
TỔNG
HỢP
1000
TỪ
VỰNG
BJT

Tổng hợp 1000 Từ vựng Luyện thi BJT
HỖ TRỢ 100.000 NGƯỜI VIỆT TỰ TIN LÀM VIỆC TRONG MÔI TRƯỜNG TIẾNG NHẬT
Thảo luận
Đi gặp ai đó
1. 話し合い
2. 面会に行く
めんかい
はな あい
Đảm nhiệm chức vụ mới
3. 着任
Tiệc bế mạc, tiệc mừng kết thúc
Thu hồi, thu lại
5. 回収
かいしゅう
Khách hàng
Hàng đến
Phân loại hàng hoá
8. 仕分け
Hóa đơn, thông báo
Khách hàng thân thiết
Tiếp đãi, chiêu đãi
11. 接待(する)
せったい
Khách hàng
Bỏ đi; tống khứ đi
4. 打ち上げ
う あ
6. クライアント
7. 到着品
とうちゃくひん
9. 伝票
でんぴょう
10. 得意先
とく いさき
12. 取引先
とりひきさき
13. 処分する
しょぶん
1
ちゃくにん
し わ

Tổng hợp 1000 Từ vựng Luyện thi BJT
HỖ TRỢ 100.000 NGƯỜI VIỆT TỰ TIN LÀM VIỆC TRONG MÔI TRƯỜNG TIẾNG NHẬT
Bù vào phần lỗ
Dọn đồ ra về, rút quân
15. 撤収
てっしゅう
Biên bản cuộc họp
Báo cáo tài chính
Trợ lí giám đốc
18. 社長補佐
しゃちょうほ さ
Người hay càu nhàu
Kí hợp đồng
Kí kết hợp đồng
Lời thỉnh cầu, kiến nghị
Vỗ tay chào mừng theo nhịp 3 cái/hiệp
Hô vạn tuế 3 lần
24. 万歳三唱
ばんざいさんしょう
Trò chuyện, tán gẫu
17. 決算報告
けっさんほうこく
19. 常に苦情を言う人
く じょう
20. 契約を結ぶ
むすぶ
22. 陳情
ちんじょう
23. 一本締め
いっぽんじ
25. 歓談
かんだん
14. 赤字補填
あか じ ほ てん
16. 議事録
ぎ じ ろく
21.契約締結
ていけつ
2

Tổng hợp 1000 Từ vựng Luyện thi BJT
HỖ TRỢ 100.000 NGƯỜI VIỆT TỰ TIN LÀM VIỆC TRONG MÔI TRƯỜNG TIẾNG NHẬT
View web
Sự điều tra cẩn thận, sự xem xét kỹ lưỡng
27. 精査
せい さ
Khiển trách
Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên
Con dấu sau khi đóng lên giấy
Sự đi đón, việc ra đón
Tiếp đãi
1. Quá giang
他人の乗り物に、ついでに乗せてもらうこと。
「友人の車に便乗する」
2. Lợi dụng thời cơ
巧みに機会をとらえて利用すること。
「ブームに便乗する」「便乗値上げ」"
33. 便乗
びんじょう
Phân phối, phân phát tài liệu
28. 叱責
しっせき
29. 人事考課
じんじ こう か
なついん
31. 出迎え
32. 持て成す
も な
34. 配付
はいふ
26. ウェブ閲覧
えつらん
30. 捺印
3
Chuyền cho nhau xem
この用紙を回覧してください
35. 回覧
上司に叱責される: Bị cấp trên triển trách
でむかえ
かいらん

Tổng hợp 1000 Từ vựng Luyện thi BJT
HỖ TRỢ 100.000 NGƯỜI VIỆT TỰ TIN LÀM VIỆC TRONG MÔI TRƯỜNG TIẾNG NHẬT
Phê duyệt
Sự giải thể, việc tháo rời các bộ phận
Chở vào, đưa vào
Kì hạn, deadline
Cánh tay phải
Một suy xét cá nhân, một ý kiến cá nhân
42. 一存
いちぞん
Một hoặc hai ngày
37. 解体
かいたい
38. 積載
せきさい
41. 右腕
みぎうで
43. 一両日
いちりょうじつ
36. 決裁
けっさい
来月の計画書を決裁した。
39. 搬入
はんにゅう
40. 期日
きじつ
4
Chất hàng, trọng tải
物を積み載せること。特に、船・車などに
荷物を積むこと
患者を病院に搬入する
一存では決めかねる: tôi không thể tự
quyết được
Thông thường, đại khái
44. 一通り
ひととお
彼は一通りの人ではない
Danh bạ,tên
45. 名簿
めいぼ

