... 7
BÀI 2: THỰC HÀNH CÁC PHÉP TOÁN SỐ CỦA PLC ............................ 9
1. Chức năng truyền dẫn............................................................................... 9
2. Nhóm lệnh so sánh ................................................................................. 11
3. Nhóm lệnh dịch chuyển dữ liệu .............................................................. 12
4. Nhóm lệnh đổi kiểu dữ liệu .................................................................... 15
5. Nhóm lệnh toán học ............................................................................... 19
BÀI 3: LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN ỨNG DỤNG ....................................... 24
1. Điều khiển động cơ quay một chiều ........................................................ 24
2. Điều khiển đảo chiều quay động cơ ........................................................ 26
3. Điều khiển cửa tự động .......................................................................... 29
4. Điều khiển đèn giao thông ...................................................................... 31
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................... 35

2
BÀI 1: THỰC HÀNH CÁC PHÉP TOÁN NHỊ PHÂN CỦA PLC
Mục tiêu:
- Trình bày được các liên kết logic theo nội dung đã học.
- Trình bày được các lệnh ghi /xóa theo nội dung đã học
- Trình bày được nguyên lý làm việc của Timer, Counter theo nội dung đã học
- Thực hiện các phép toán nhị phân trên PLC đạt yêu cầu kỹ thuật
- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, an toàn và vệ sinh công nghiệp
Nội dung của bài:
1. Nhóm lệnh logic tiếp điểm
- Thực hành với lệnh vào/ra:
+ Dạng LAD: Tiếp điểm thường mở sẽ đóng nếu I0.0 =1
+ Dạng STL: LD I0.0
=Q0.0
+ Dạng LAD: Tiếp điểm thường đóng sẽ mở khi I0.0 =1
+ Dạng STL: LD I0.0
= Q0.0
2. Các lệnh ghi/xóa giá trị cho tiếp điểm
- Lệnh SET (S):
+ Dạng LAD: đóng một mảng gồm n các tiếp điểm kể từ địa chỉ S-bit, Toán
hạng bao gồm I, Q, M, SM,T, C,V (bit)
+ Dạng STL: Ghi giá trị logic vào một mảng gồm n bit kể từ địa chỉ S-bit
LD I0.0
S Q0.0
Ví dụ:

3
- Lệnh RESET (R):
+ Dạng LAD: ngắt một mảng gồm n các tiếp điểm kể từ S-bit. Nếu S-bit lại
chỉ vào Timer hoặc Counter thì lệnh sẽ xoá bit đầu ra của Timer/ Counter đó...
.Toán hạng bao gồm I, Q, M, SM,T, C,V (bit)
+ Dạng STL: xóa một mảng gồm n bit kể từ địa chỉ S-bit. Nếu S-bit lại chỉ
vào Timer hoặc Counter thì lệnh sẽ xoá bit đầu ra của Timer/Counter đó.
LD I0.0
R Q0.0, 10
Ví dụ:
3. Các lệnh tiếp điểm đặc biệt:
- Tiếp điểm đảo, tác động cạnh xuống, tác động cạnh lên:
Ví dụ:
Biểu đồ thời gian:

4
- Tiếp điểm trong vùng nhớ đặc biệt:
+ SM0.1: Vòng quét đầu tiên tiếp điểm này đóng, kể từ vòng quét thứ hai thì
mở ra và giữ nguyên trong suốt quá trình họat động.
+ SM0.0: Ngược lại với SM0.1, vòng quét đầu tiên thì mở nhưng từ vòng
quét thứ hai trở đi thì đóng.
+ SM0.4: Tiếp điểm tạo xung với nhịp xung với chu kỳ là 1 phút.
+ SM0.5: Tiếp điểm tạo xung với nhịp xung với chu kỳ là 1s
4. Timer
Độ phân giải của Timer:
Lệnh
Độ phân giải
CPU 221
CPU 222
CPU 224
CPU 226
TON
1ms
T32, T96
T32, T96
T32, T96
T32, T96
10ms
T33T36
T97T100
T33T36
T97T100
T33T36
T97T100
T33T36
T97T100
100ms
T37T63
T101T255
T37T63
T101T255
T37T63
T101T255
T37T63
T101T255
TONR
1ms
T0,T64
T0,T64
T0,T64
T0,T64
10ms
T1T4
T65T68
T1T4
T65T68
T1T4
T65T68
T1T4
T65T68
100ms
T5T31
T69T95
T5T31
T69T95
T5T31
T69T95
T5T31
T69T95
Các lệnh điều khiển Timer
Dạng lệnh
Mô tả chức năng lệnh
L
A
D
Khai báo Timer số hiệu xxx kiểu TON để
tạo ra thời gian trể tính từ khi giá trị đầu
vào IN được kích. Nếu giá trị đếm tức thời
lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt trước thì T-bit
bằng 1
IN
PT
TON
Tn
ms

5
Tn: T32T63
T96T255
PT: VW,T,C,IW,QW, MW,SMW,AC,
AIW,VD,*AC,const
L
A
D
Khai báo Timer số hiệu xxx kiểu TOR để
tạo thời gian trễ tính từ khi giá trị đầu vào
IN được kích. Nếu giá trị đếm tức thời lớn
hơn hoặc bằng giá trị đặt trước thì T-bit
bằng 1
Tn: T0T31, T64T95
PT:VW,T,C,IW,QW,W,SMW,AC,
AIW,VD,*AC,const
Ví dụ về cách sử dụng Timer kiểu TON:
IN
PT
TONR
Tn
ms

