hoVN
69 TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP
TIẾNG NHẬT Ở CÔNG TY
100% MIN PHÍ VÌ CNG ĐNG
VIP.AHOVN.NET
📖
Chắc hẳn bạn đã từng tự hỏi: “Trong tình huống đó, mình phải nói bằng tiếng Nhật như
thế nào nhỉ?”
Làm việc tại một công ty Nhật không chỉ đòi hỏi năng lực chuyên môn mà còn cần sự
tinh tế trong giao tiếp, ứng xử chuẩn mực và khả năng hòa nhập ngôn ngữ – văn hóa.
Nhiều người Việt dù giỏi tiếng Nhật vẫn cảm thấy lúng túng trong các tình huống như xin
nghỉ phép, từ chối lời nhờ vả, hoặc chỉ đơn giản là... mở đầu một email.
Đó là lý do mà AhoVN đã cố gắng biên tập Sổ tay này.
69 tình huống giao tiếp tiếng Nhật ở Công ty được chọn lọc cẩn thận từ chính môi
trường công sở Nhật Bản, được thể hiện bằng hình thức hội thoại song ngữ Nhật – Việt,
có thể giúp bạn:
Nắm được ch nói tự nhiên, phù hợp với từng hoàn cảnh
Hiểu được hàm ý văn hóa đằng sau mỗi câu nói
Và quan trọng hơn cả: tự tin giao tiếp trong công việc hằng ngày
Mỗi bài đều đi kèm phần 「留意」– Lưu ý, chỉ ra những điều người Nhật đặc biệt coi
trọng trong giao tiếp, để bạn không chỉ “nói đúng” mà còn “nói trúng tâm lý”.
Mong là bạn sử dụng cuốn sổ tay này như một người bạn đồng hành nơi công sở, để
tăng sự chuyên nghiệp, tự nhiên và tạo thiện cảm cho đồng nghiệp cũng như khách hàng.
Cũng như tất cả các tài liệu, khóa học tiếng Nhật khá mà AhoVN biên tập trên
Vip.AhoVN.net – Sổ tay này cũng được chia sẻ 100% miễn phí cho cộng đồng mà không hề
kèm theo bất kỳ yêu cầu nào, cũng không để watermark làm dấu bản quyền gây ảnh
hưởng đến việc sử dụng sổ tay của bạn.
AhoVN chúc bạn thật nhiều sức khỏe, học tập và làm việc thật hiệu quả, gặp nhiều may
mắn trong cuộc sống.
AhoVN
Vip.AhoVN.net|Tiếng Nhật Free cho người Việt
📖
1|会社でのあいさつChào hỏi trong công ty
2|自己紹介をする|Tự giới thiệu bản thân
3|新しい同僚を紹介する|Giới thiệu đồng nghiệp mới
4|退社のあいさつをする|Chào khi tan làm
5|取引先に初めて連絡する|Gọi điện chào hỏi đối tác lần đầu
6|体調を気遣う|Hỏi thăm sức khỏe
7|遅刻を謝る|Xin lỗi vì đến muộn
8|休みを申し出る|Xin phép nghỉ
9|同僚の意見を聞くHỏi ý kiến đồng nghiệp
10|手伝いをお願いする|Nhờ giúp đỡ công việc
11|感謝に応える|Đáp lại lời cảm ơn
12|やんわりと注意する|p ý nhẹ nhàng
13|進捗を報告するBáo cáo tiến độ công việc
14|メールで情報を共有する|Trao đổi thông tin qua email
15|会議の予定変更を知らせる|Thông báo thay đổi lịch họp
16|内容を確認するXác nhận lại nội dung
17|対処法を尋ねるHỏi cách xử lý vấn đề
18|トラブルを報告する|Báo cáo sự cố bất ng
19|失敗を認めて対応を誓う|Nhận lỗi và hứa khắc phục
20|指示を仰ぐ|Xin chỉ th
21|上司に直接報告する|Báo cáo trực tiếp
22|⾧期休暇を申請する|Xin phép nghỉ dài ngày
23|新しい提案を伝える|Trình bày đề xuất mới
24|業務変更を願い出る|Xin thay đổi phân công
25|会議後にフィードバックを求める|Xin góp ý sau buổi họp
26|意見を述べる|Phát biểu ý kiến
27|他人の意見に反応する|Phản hồi ý kiến người khác
28|発言の許可を求める|Xin phép phát biểu
29|議事録を取る|Ghi biên bản họp
30|会議内容をまとめる|m tắt nội dung cuộc họp
31|会議後に質問する|Đặt câu hỏi sau cuộc họp
32|来客を迎える|Đón khách tại công ty
33|お茶を出す|Pha trà, tiếp trà
34|会社を紹介するGiới thiệu công ty
35|社内を案内するDẫn khách đi tham quan
36|名刺を交換するXin danh thiếp
37|訪問後のお礼を伝える|Gửi lời chào sau buổi gặp
38|出張先で自己紹介する|Giới thiệu bản thân khi gặp đối tác
39|上司と同行する時のあいさつ|Chào hỏi khi đi cùng sếp
40|アポイントを取る|Đặt lịch hẹn
41|日程や場所を確認する|Xác nhận địa điểm/lịch trình
42|出張後に感謝を伝える|Cảm ơn sau chuyến đi công tác
43|会社の電話に出る|Trả lời điện thoại công ty
44|社内の人に電話する|Gọi nội bộ trong công ty
45|社外に電話するGọi ra ngoài công ty
46|伝言を預かる|Nhắn lại lời nhắn
47|担当者につないでもらう|Xin nói chuyện với người phụ trách
48|後でかけ直すことを伝える|Hẹn lại thời gian gọi
49|丁寧なメールの書き出し|Mở đầu email lịch sự
50|内容確認のメールを書く|Xác nhận nội dung email
51|資料を添付して送る|Gửi tài liệu đính kèm
52|謝罪のメールを書く|Gửi email xin lỗi
53|丁寧な結びの言葉|Kết thúc email trang trọng
54|返信が遅れたことを詫びる|Trả lời email chậm trễ
55|昼食に誘う|Mời đồng nghiệp đi ăn trưa
56|誘いを丁寧に断る|Từ chối lời mời khéo léo
57|雑談を楽しむ|Nói chuyện phiếm nhẹ nhàng
58|誕生日やイベントを祝う|Chúc mừng sinh nhật, sự kiện
59|会社の飲み会での会話|Giao tiếp trong tiệc công ty
60|外国人と話す時の配慮|Giao tiếp với người nước ngoài
61|叱られた時の対応|Ứng xử khi bị mắng
62|トラブル時の会話|Giao tiếp khi có mâu thuẫn
63|問題発生時の対応|Giao tiếp khi có sự cố
64|依頼を断る|Từ chối lịch sự lời đề nghị
65|個人的な事情を話す|Trình bày khó khăn cá nhân