intTypePromotion=3

Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng vận hành cơ cấu cân bằng với vận tốc chuyển động p3

Chia sẻ: Ngo Thi Nhu Thao | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
37
lượt xem
2
download

Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng vận hành cơ cấu cân bằng với vận tốc chuyển động p3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'giáo trình phân tích khả năng ứng dụng vận hành cơ cấu cân bằng với vận tốc chuyển động p3', khoa học tự nhiên, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng vận hành cơ cấu cân bằng với vận tốc chuyển động p3

  1. 2.2. Cặp giữ ccn ccn Có khả năng điều chỉnh theo kích thước vật nâng 2 -7
  2. Tính cặp giữ (loại ma sát) Cân bằng lực tác dụng lên tay đòn: S S S N.b – Q.a/4 – S.c = 0 O c S.cosg = Q/2 Để vật không rơi cần b a/2 Fms Fms N đủ ma sát: Fms > Q/2 N N hay (với k > 1) Q/2 N.f = k.Q/2 Lực tác dụng lên Q tay đòn a Thay thế N và S, nhận được biểu thức không Sơ đồ chịu tải phụ thuộc Q. 2 -8
  3. 2.3. Gầu ngoạm I II 4 4 2 2 5 3 3 1 1 Loại 1 dây Loại 2 dây   2 -9
  4. Ví dụ về kết cấu 2-10
  5. Ví dụ (tiếp...) 2-11
  6. Ví dụ (tiếp...) 2-12
  7. Ví dụ (tiếp...) next… 2-13
  8. 2.4. Bộ phận mang tải khác 2-14
  9. Bộ phận mang tải khác (tiếp) 2-15
  10. Tóm tắt Phân loại bộ phận mang tải và phạm vi sử  dụng của chúng Các loại móc: Cấu tạo chung, tính móc không  tiêu chuẩn Cặp giữ ma sát: cấu tạo chung, nguyên lý hoạt  động, tính toán điều kiện cặp giữ Gầu ngoạm: cấu tạo chung, nguyên lý làm việc  Các bộ phận mang tải khác  next… 2-16
  11. Tính móc không tiêu chuẩn • Tiết diện cuống móc A-A: A–A A A tính như bulông chịu kéo, không xiết: a    4Q  d1 B B 2 d1 • Ứng suất cho phép lấy 85MPa khi dẫn động tay hoặc 40-50MPa khi y dẫn động bằng động cơ. dA B–B • Tiết diện thân móc: theo lý thuyết thanh cong: a/2 e1 e2 Next  P2-17
  12. Tính móc không tiêu chuẩn A A • Tiết diện B-B:    Q e1 1  • Chịu kéo A.k 0,5a a (thớ trong)    Q e2 2  B B • Chịu nén A.k 0,5a  h (thớ ngoài) Với k – hệ số phụ thuộc dạng tiết diện e2 y y h = e1 + e2 1  r  y dA k dA B–B r = a/2 + e1 A  e1 A – diện tích tiết diện • Ứng suất cho phép lấy 165 MPa khi dẫn động tay hoặc 150 MPa khi dẫn động bằng đ/cơ. a/2 e1 e2  Back P2-18
  13. Chương 3 DÂY TRONG CCN 1
  14. Khái niệm chung Là chi tiết ”mềm” liên kết bộ phận mang tải và  tang hoặc các ròng rọc Trong CCN sử dụng 2 loại dây chính:  Cáp thép bện – bện từ các sợi thép có giới hạn • bền cao qua 2 thao tác bện. Xích – thường chỉ sử dụng 2 loại: xích hàn tinh mắt • ngắn và xích tấm. 3- 2
  15. 3.1. Cáp thép bện Cấu tạo Các sợi thép có độ bền cao  σb = 1400 – 2000 MPa (do thao tác tuốt sợi) bện với nhau thành tao. Các tạo bện với nhau quanh  lõi thành cáp. Các sợi con có thể cùng  hoặc khác đường kính. Lõi cáp có thể là đay, thép  hoặc sợi tổng hợp. Một số loại cáp khác 3- 3
  16. Phân loại và ký hiệu cáp Cáp bện xuôi và cáp bện chéo (cáp  chống xoắn). Theo dạng tiếp xúc giữa các sợi con:  tiếp xúc đường hoặc tiếp xúc điểm. Cáp bện xuôi Ký hiệu cáp thường có dạng như sau:  ЛK-P, 6x19 với ý nghĩa: ЛK-P - loại cáp tiếp xúc đường 6x19 - 6 tao, mỗi tao 19 sợi con. Cáp bện chéo 3- 4
  17. Tính toán chọn cáp  Nhằm đảm bảo độ bền lâu cho cáp. Độ bền lâu của cáp phụ thuộc 2 yếu tố: Smax và tỷ số dc / Do  Tính theo phương pháp thực dụng, quy định bởi tiêu chuẩn. Cáp được chọn cần đảm bảo hệ số an toàn: Zp = Sđ / Smax Zp,min Zp,min – tra bảng theo CĐLV M1---M8 xem TCVN 5864-1995 Lưu ý: * Với thiết bị chở người Zp,min = 9   * Với thang máy chở người Zp,min = 16 hoặc 12 tuỳ số dây độc lập treo cabin là 2 hay lớn hơn 2 3- 5
  18. Cố định đầu cáp Vòng lót cáp 1 >5dc Trục cố định 2 3 a) Cố định bằng khóa cáp 1 - Vòng lót cáp 2 - Cáp 3 - Khoá cáp (số lượng tối thiểu 3) Cần tạo khuyên ở đầu cáp,  sau đó khuyên này sẽ được 1 2 3 >20.dc liên kết với trục cố định. Để tránh cáp chà sát với trục  cố định, cáp được đặt trong b) Cố định bằng cách bện cáp lót cáp. 1 – Vòng lót cáp 2 – Cáp Phương pháp khác… 3 – Dây chống rối  3- 6
  19. Cố định đầu cáp… 1 2 3 1 2 3 d) Cố định bằng ống côn 1. Cáp 2. Ống côn 3. Kim loại nóng chảy (đổ đầy) Chi tiết ống côn hoặc ống chêm bằng c) Cố định bằng  khóa chêm thép đúc, một đầu gia công sẵn lỗ để 1 - Cáp liên kết với trục cố định cáp. 2 - Ống chêm 3 - Chêm 3- 7
  20. Các chú ý khi sử dụng cáp  Cáp phải có chứng chỉ. Dây cáp phải là một đoạn nguyên. Bôi trơn cáp thường xuyên từ ngoài bằng mỡ chuyên dùng. Theo dõi cáp và thay cáp mới khi cáp mòn giảm đường kính 10%, đứt 1 tao hoặc số sợi đứt trên một bước bện lớn hơn giá trị cho phép (TCVN 5744-1993). Tránh cáp chà sát với nhau và với các bộ phận khác. 3- 8
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản