MC LC
LỜI
GIỚI
THIU
................................................................................................................. 3
CHƯƠNG
1:
HIỂU
ĐÚNG
VỀ
TRÍ
TUỆ
NHÂN
TẠO
TRONG GIÁO
DỤC
................. .. 4
1.1 .
Trí
tuệ
nhân
tạo
(AI) là gì? ......................................................................................... 4
1.2 .
Phân
biệt
AI
–
Machine Learning
–
Deep Learning .................................................. 4
1.3 .
Ứng
dụng
AI trong
đời
sống
giáo
dục
................................................................... 6
1.4 .
Những
hiểu
lầm
phổ
biến
sai
lầm
khi
sử
dụng
AI ........... ........... ........... ............ .... 7
1.5 .
sao giáo viên
cần
làm
chủ
AI? ............ ........... ........... ........... ........... ........... ........... . 9
CHƯƠNG
2:
VIẾT
PROMPT
HIỆU
QUẢ
–
CHÌA KHÓA KHAI TH ÁC AI .................. 12
2.1 .
Prompt gì?
Tại
sao
cần
học
viết
prompt? ............................................................. 12
2.2 .
Cấu
trúc
viết
prompt
hiệu
quả
.................................................................................. 13
2.3 .
Nguyên
tắc
viết
prompt cho giáo viên ..................................................................... 15
2.4 .
Mẹo
cải
thiện
kết
quả
khi prompt
chưa
tốt
........... ........... ........... ........... ........... ........ 16
2.5 .
Bộ
prompt
mẫu
theo
từng
nhiệm
vụ
của
giáo viên .................................................. 19
CHƯƠNG
3:
THIẾT
KẾ
NỘI
DUNG
DẠY
HỌC
VỚI
AI ............................................... 22
3.1 .
Thiết
kế
slide bài
giảng
chuyên
nghiệp
.................................................................... 22
3.2 .
Tạo
hình
ảnh
minh
họa
cho bài
giảng
...................................................................... 31
3.3 .
Thiết
kế
video
dạy
học
............................................................................................. 42
3.4 .
Tạo
giọng
đọc
âm thanh minh
họa
bằng
AI ........................................................ 53
3.5 .
Tạo
nhạc
nền
bài hát
bằng
AI (Suno AI, Mubert, Soundraw) ............................. 61
3.6 .
Vẽ
sơ
đồ
duy
–
biểu
đồ
minh
họa
........................................................................ 72
3.7 .
Chuyển
ảnh
sang
văn
bản
–
Tăng
tốc
soạn
thảo
bằng
AI ........... ........... ........... ........ 78
CHƯƠNG
4:
ỨNG
DỤNG
AI THEO
CẤP
HỌC
............ ........... ........... ........... ........... ...... 80
4.1 .
Mầm
non
–
Trực
quan, sinh
động,
khơi
gợi
trí
tưởng
tưng
........... ........... ........... ... 80
4.2 .
Tiểu
học
–
Học
qua
chơi,
gợi
mở
sáng
tạo
........... ........... ........... ........... ........... ........ 93
4.3 .
THCS
–
THPT
–
Phát
triển
duy, rèn
kỹ
năng
học
tập
độc
lập
............ ........... .... 103
CHƯƠNG
5.
SỬ
DNG
AI
HỖ
TRỢ
CÔNG
VIC
CUC
SNG
CỦA
NHÀ GIÁO
. ......................................................................................................................................... 108
5.1 .
Sử
dụng
AI
để
xây
dựng
kế
hoạch
bài
học
hiệu
quả
........... ........... ........... ........... .. 108
5.2 .
Thiết
kế
ma
trận
đề
ki m
tra .................................................................................. 110
5.3 .
Sử
dụng
AI trong
việc
xây
dựng
đề
thi,
đề
kiểm
tra............................................... 113
5.4 .
Viết
sáng
kiến
kinh
nghiệm,
hồ
sơ
thi giáo viên
giỏi
bằng
AI .............. ........... ...... 115
5.5 .
Sử
dụng
AI
để
tự
học
nhằm
phát
triển
chuyên môn,
nghiệp
vụ
................. ............ 118
5.6 .
Sử
dụng
AI
trợ
thủ
đắc
lực
giải
quyết
các tình
huống
phạm
.......... ........... .... 121
5.7 .
Sử
dụng
AI
để
viết
sách, tài
liu
............................................................................ 122
5.8 .
Sử
dng
AI
để
phân tích,
đánh
giá
kết
quả
học
tp,
rèn
luyn
của
học
sinh.......... .......... 125
5.9 .
AI
–
Người
bạn
đồng
hành giúp giáo viên
sn g
sáng
tạo
cân
bằng
..... ........... .. 127
CHƯƠNG
6:
ỨNG
DỤNG
AI CHO GIÁO VIÊN
NGOẠI
NGỮ
.......... ............ ........... .. 130
6.1 .
Xây
dựng
chương
trình giáo trình môn
ngo i
ngữ
bằng
AI ............. ........... ...... 130
6.2 .
Thiết
kế
bài
ging
phát
trin
toàn
din
4
kỹ
năng:
Nghe
–
Nói
–
Đọc
–
Viết
... ............ 137
6.3 .
Ứng
dụng
AI trong
kiểm
tra
đánh
giá
kỹ
năng
học
sinh ........... ............ ........... .. 148
6.4 .
Đồng
hành cùng
học
sinh chinh
phục
chứng
chỉ
ngoại
ngữ
.................................. 157
6.5 .
Kết
nối
văn
hóa
thế
giới
đến
với
học
sinh qua trí
tuệ
nhân
tạo
................. ........... .. 165
CHƯƠNG
7:
ĐẠO
ĐC,
AN TOÀN VÀ
CHIN
LƯC
SỬ
DNG
AI .......... ........... ...... 173
7.1 .
Sử
dụng
AI trách
nhiệm
–
tránh
lệ
thuc
........... ........... ........... ........... ........... .... 173
7.2 .
Kiểm
tra,
đánh
giá thông tin
từ
AI ......................................................................... 174
7.3 .
Hướng
dẫn
học
sinh
sử
dụng
AI an toàn,
đúng
cách ........... ........... ........... ........... .. 175
7.4 .
Chiến
lược
chuyển
đổi
số
nhân
tổ
chức
giáo
dục
......................................... 177
7.5 .
Gợi
ý
tổ
chức
tập huấn
AI cho giáo viên
tại
trưng
............ ........... ........... ........... .. 178
{
.
~
KẾT
LUẬN:
KHI
NGƯỜI
THẦY
CẦM
BÚT, AI
CẦM
ĐUC
.........................
181
_
]
H
Phụ
lục
1: Danh sách công
cụ
AI
hữu
ích cho giáo viên
.......................................
182
H
µ
_
l
_
'
Phụ lục
2:
Bng
prompt
mẫu các
nhiệm
vụ
...........................................................
183
CHƯƠNG
1:
HIỂU
ĐÚN G
VỀ
TRÍ
TUỆ
NHÂN
TẠO
TRONG
GIÁO DỤC
1.1. Trí
tuệ
nhân
tạo
(AI) là gì?
Trí
tuệ
nhân
tạo,
tiếng
Anh
Artificial Intelligence
(gọi
tắt
AI), ngành khoa
học
máy tính chuyên
nghiên cứu cách làm cho máy móc thể “suy nghĩ” “hành động”
giống con người.
Hiểu
một
cách
đơn
giản,
AI
khả
năng
của
máy tính
hoặc
hệ
thống
phần
mềm
trong
việc
mô
phỏng
trí thông minh con
người.
Những
hành vi AI
thể
thực
hiện
bao
gm:
Tiếp
nhận
thông tin
(như
con
người
tiếp
nhận
âm thanh, hình
ảnh,
câu
ch)
Xử
thông tin (phân tích, tính toán, suy
lun)
Học
tập
từ
dữ
liệu
(rút ra quy
luật,
cải
thiện
hiệu
suất
theo
th i
gian)
Ra
quyết
định
(trả
lời
câu
hỏi,
gợi
ý hành
động,
đề
xuất
giải
pháp)
Sáng
tạo
nội
du ng
mới
(viết
văn,
làm
thơ,
soạn
nhạc,
thiết
kế
hì nh
nh)
z
So sánh
với
lập
trình
truyền
thng
Nếu như trước đây, máy tính chỉ làm được vi ệc khi được lập trình từng bước cụ t hể,
thì AI
thể
tự
tìm ra cách
giải
quyết
vấn
đề
dựa
trên
dữ
liệu
không
cần
người
viết
sẵn
từng dòng lệnh.
dụ:
Khi viết một bài văn,
AI không cần bạn liệt từng câu, từng đoạn –
bạn chỉ cần
gõ:
"Viết một đoạn văn kể về người thầy em yêu quý nhất."
–
và
AI sẽ tự sinh ra văn bản.
Khi
dạy
tiếng
Anh,
bạn
chỉ
cần
yêu
cu:
"To
đon
hội
thoại
5 câu
về
mua
sắm
ở
siêu
thị,
dành cho
học
sinh
lớp
6."
–
AI
sẽ
trả
lại
đúng
nội
dung yêu
cầu,
đúng
trình
độ
học
sinh.
Nếu Google giống như một cuốn bách khoa toàn thư giúp bạn
tra cứu
, thì
AI giống
như
một
người
trợ
lý thông minh
–
bạn
thể ra
lệnh
bằng
lời
nói
hoặc
văn
bản,
người
trợ đó sẽ tạo ra bài gi ảng, câu hỏi, video, hình ảnh hoặc bài hát đúng như bạn cần.
Tóm
lại,
AI không
phải
là
“ma
trận
công
nghệ”
cao siêu hay xa
lạ.
Ngược
lại,
nó
đang
hiện
diện
mỗi
ngày trong các công
cụ
giáo viên
sử
dụng,
và
sẽ
trở
thành
một
phần
quan
trọng trong nghề dạy học hiện đại.
Khi
biết
cách khai thác
AI đúng
cách, giáo viên
sẽ tiết
kiệm
thời
gian, làm
việc sáng
tạo hơn, nhân hóa việc dạy học đồng hành hiệu quả hơn với học sinh thời đại số.
1.2. Phân
biệt
AI
–
Machine Learning
–
Deep Learning
Trong quá trình tìm hiểu sử dụng các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI), giáo viên sẽ
thường xuyên gặp ba khái niệm:
AI
,
Machine Learning (ML)
Deep Learning (DL)
.
Đây
ba khái
niệm
có
mối
quan
hệ
chặt
chẽ
với
nhau,
nhưng
không hoàn toàn
giống
nhau.
1.2.1.AI
–
Artificial Intelligence (Trí
tuệ
nhân
to)
AI
thuật
ngữ
tổng
quát
nhất
, dùng
để
chỉ
mọi
hệ
thống
máy tính
thể
thực
hiện
các hành vi trí tuệ giống con người
, như:
Hiểu
ngôn
ng,
Suy
luận
logic,
Giải
quyết
vấn
đề,
Học
hỏi
từ
dữ
liệu,
Thậm
chí sáng
tạo
nội
dung
mi.
AI không
nhất
thiết
phải
tự học,
đôi
khi
chỉ cần
làm
tốt
một
công
việc
phỏng
con người đã được gọi "thông minh nhân tạo".
z
dụ
trong giáo
dc:
ChatGPT
viết
truyện
sáng
tạo
theo yêu
cầu
giáo viên.
Canva AI
gợi
ý
thiết
kế
slide
dựa
trên
chủ
đề
nhập
vào.
D-ID
tạo
nhân
vật
ảo
phát
biểu
như
một
giáo viên
tht.
Tóm
lại:
AI khái
niệm
lớn
nhất,
bao
gồm
cả
ML DL bên trong.
1.2.2.Machine Learning
(Học
máy)
Machine Learning một nhánh nhỏ của
AI.
Thay làm theo lệnh sẵn, ML
giúp
máy móc thể "tự học" từ dữ liệu thực tế. Sau quá trình học này, máy thể dự đoán,
phân loại, đưa ra đề xuất không cần lập trình chi tiết từng bước.
Đặc
trưng
của
ML "càng dùng
–
càng thông minh", hình
được
cải
thiện
dần
dựa trên dữ liệu mới.
z
dụ
trong giáo
dc:
Một hệ thống học tập trực tuyến sử dụng ML
để dự đoán học sinh nào nguy
tụt hậu, từ đó cảnh báo giáo viên.
ML
thể
gợi
ý
dạng
bài
tập
phù
hợp
với
trình
độ
học
sinh
dựa
trên
kết
quả
làm bài
trước đó.
ML chính
bộ
não
học
hỏi
của
AI.
1.2.3.Deep Learning
(Học
sâu)
Deep Learning
một
nhánh nâng cao
của
Machine Learning,
phỏng
cách
bộ
não
con người hoạt động thông qua các “mạng nơ
-
ron nhân tạo”. DL
đặc biệt hiệu quả khi xử
dữ liệu phức tạp như:
Hình
nh,
Giọng
nói,
Video,
Ngôn
ngữ
tự
nhiên.
Càng
nhiu
lớp
nơ
-ron,
hệ
thng
càng có
khả
năng
hiu
sâu và
đưa
ra
kết
quả
chính xác.
z
dụ
trong giáo
dc:
Nhận
diện
giọng
nó i
của
học
sinh khi
luyện
phát âm
tiếng
Anh
(ứng
dụng
trong
ứng
dụng như Elsa Speak).
Phân tích
cảm
xúc
của học
sinh qua nét
mặt
trong video (giúp
đánh
giá
mức
độ
chú
ý, hứng thú).
Tự
động
tạo
phụ
đề
video bài
giảng
bằng
giọng
nói giáo viên.
Deep Learning công
nghệ
đằng
sau
những AI
"thông minh
vượt
bậc"
ta
th y
hi n
nay.
Tóm
li:
AI
chiếc
ô
lớn
bao trùm
tất
cả
các công
nghệ
mô
phỏng
trí
tuệ
con
ngưi.
Machine Learning cách
để
AI
học
hỏi
từ
dữ
liệu
và
đưa
ra
dự
đoán.
Deep Learning hình
thức
học
nâng cao
hơn,
rất
mạnh
trong
xử
lý h ình
ảnh,
video,
ngôn ngữ âm thanh.