

❑ Web: https://riki.edu.vn/ FB: https://www.facebook.com/Rikionline
❑ YT: https://www.youtube.com/c/Rikinihongo
ĐỘNG TỪ GHÉP N2
1. むかつく:① Buồn nôn, nôn nao
② Cảm thấy tức tối, khó chịu
ポイント:話が_
2. 呼び止める(よびとめる):gọi lại, gọi quay lại
ポイント:人を _
3. 仕上げる(しあげる):hoàn thành, hoàn thiện 100%
ポイント:主語が「人」
4. 割り込む(わりこむ):chen ngang, xen vào một cách vô lí
ポイント:列に_・話の途中に_
5. 差し支える(さしつかえる):gây cản trở, làm phiền
ポイント:話の途中に_
6. 思い切る(おもいきる):quyết định, chuẩn bị tinh thần
ポイント:思い切って~する
7. 思いつく(おもいつく):nghĩ ra
ポイント:アイディア・考え・方法を_
8. 引き止める(ひきとめる):níu kéo, ngăn chặn, kéo lại
ポイント:(人)を_
9. 打ち消す(うちけす):① phủ nhận cự tuyệt
ポイント:よくないものを_
② xóa bỏ, nhấn mạnh của 「消す」
ポイント:よくないものを_
10. 乗り継ぐ(のりつぐ):đổi chuyến
ポイント:(乗り物)を_
11. 落ち込む(おちこむ):① sa sút, giảm xuống
② buồn bã, suy sụp
ポイント:気分が_
12. 打ち明ける(うちあける):bật mí, hé lộ bí mật
ポイント:秘密・過ち・悩み_
13. 詰め込む(つめこむ):nhồi nhét, cho nhiều đồ nhất có thể
ポイント:荷物をある空間に_

❑ Web: https://riki.edu.vn/ FB: https://www.facebook.com/Rikionline
❑ YT: https://www.youtube.com/c/Rikinihongo
知識・予定を_
14. くっ付く(くっつく): dính vào, bám chặt lấy
ポイント:AとBが_
人にも使う
15. 引っかかる(ひっかかる):① bị mắc vào, mắc kẹt
ポイント:ものに
② phát sinh, dính líu
③ mắc lừa
16. 当てはまる(あてはまる):hợp, phù hợp
ポイント:条件を満たす
17. 付け加える(つけくわえる):thêm vào
ポイント:補足する
18. 上回る(うわまわる):vượt quá mục tiêu, mong đợi
ポイント:標準・目標・予想を_
19. 見渡す(みわたす):nhìn tổng thể
ポイント:景色・全体・状況を_
20. 取り入れる(とりいれる):áp dụng, đưa vào
ポイント:意見・方法・アイディアを_
21. 立ち上げる(たちあげる):① khởi động
② bắt đầu, thành lập
ポイント:新サビース・ウェブサイト・チャンネル
22. 冷え込む(ひえこむ):① lạnh
② đóng băng, xấu đi
ポイント:関係・景気が_
23. 取り壊す(とりこわす):phá hủy, phá bỏ
ポイント:解体する
24. 積み重ねる(つみかさねる):chất đống, tích lũy
ポイント:経験・キャリアを_
25. 切り替える(きりかえる):sửa đổi, thay thế
ポイント:古いものを~新しいものに_
26. 受け持つ(うけもつ):đảm nhiệm, phụ trách

❑ Web: https://riki.edu.vn/ FB: https://www.facebook.com/Rikionline
❑ YT: https://www.youtube.com/c/Rikinihongo
ポイント:仕事を_
27. 繰り返す(くりかえす):lặp đi lặp lại
ポイント:意見・方法・アイディアを_
28. 思いがけない(おもいがけない):ngoài dự tính, chưa từng nghĩ đến
ポイント:意外、案外
ĐỘNG TỪ GHÉP N1
29. 見計らう(みはからう):canh, chọn (thời điểm)
ポイント:時を_
30. 見抜く(みぬく):nhìn thấu
ポイント:秘密、本心、嘘などを_
31. 見極める(みきわめる):nhìn rõ, xác định rõ
ポイント:価値、本質を_
32.見落とす(みおとす):bỏ lỡ, để sót
ポイント:ミス
33.見逃す(みのがす):① bỏ lỡ (thứ muốn xem)
ポイント:いいチャンス、機会を_
② không để ý đến
ポイント:≒見落とす
③ bỏ qua, làm ngơ
ポイント:≒を見過ごす
34.見失う(みうしなう):thất lạc, lạc mất, mất dấu
ポイント:自分・大事なものを_
35.言い残す(いいのこす):① chuyện chưa nói xong
ポイント:(対)言い尽くす
② trăng trối
36.言い渡す(いいわたす):tuyên xử, tuyên án, báo tin
ポイント:判決・離婚・癌など大事な事項を_
37.食い止める(くいとめる):ngăn chặn
ポイント:今広がっている大きな問題を_
≒阻止する
38.取り込む(とりこむ):① mang vào, cất vào

❑ Web: https://riki.edu.vn/ FB: https://www.facebook.com/Rikionline
❑ YT: https://www.youtube.com/c/Rikinihongo
ポイント:≒取り入れる
② thu được, giành được
ポイント:自分のものにする
③ bận tối mắt tối mũi
ポイント: 忙しい、手が空いてない
39.取り扱う(とりあつかう):① Thao tác, sử dụng
② Đảm nhiệm, xử lý, phân phối
ポイント:店がある商品を_
40. 取り立てる(とりたてる):① Đòi nợ, cưỡng chế lấy đi
ポイント:借金を_
② Chỉ định, bổ nhiệm.
ポイント:特別に選ぶ
③ Nêu hẳn ra, nhấn mạnh
ポイント:小さなミス、失敗
41. 取り締まる(とりしまる):Giám sát, đề phòng
ポイント:警察が_
42. 立ち寄る(たちよる):Tạt qua, ghé qua
ポイント:ついでに_
42. 立ち直る(たちなおる):① Đứng dậy trở lại, trở lại như cũ
ポイント:体・気持・経営を_
② Khôi phục, hồi phục lại
ポイント:体・気持・経営を_
43. 引き寄せる(ひきよせる):① Kéo lại gần
ポイント:手などで動かす
② Thu hút, hấp dẫn, lôi kéo
ポイント:魅力で人・獲物・心を_
44. 引きずる(ひきずる):① Kéo lê
ポイント:物・人を_
② Lưu luyến, vương vấn
ポイント:問題・過去を_
45. 引き上げる(ひきあげる):① Kéo lên
② Nâng lên
③ Thăng chức, cất nhắc, đề bạt
④ Rút lại, rút về
ポイント:軍隊・資金を_

