03/01/11Trung Văn 1 - 002001 - Bài 92
1. Ngữ pháp: Câu liên động từ
Trạng ngữ
2. Từ mới
3. Mẫu câu
4. Đàm thoại
5. Thay thế và mở rộng
6. Bài tập
03/01/11Trung Văn 1 - 002001 - Bài 93
1. Câu liên động từ
Trong câu vị ngữ động từ, nếu có vài động từ
hoặc vài cụm động từ được dùng liền nhau, đồng
thời có chung một chủ ngữ thì loại câu này được
gọi là câu liên động từ. Ví dụ:
1.我去问他。
2.王林昌去看电影。
3.星期天大卫来我家玩儿。
4.我去他宿舍看他。
03/01/11Trung Văn 1 - 002001 - Bài 94
2. Trạng ngữ
Thành phần bổ nghĩa đứng trước động từ, tính
từ được gọi là trạng ngữ. Phó từ, tính từ, từ chỉ thời
gian, kết cấu giới từ … đều có thể làm trạng ngữ. Ví
dụ:
1.她常去我家玩儿。
2.你们快来。
3.我们八点去上课。
4.他姐姐在银行工作。
03/01/11Trung Văn 1 - 002001 - Bài 95
1
2
3
4
5
6
7
8
zhù
duōshao
fángjiān
huānyíng
wánr
cháng(cháng)
yìqǐ
lóu
Sống ở, trú, trú ngụ
Bao nhiêu
Phòng
Hoan nghênh, đón chào
Chơi
Thường (thường)
Cùng, cùng nhau
Toà nhà