NGỮ PHÁP
N5N5
N5N5
DUNG MORI
1
2
Tài liệu khóa online sơ cấp N5 https://dungmori.com
1(N1は) N2 です。
N1 N2
Mẫu câu khẳng định của u vị ngữ là danh từ. Thường được dùng để giới thiệu
về chủng loại, thời gian, địa điểm, tên tuổi, giới tính... của một chủ thnào đó.
Phân tích thành phần câu:
        (N1 )  N 2 です
!
Trường hợp N1 là bản thân người nói hoặc một chủ đề đang được đề cập đến
mà đối phương đã biết thì có thể lược bỏ
「N1 は」
① 鈴
すず
です
② 田
なかです
③ ナムさん ベトナム人
じんです
④ かなえさん 学
がく
せいです
⑤ ミンさん・
がく
せい
 
→ ミンさん 学
がく
せいです
⑥ これ フォーです
⑦ 山
やま
さん:こちら ミンさんです
ミンさん :はじめまして、 ミンです。よろしくお願
ねが
いします。
NGỮ PHÁP 1AA
Trợ từ đứng sau chủ đề
u, cách đọc là “wa”
Thể hiện ý khẳng định,
tính lịch sự của câu.
3
Tài liệu khóa online sơ cấp N5 https://dungmori.com
N1 có phải là N2 không?
Mẫu câu nghi vn của câu có vị ngữ là danh từ.
Phân tích thành phần câu:u nghi vấn được tạo thành bằng cách
thêm
vào cuối câu.
!
Đọc lên giọng ở cuối câu
か」」」
① A:あ、田
なか
さんですか
B:はい、そうです /
なか
です。
② A:会
かい
しゃ
いんですか
B:いいえ、学
がく
せい
です
③ 田
なか
さんは 会
かい
しゃ
いんですか
→ はい、そうです
なか
さんは 学
がく
せいですか
→ いいえ、
なか
さんは 会
かい
しゃ
いん
です
④ これ・フォー(はい)
A:これは フォーですか
B:はい、これは フォーです
⑤ これ・フォー(いいえ、ブン)
A:これは フォーですか
B:いいえ、これは ブンです
2(N1 は) N2 ですか。
はい、そうです /N2です。
いいえ、N3です。
Phải, đúng vậy/ đúng là N2 .
Không phải, mà là N3 .
NGỮ PHÁP 1AA
4
Tài liệu khóa online sơ cấp N5 https://dungmori.com
① これは ベトナム料
りょう
です。それ ベトナム料
りょう
です。
② ナムさんは ベトナム人
じん
です。マインさん ベトナム人
じん
です
③ 田
なか
さん (マイさん)
→ 田
なか
さんは 会
かい
しゃ
いん
です。マイさん 会
かい
しゃ
いん
です。
3N も~ 
N cũng
Phân tích thành phần câu: N chỉ sự vật, sự việc thuộc tính, tính chất
giống với chủ thể đã được đề cập trước đó.
「も」 được đặt ngay sau N với vai
trò trợ từ, mang ý nghĩa là "cũng".
! Khi trả lời phủ định cho câu hỏi 「も」, trợ từ sẽ không phải 「も」nữa
trở về「は」
 例 ゆいさんは 日
ほん
じん
です。ランさん 日
ほん
じん
ですか。
 →  いいえ、ランさん✖も / 〇はベトナム人
じん
です。
    はい、ランさん ベトナム人
じん
です。
NGỮ PHÁP 1AA
5
Tài liệu khóa online sơ cấp N5 https://dungmori.com
Mẫu câu phủ định của câu có vị ngữ là danh từ.
Phân tích thành phần câu:
じゃないで / じゃありせん/ あり
là dạng phủ định của
・「 thường được dùng trong văn viết
・「
thường được dùng trong văn nói. Trong đó
 「 là cách nói cứng hơn một chút so với す」
N1 không phải N2
4( N1 ) N2
じゃないです。
じゃありません。
ではありません。
NGỮ PHÁP 1BB
① 田
なか
さん 銀
ぎん
こう
いんじゃないです
② ミンさん 中
ちゅう
ごく
じんじゃないです
③ A:これは 日
ほん
ですか。
  B:いいえ、違
ちが
います。日
ほん
じゃないです。中
ちゅう
ごく
です。
④ これは ひらがなですか。
→ いいえ、ひらがなじゃないです。漢
かん
です。
⑤ これは 漢
かん
ですか。
→  はい、漢
かん
です
   いいえ、ちがいます。
⑥ A:田
なか
さん・医
しゃ
? B:会
かい
しゃ
いん
→ A:田
なか
さんは 医
しゃ
ですか。
B:いいえ、違
ちが
います。田
なか
さんは 医
しゃじゃないです。会
かい
しゃ
いん
です。