BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯNG CAO ĐNG ĐẠI VIỆT SÀI GÒN
GIO TRNH
MÔN HC: QUẢN TRỊ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
TRNH Đ#: CAO ĐNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 115/QĐ-ĐVSG ngày 15 tháng 11
năm 2021 của Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn)
Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2021
(Lưu hành nội bộ)
1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng
nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác
mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
LI GIỚI THIỆU
Với thời lượng học tập 30 giờ, (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành, tích hợp, thí nghiệm, thảo
luận, bài tập: 00 giờ; Kiểm tra: 02 giờ)
Môn Quản trị và Kinh doanh quốc tế giảng dạy cho sinh viên những vấn đề chủ yếu dưới
đây:
Về kiến thức: Cung cấp các kiến thức cơ bản về kinh doanh quốc tế, các hình thức kinh
doanh quốc tế chủ yếu và các nhân tố ảnh hưởng tác động đến mục đích, hình thức và kết quả
kinh doanh.
Về kỹ năng: Nghiên cứu các thể chế quốc tế và thể chế quốc gia, chỉ ra ảnh hưởng của
các thể chế đó với kinh doanh quốc tế. Nghiên cứu các công ty đa quốc gia, vai trò và ảnh
hưởng của nó trong nền kinh tế thế giới và từng quốc gia. Đây là một trong những căn cứ
quan trọng cho việc xây dựng các chiến lược thích hợp và hiệu quả.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Chủ động tích cực trong việc học tập, nghiên
cứu môn học; tiếp cận và giải quyết các vấn đề kinh tế hiện đại phù hợp với xu thế phát triển
hiện nay.
Nội dung của giáo trình bao gồm các chương sau:
Chương 1. Khái quát về hoạt động kinh doanh quốc tế
Chương 2: Môi trường kinh doanh quốc tế
Chương 3: Các định chế và các chủ thể trong kinh doanh quốc tế
Chương 4: Thương mại quốc tế
Chương 5: Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Chương 6: Chiến lược kinh doanh quốc tế
Chương 7: Hợp đồng kinh doanh quốc tế
Chương 8: Quản trị nguồn nhân lực trong kinh doanh quốc tế
Để biên soạn tập i liệu này, chúng tôi đã tham kho nhiều tài liệu trong ngoài nước,
đồng thời chú trọng đến những điều kiện, đặc điểm và trình độ phát triển kinh tế của Việt Nam,
để lựa chọn những nội dung phù hợp, thiết thực và mang tính cập nhật. Nội dung giáo trình đề
cập đến nhiều lĩnh vực trong kinh doanh quốc tế như: thương mại, đầu tư, dịch vụ...có gắn với
thực tiễn kinh doanh quốc tế hiện đại. Do đó, ngoài việc sử dụng làm i liệu chính thức cho
hệ đào tạo đại học chính quy ngành quản trị kinh doanh, i liệu này còn thể dùng làm tài
liệu tham khảo cho các khoá đào tạo bằng hai hai, hệ đào tạo tại chức, các lớp bồi dưỡng ngắn
hạn của Học viện.
Với thời gian còn hạn chế, mặc dù đã hét sức cố gng nhưng chắc chắn Tập tài liệu hướng
dẫn học tập này khó tránh khỏi những thiếu sót. Mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc.
Tham gia biên soạn
1. Chủ biên: Vương Văn Thương
2. Thành viên:
3..Thành viên
3
GIO TRNH MÔN HC
Tên môn học: Quản trị và Kinh doanh quốc tế
Mã môn học: MĐ19
Thời gian thực hiện môn học: 30 giờ, ((Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành, tích hợp, thí nghiệm,
thảo luận, bài tập: 00 giờ; Kiểm tra: 02 giờ)
Vị trí, tính chất của môn học:
Vị trí: Môn học bắt buộc nằm trong chương trình đào tạo
Tính chất: Đây là môn chuyên ngành tự chọn
Ý nghĩa và vai trò của môn học: Nhằm giúp sinh viên phát triển tư duy logic và sự nhạy bén với
hoạt động kinh doanh quốc tế.
Mục tiêu môn học:
Về kiến thức:
Cung cấp các kiến thức cơ bản về kinh doanh quốc tế, các hình thức kinh doanh quốc tế chủ yếu và
các nhân tố ảnh hưởng tác động đến mục đích, hình thức và kết quả kinh doanh.
Về kỹ năng:
Nghiên cứu c thể chế quốc tế và thể chế quốc gia, chỉ ra ảnh hưởng của các thể chế đó với kinh
doanh quốc tế. Nghiên cứu các công ty đa quốc gia, vai trò ảnh hưởng của trong nền kinh tế
thế giới từng quốc gia. Đây một trong những căn cứ quan trọng cho việc xây dựng các chiến
lược thích hợp và hiệu quả.
Về nắng lực tự chủ và trách nhiệm:
Chủ động tích cực trong việc học tập, nghiên cứu môn học; tiếp cận và giải quyết các vấn đề kinh tế
hiện đại phù hợp với xu thế phát triển hiện nay.
1.1. Chương trình khung
Thời gian đào tạo (giờ)
Số Trong đó
MH
Tên môn học Tín
chỉ
Tổng
số
Thực hành/
Thi/
thực tập/thí
Kiểm
thuyết
nghiệm/bài
tra
tập/thảo luận
I Các môn học chung
MH 01 Chính trị 4 75 41 29 05
MH 02 Pháp luật 2 30 18 10 02
MH 03 Giáo dục thể chất 60 05 51 04
MH 04 Giáo dục Quốc phòng và
An ninh
75 36 35 04
MH 05 Tin học 3 75 15 58 02
MH 06 Ngoại ngữ 5 120 42 72 06
II Các môn học, mô đun chuyên môn
MĐ 01 Toán cao cấp 2 30 28 00 02
3
MĐ 02 Xác suất thống kê2 30 28 00 02
MĐ 03 Kinh tế vi mô 2 30 28 00 02
MĐ 04 Kinh tế vĩ mô 2 30 28 00 02
MĐ 05 Lý thuyết tài chính- Tiền tệ 2 30 28 00 02
MĐ 06 Quản trị học 2 30 28 00 02
MĐ 07 Nguyên lý kế toán 2 45 15 28 02
MĐ 08 Marketing căn bản 2 30 28 00 02
MĐ 09 Nguyên lý thống kê 2 30 28 00 02
MĐ 10 Pháp luật kinh tế 2 30 28 00 02
II.2 Môn học, mô đun tự chọn
MĐ 11 Quản trị nhân lực 2 45 15 25 05
MĐ 12 Quản trị doanh nghiệp 3 60 28 27 05
MĐ 13 Quản trị tài chính 3 60 28 27 05
MĐ 14 Quản trị chiến lược 3 60 28 27 05
MĐ 15 Kế toán tài chính 3 60 28 27 05
MĐ 16 Tiếng Anh chuyên ngành 2 45 15 25 05
MĐ 17 Quản trị dự án 3 60 28 27 05
MĐ 18 Quản trị marketing 2 30 28 00 02
MĐ 19 Quản trị và Kinh doanh
quốc tế
2 30 28 00 02
MĐ 20 Quản trị chất lượng 3 60 28 27 05
MĐ 21 Quản trị sản xuất 3 60 28 27 05
MĐ 22 Thuế 2 45 15 25 05
MĐ 23 Kế toán quản trị 2 45 15 25 05
MĐ 24 Thương mại điện tử 2 45 15 25 05
MĐ 25 Phân tích hoạt động
kinh doanh
2 30 28 00 02