

❑Web: https://riki.edu.vn/ ❑FB: https://www.facebook.com/Rikionline
❑YT: https://www.youtube.com/c/Rikinihongo
85+ NGỮ PHÁP
N5 TRỌNG ĐIỂM

STT
Ngữ pháp Ví dụ
01
普通形
+ んです
Nhấn mạnh ý muốn nói
困ったなあ。電話が
ないんです。
Khó
quá! Tớ không có điện thoại.
02
普通形
+んですか
Xác nhận lại thông tin
大阪に
住んでいたんですか?
Bạn
đã từng sống ở Osaka có
phải
không?
03
普通形
+んですが
Mở đầu câu chuyện
あの、ちょっと
聞きたいんですが
、
駅はどっちですか。
Tôi
muốn hỏi chút, nhà ga ở phía
nào
vậy?
04
V
て + いただけませんか
Dùng để yêu cầu, nhờ
このパソコンの使い方が分からない
んですが、
教えていただけませんか
。
Tớ
không biết cách dùng máy tính
này
, cậu có thể dạy tớ không?
05
Từ
nghi vấn +Vた +
らいいですか
Dùng
để xin lời khuyên
ごみを捨てたいんですが、どこに
捨てたらいいですか
。
Tôi
muốn đổ rác thì đổ ở chỗ nào?
06
N
+は+上手/下手です
Giỏi
/ kém N
スポーツはあまり
上手じゃないん
です。
Thể
thao thì mình không giỏi lắm

STT
Ngữ pháp Ví dụ
07
Thể khả năng
Nhóm 1:
う→ える
Nhóm 2:
る→ られる
Nhóm 3:
くる →
こられる
する → できる
Nhóm 1:
買える、書ける
Nhóm 2:
食べられる、見られる
Nhóm 3:
来られる、できる
私は漢字が
書けます。
Tôi có thể viết được kanji.
08
見えます・聞こえます
Có thể nhìn/nghe thấy
このホテルの窓から海が
見えます
。
Từ cửa sổ của khách sạn này có
thể nhìn thấy biển.
09
できます
Thể
hiện sự hoàn thành
của
sự vật.
大きい橋が
できました。
Tớ không biết Cây cầu lớn đã
được hoàn thành.
10
N/
Lượng từ しか+Vない
Chỉ
~
昨日、30分しか勉強できませんで
した。
Hôm
qua, tôi chỉ có thể học trong
30
phút.
11
V
ます +ながら
Vừa
..... vừa
音楽を聞き
ながら食事します。
Tôi
vừa ăn cơm, vừa nghe nhạc

STT
Ngữ pháp Ví dụ
12
V
て + います
Diễn
tả thói quen,
hoạt
động hàng ngày
毎朝ジョギングを
しています。
Tôi
chạy bộ hàng sáng.
13
普通形
+し~
Vừa
… vừa
広いし、駅から近いし、この
アパートはとても便利です。
Căn
hộ này vừa rộng, vừa gần ga
nên
rất tiện.
14
V(
自) +ています
Sự
việc đang diễn ra, còn
nguyên
kết quả.
窓が
開いています。
Cửa
sổ đang mở.
15
V
てしまいましす
Diễn
tả sự hoàn thành ở
tương
lai gần
昼ごはんまでにレポートを
書いて
しまいます
。
Cho
đến trước bữa trưa, tôi sẽ viết
xong
báo cáo.
16
V
てしまいました
-
làm xong rồi
-
(làm) mất rồi (tiếc)
夏休みの宿題は1週間で全部終わ
らせてしまいました。
Tôi
đã hoàn thành tất cả bài tập
về
nhà vào kỳ nghỉ hè trong 1 tuần
.

