NG PHÁP BÀI 26
1.です
V 普通形
たべます
たべ
たべるです
たべません
たべない
たべなんです
1.
です
2.
です
3.
V ただけま
4.
です
5.
(疑問詞) V たらです
6.
N すきです
V 普通形 (th thưng)
A
A()
んで
N
A
さむいです
さむい
さむかったです
さむかった
A()
ひまです
ひま
ひまんで
ひまでした
ひまだった
ひまだったんで
ひまありま
ひまじゃな
ひまじゃなんです
ひまじゃありませんでした
ひまなかった
ひまなかったんで
N
びょうきです
びょうき
びょうきんで
びょうきでし
びょうきだった
びょきだったんで
2.です
です
Khi người nói mun xác nhn, hoc u cu người nghe gii thích
cho nhng quan tâm, ca bn thân khi ngưi nói nhìn hoc
nghe thy nhng việc khác bình thường (hàng ngày) ca đối
phương.
VD
きょう、リーさんはうれしいですね
こいびとができたです
Ly hôm nay vui nh. Bn người yêu à?
Người nói mun đưc cung cp thêm thông tin v nhng nh
đã nhìn hoc nghe thy
VD
Q : きのう休みましたね。なにを したです
A : ええ、りょこうに行きました。
Q: Hôm qua bn ngh hc nh? Bn đã làm thế?
A: Ừ, tôi đi du lịch.
Người nói mun đưc người nghe gii thích v nguyên nhân, lý do
vi nhng gì mình đã nhìn hoặc nghe thy.
VD
どうして日本語を勉強しているです
Ti sao bn hc tiếng Nht thế?
Mun đưc gii thích v mt tình hình hay trng thái nào đó.
VD
どうしたです
(Bn/ anh/ ch/ em b sao thế? )
3. V いただけませんか
V いただけませんか
Dùng khi mun nh v ai đó làm giúp mình.
So vi V てください thì cách nói này lch s hơn.
Người thc hin hành đng ngưi nghe.
VD1
その資料を コピーして いただけませんか。
Bn copy tài liu đó giúp tôi đưc không?
VD2
読んで いただけませんか
Thy ơi, thy đọc giúp em ch hán này đưc không ?