
1
Họ và tên: ...................................... Mã SV: ........................ Lớp: .................. Số báo danh: .................
I. Lựa chọn thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu điền vào chỗ trống (1 điểm/10 câu)
Câu 1. Phiên âm đúng của từ 一共là:_____gòng
A. yǐ B. yī C. yí D. hé
Câu 2. Phiên âm đúng của từ 没什么 là: m_____shén me
A. iǔ B. uì C. én D. éi
Câu 3. Phiên âm đúng của từ 问题 là:_____ èn tí
A. yB. uC. wD. b
Câu 4. Phiên âm đúng của từ 词典 là: cíd_____
A. àng B. ué C. iǎn D. uān
Câu 5. Phiên âm đúng của từ 哥哥là: gē_____
A. ge B. ke C. gě D. gē
Câu 6. Phiên âm đúng của từ 一会儿 là_____
A. yí huì B. yí huìr C. yì xiē D. yīhuìr
Câu 7. Phiên âm đúng của từ 秘书 là: mì _____ū
A. sB. sh C. jD. q
Câu 8. Phiên âm đúng của từ 房间 là: fáng _____ iān
A. xB. qC. zD. j
Câu 9. Phiên âm đúng của từ多少 là:_____shao
A. duǒ B. duō C. dōu D. tuó
Câu 10. Phiên âm đúng của từ 营业员là_____
A. yíng yè yuán B. yíng yè C. shòu yíng yuán D. yè yíng yuán
II. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống trong câu (2 điểm/20 câu)
Câu 11. 明天我去中国,我想_____人民币。
A. 还B. 多C. 换D. 等
Câu 12. 你爸爸妈妈_____?
A. 是什么工作 B. 什么工作 C. 做什么工作 D. 工作什么
Câu 13. 你住_____号楼?
A. 几B. 多C. 哪儿 D. 什么
Câu 14. 我是美国人,他_____是美国人。
A. 要B. 也C. 都D. 还
Câu 15. 最近,他买了一____新车。
A. 张B. 支C. 辆D. 家
Câu 16. 你喝茶_____喝咖啡?
A. 可以 B. 不能 C. 或者 D. 还是
Câu 17. 你_____去银行?我明天去。
A. 什么时候 B. 怎么样 C. 跟谁 D. 怎么
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI
BỘ MÔN: TIẾNG TRUNG QUỐC
Mã đề: Thi thử/2025
ĐỀ THI THỬ KẾT THÚC HỌC PHẦN - HỌC KÌ I
Học phần:Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1-DCH2401
Trình độ đào tạo:Đại học
Hình thức thi: Trắc nghiệm và tự luận
Thời gian hoàn thành bài thi: 90 phút

2
Câu 18. 你家的电话号码是_____?
A. 多号 B. 号码 C. 手机 D. 多少
Câu 19. 我_____你介绍_____,这是白校长。
A. 来 / 一会儿 B. 等 / 一点儿 C. 给 / 一下儿 D. 给 / 一会儿
Câu 20. 我要两_____鸡蛋汤,你要不要?
A. 个B. 本C. 碗D. 一些
Câu 21. 我不_____王老师的电话号码是多少。
A. 可以 B. 认识 C. 觉得 D. 知道
Câu 22. 我是留学生,他也是留学生,我们_____留学生。
A. 是都 B. 也都 C. 都是 D. 不是
Câu 23. 我爸爸在_____工作。
A. 一家大公司 B. 大公司一家 C. 公司一家大 D. 一家公司大
Câu 24. 我_____大家介绍一下儿,这位是白老师。
A. 来B. 叫C. 给D. 对
Câu 25. 你的汽车是蓝色的_____黑色的?
A. 可是 B. 还是 C. 不是 D. 但是
Câu 26. 我要吃_____东西,你要不要吃?
A. 有些 B. 一点儿 C. 不吃 D. 一会儿
Câu 27. 一共30块,你给我50块,我_____你20块。
A. 找B. 要C. 买D. 来
Câu 28. 他_____毛笔写汉字。
A. 给B. 拿C. 来D. 用
Câu 29. “我去买橘子,你去吗?”_____。
A. 我不去公园,我去食堂。 B. 我要一斤橘子。
C. 谢谢,给你我的钱。 D. 我不去,你去吧。
Câu 30. 麦克的爸爸是_____国人?
A. 什么 B. 哪儿 C. 哪D. 怎么
III. Chọn vị trí đúng của từ/cụm từ trong ngoặc (1 điểm/10 câu)
Câu 31. A 你 B 爸爸 C 身体 D 吗?(好)
Câu 32. A 这 B 黑的 C 是 D 什么?(些)
Câu 33. A 这 B 是 C 我 D 汉语老师。(的)
Câu 34. A 我 B 想买 C 两 D 雨伞。(把)
Câu 35. 认识 A 你 B 我 C 很 D 高兴。(也)
Câu 36. A 我 B 爸爸 C 妈妈 D 是律师。(都)
Câu 37. 玛丽 A 我 B 去 C 不去 D 图书馆。(问)
Câu 38. 我 A 一 B 碗 C 鸡蛋 D 汤。(要)
Câu 39. A 是 B 你们 C 的 D 校长?(谁)
Câu 40. 我 A 一家 B 外贸 C 公司 D 工作。(在)
IV. Chọn phương án đúng trả lời câu hỏi (1 điểm/10 câu)
Câu 41. 这里有茶、咖啡、牛奶,我喝茶。
问:你想喝什么?
A. 我喝茶 B. 我吃牛奶 C. 我吃饭 D. 我渴咖啡
Câu 42. 星期一我学汉语,星期三我学英语。

3
问:星期一你学什么?
A. 英语 B. 日语 C. 汉语 D. 韩国语
Câu 43. 你好,我叫张东。
问:你叫什么名字?
A. 越南人 B. 十三岁 C. 张东 D. 张朋友
Câu 44. 我家有五口人,爸爸、妈妈、哥哥、弟弟和我。
问:你家有几口人?
A. 四口人 B. 口五人 C. 五家人 D. 五口人
Câu 45. 今天我去商店买牛奶。
问:你想买什么?
A. 我想买午奶 B. 我想买牛奶 C. 我想买奶牛 D. 我想喝水
Câu 46. 麦克是美国留学生,张东是中国学生,他们不都是留学生。
问:他们都是留学生吗?
A. 都是留学生 B. 都不是留学生 C. 都是学生 D. 不 都 是 留 学
生
Câu 47. 我的自行车是蓝色的、新的。
问:你的车是什么颜色的?
A. 蓝色的 B. 新的 C. 太蓝 D. 很漂亮
Câu 48. 今天下午我跟妈妈一起去银行换钱。
问:今天下午你去哪儿?
A. 商店 B. 学习 C. 回家 D. 银行
Câu 49. 您好,我要换人民币。
问:你要换什么钱?
A. 越南盾 B. 两十人民币 C. 人民币 D. 美元
Câu 50. 我妈妈是老师,我爸爸是医生。
问:你妈妈做什么工作?
A. 医生 B. 在医院 C. 老师 D. 在学校
V. Chọn phương án đúng duy nhất (1 điểm/10 câu)
Câu 51. A. 一共钱多少三个包子,一碗面条? B. 多少一共钱三个包子,一碗面条?
C. 三个包子,一碗面条多少一共钱? D. 三个包子,一碗面条一共多少钱?
Câu 52. A. 班学习哪个你在? B. 你在哪个班学习?
C. 哪个在你班学习? D. 你在个哪班学习?
Câu 53. A. 明天我也要去银行换钱。 B. 去银行换钱我也要明天。
C. 我也要换钱明天去银行。 D. 明天我要也去银行换钱。
Câu 54. A. 你们俩都不去吗? B. 你们俩不去都吗?
C. 都不去你们俩吗? D. 不去你们俩都吗?
Câu 55. A. 你的摩托车还是新的是旧的? B. 还是新的你的摩托车是旧的?
C. 你的摩托车是新的还是旧的? D. 是旧的还是新的你的摩托车?
Câu 56. A. 昨天中午他不在家。 B. 他在家不昨天中午。
C. 他在家昨天中午不。 D. 中午昨天他不在家。
Câu 57. A. 课文的汉语课很有意思,很容易语法。B. 有意思很汉语课的课文,容易很语
法。
C. 汉语课的课文很有意思,语法很容易。 D. 很有意思汉语课的课文,很容易语
法。

4
Câu 58. A. 我的好朋友是他们俩都。 B. 他们俩都是我的好朋友。
C. 他们俩是我都得好朋友。 D. 是我的好朋友俩都他们。
Câu 59. A. 我要买两枝铅笔和三个本子。 B. 两个铅笔和三枝本子我要买。
C. 我要买两个铅笔和三枝本子。 D. 两个铅笔我要买和三枝本子。
Câu 60. A. 是一家中国公司的经理我妈妈现在。 B. 现在我妈妈是一家公司的中国经理。
C. 现在我妈妈是一家中国公司的经理。 D. 我妈妈一家中国公司的经理是现在。
VI. Hoàn thành hội thoại (2 điểm/10 câu)
Câu 61. A: .....................?
B: 我换600欧元。
Câu 62. A:.....................?
B: 我们班没有中国学生。
Câu 63. A: .....................?
B: 我换人民币。
Câu 64. A: .....................?
B: 不是,我是学生。
Câu 65. A: 请问王老师在吗?
B: 他不在, .....................。
Câu 66. A: .....................?
B: 中午我去食堂吃饭。
Câu 67. A: .....................?
B: 我买西瓜。
Câu 68. A: 香蕉.....................?
B: 一斤八块五。
Câu 69. A: .....................?
B: 我家有五口人。
Câu 70. A: 张东骑车去学校,.....................?
B: 麦克也骑车去学校。
VII. Viết đoạn văn sử dụng 5 từ cho sẵn (Yêu cầu: Gạch chân từ khóa được sử dụng) (2điểm)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC SẼ CHỌN MỘT TRONG 4 CÂU SAU
Câu 71. 同学;学习;难;都;的
Câu 72. 买;苹果;便宜;一共;斤
Câu 73. 老师;是;忙;也;口
Câu 74. 汉语;觉得;容易;也;但是
--------Hết-------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

