FLASHCARD
KANJI
JLPT N2
2025
133 Trang cả bìa
Vip.AhoVN.net
youtube/AhoVN   youtube/JAPANJIN
AhoVN
Cm ơn bn đã ti và s dng sn phm này ca AhoVN Team.
Sau thành công ca B FlashCard Kanji N4, N3 thì AhoVN
Team đã dành thi gian biên son B FlashCard Kanji N2 này
trong vòng 6 tháng (9/2021
3/2022), tp hp nhng Kanji
thuc cp đ N2 sát vi chương trình hc và luyn thi JLPT.
Đc đim ca FlashCard Kanji N2 này:
Hc t vng hu ích: Ngoài t Kanji chính thì mi th còn có
nhiu ví d t vng m rng đi kèm giúp bn tăng thêm vn t
vng mt cách đáng k.
Đy đ âm đc Kun'yomi và On'yomi: Điu này s giúp bn
phán đoán đưc cách đc khi nó đi kèm vi kanji khác.
Thiết kế sang trọng, bố cục tối ưu mang lại hiệu quả tối đa.
Không có romaji: Chúng tôi ch s dng hiragana và kanji ch
không dùng phiên âm romaji - vì nó không thích hp cho ngưi
Vit hc tiếng Nht.
Mt trưc là ch kanji, mt sau đy đ phiên âm, nghĩa đ
nâng cao hiu qu ghi nh.
Sản phẩm này được AhoVN Team biên soạn bản phi thương mại
vì cộng đồng, nên bạn có thể nhận miễn phí mà không phải trả bất cứ
khoản tiền nào. Khi bản cập nhật mới thì sẽ được công bố trên
Vip.AhoVN.net và kênh Youtube AhoVN.
AhoVN Team khuyến khích bn in ra đ s dng mt cách
hiu qu.
Mt ln na xin chân thành cm ơn bn đã luôn theo dõi và
ng h đi ngũ AhoVN Team. Xin chúc bn sc khe và thành
công.
Li m đu
AhoVNTeam
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
1.右腕
2.手腕
3.敏腕
4.片腕
5.両腕
1.違和感
2.英和
3.緩和
4.共和制
5.共和党
1.港湾
2.真珠湾
3.台湾
4.
5.湾岸
1.異論
2.概論
3.議論
4.極論
5.空論
1.回顧録
2.記録
3.議事録
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
ワン
いりえ
ワ, オ, カ
やわ.らぐ, やわ.らげる, なご.む, なご.やか
ロン
ロク
1.うわん Cánh tay phải
2.しゅわん Khả năng, năng lực
3.びんわん Khéo tay
4.かたうで Một bên cánh tay
5.りょううで Cả hai cánh tay
1.いわかん Cảm giác khác biệt
2.えいわ Anh-Nhật
3.かんわ Hòa hoãn, nới lỏng
4.きょうわせい Chế độ cộng hòa
5.きょうわとう Đảng cộng hòa
1.こうわん Bến cảng
2.しんじゅわん Trân Châu cảng
3.たいわん Đài Loan
4.わん Vịnh
5.わんがん Bờ vịnh, ven biển
1.いろん Ý kiến, quan điểm khác
2.がいろん Khái quát, tổng quan
3.ぎろん Tranh luận
4.きょくろん Nói cho đến cùng
5.くうろん Lí thuyết suông
1.かいころく Hồi kí
2.きろく Kỉ lục; ghi chép lại
3.ぎじろく Biên bản họp
Cổ tay
Hòa thuận
Vịnh
Bàn luận
Kỉ lục
OẢN
HÒA
LOAN
LUẬN
LỤC
ワン
うで
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
1.家老
2.敬老
3.元老
4.故老
5.初老
1.悪路
2.一路
3.往路
4.家路
5.回路
1.ご苦労様
2.慰労
3.過労
4.気苦労
5.漁労
1.一連
2.引連れる
3.愚連隊
4.訓連
5.経団連
1.手練手管
2.熟練
3.鍛練
4.未練
5.練り上げる
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
ロウ
ろう.する, いたわ.る, いた.ずき, ねぎら, つか.れる
ロ, ル
-じ, みち
レン
つら.なる, つら.ねる, つ.れる, -づ.れ
レン
ね.る, ね.り
1.かろう Quản gia, lão bộc
2.けいろう Kĩnh lão
3.げんろう Các vị lão thành
4.ころう Dân kì cựu; người cổ lỗ sĩ
5.しょろう Trung niên, sự hóa già
1.あくろ Con đường xấu
2.いちろ Một con đường
3.おうろ Hành trình đi
4.いえじ Đường về nhà
5.かいろ Mạch (điện, logic)
1.ごくろうさま Cảm ơn nhiều về
2.いろう Sự công nhận đóng góp
3.かろう Lao động quá sức
4.きぐろう Khổ tâm
5.ぎょろう Sự đánh cá, câu cá
1.いちれん 1 loại, 1 dãy, 1 chuỗi
2.ひきつれる Kéo theo
3.ぐれんたい Hội đầu gấu
4.くんれん Huấn luyện
5.けいだんれん Liên đoàn
1.てれんてくだ Lừa (dụ dỗ)
2.じゅくれん Độ thành thục, kĩ năng
3.たんれん Rèn luyện, huấn luyện
4.みれん Tiếc nuối, lưu luyến
5.ねりあげる Nhào (bột), tạo ra KH
Ông lão
Lộ trình
Lao động
Liên lạc
Luyện tập
LÃO
LỘ
LAO
LIÊN
LUYỆN
ロウ
お.いる, ふ.ける
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
AhoVN
1.失恋
2.初恋
3.悲恋
4.恋しい
5.恋愛
1.学歴
2.経歴
3.前歴
4.遍歴
5.来歴
1.列記
2.一列
3.下り列車
4.系列
5.後列
1.加齢
2.学齢
3.高齢
4.樹齢
5.年齢層
1.取り零す
2.
3.零下
4.零細
5.零時
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
KUN:
ON:
レン
こ.う, こい, こい.しい
レツ, レ
レキ, レッキ
レイ
よわ.い, とし
レイ
ぜろ, こぼ.す, こぼ.れる
1.しつれん Thất tình
2.はつこい Mối tình đầu
3.ひれん Tình yêu mù quáng
4.こいしい Được yêu mến
5.れんあい Tình yêu
1.がくれき Trình độ học vấn
2.けいれき Quá trình làm việc
3.ぜんれき Tiền sử
4.へんれき Sự đi khắp nơi
5.らいれき Lai lịch, xuất thân
1.れっき Liệt kê
2.いちれつ Một hàng, một dòng
3.くだりれっしゃ Tàu đi (rời thủ đô)
4.けいれつ Chuỗi, hệ thống
5.こうれつ Hàng phía sau
1.かれい Thêm tuổi
2.がくれい Tuổi đến trường
3.こうれい Tuổi cao
4.じゅれい Tuổi thọ của cây cối
5.ねんれいそう Nhóm tuổi, độ tuổi
1.とりこぼす Chịu thua bất ngờ
2.れい Số không
3.れいか Dưới không, âm
4.れいさい Không quan trọng
5.れいじ Mười hai giờ đêm
Lưu luyến
Lí lịch
Hàng lối
Tuổi
Số không
LUYẾN
LỊCH
LIỆT
LINH
LINH