PH N I
H TH NG CÂU H I
Ch ng 1ươ
1. Ki ni m TCDNc quan h i chính doanh nghi p?
2. Vai trò c a gm đ c tài cnh đ i v i ho t đ ng kinh doanh?
3. Các quy t đ nh ch y u c a qu n tr i chính doanh nghi p?ế ế
4. Các nhân t nh h ng t i qu n tr tài cnh doanh nghi p?ưở
Chư ng 2ơ
1. Chi p phân lo i chi phí SXKD c a doanh nghi p?
2. Khái ni m, phân lo i giá thành s n ph m trong doanh nghi p?
3. Vai trò c a giá tnh s n ph m trong doanh nghi p?
4. Phânch ý nghĩa c a vi c h giá tnh s n ph m trong doanh nghi p s n xu t?
5. Phân tích c nhân t nh h ng bi n pháp ti t ki m chi phí, h giá thành s nưở ế
ph m trong doanh nghi p?
6. Doanh thu c a doanh nghi p? Các nhân t nh h ng đ n doanh thu tiêu th s nưở ế
ph m c a doanh nghi p?
8. L i nhu n t su t l i nhu n c a doanh nghi p (khái ni m, ý nghĩa cách xác
đ nh)?
9. Phânch phưng hơ ư ng tăng l i nhu n c a doanh nghi p?
10. Phưng pháp c đ nh các lo i thu ch y u c a doanh nghi p?ơ ế ế
11. Yêu c u và n i dung c b n c a phân ph i l i nhu n trong doanh nghi p? Các lo i ơ
qu chuyênng c a doanh nghi p?
Chư ng 3ơ
1. i s n c đ nh phân lo i TSCĐ c a doanh nghi p? Đ c đi m luân chuy n c a
TSCĐ?
2. Các ph ng pháp trích kh u hao TSCĐ? Pn tích ươ u, như ư c đi m c a t ng ph ng ươ
pháp?
3. Tnh bày ý nghĩa ph ng pp l p k ho ch kh u hao TSCĐ trong DN?ươ ế
4. Các ch tiêu đánh giá hi u su t s d ng TSCĐ c a doanh nghi p?
Chư ng 4ơ
1. i s n l u đ ng phân lo i TSLĐ c a doanh nghi p? ư
2. Ph ng phápc đ nh nhu c u v n l u đ ng c a doanh nghi p? ươ ư
3. Các ch tiêu đánh giá hi u su t s d ng TSLĐ c a DN?
4. N i dung và các bi n pháp qu n lý ti n m t?
5. N i dung và các qu n lý c kho n ph i thu?
6. N i dung và các bi n pháp qu n lý ng t n kho?
PH N II
H TH NG BÀI T P
Ch ng 2ươ
CHI PHÍ, DOANH THU VÀ L I NHU N C A DOANH NGHI P
i s 1: (Đ n v : ngn đ ng)ơ
M t doanh nghi p cói li u v s n xu t và tiêu th s n ph m “X” nh ư sau:
I. Năm o cáo
1. S n lng hàng hoá s n xu t c năm: 150.000iượ
2. S lng s n ph m k t dượ ế cu i nămo cáo: 5.450 cáiư
3. Giá tnh s n xu t đ n v s n ph m: 2 ơ
II. Năm k ho ch:ế D tính nh sau:ư
1. S n l ư ng hàng hoá s n xu t c năm tăng 15% so v i nămo cáo
2. Giá tnh s n xu t đ n v s n ph m h 5% so v i nămo cáo. ơ
3. Chi phí qu n doanh nghi p chi phí tiêu th đ u tính b ng 5% giá thành s n
xu t s n ph m hàng hoá tiêu th trong năm
4. S lng s n ph m k t dượ ế cu i năm tính b ng 6% s n lư ng s n xu t c năm.ượ
III. Yêu c u:
nh g thành toàn b s n ph m “X” tiêu th năm k ho c ế h?
i s 2
Doanh nghi p X có tình hình s n xu t tiêu th s n ph m A nh ư sau: n v :ơ
ngn đ ng)
I. i li u năm o cáo :
1. S s n ph m k t d ế đ u năm : 215 s n ph m ư
2. S lng s n xu t và tiêu th th c t 9 tháng đ u năm và d ki n quý IV ượ ế ế
Ch tiêu9 tng đ u nămDK quý IV
1. S lng s n xu t (SP)ượ 4.100 1.700
2. S lng tiêu th (SP)ượ 3.700 1.800
3. G thành s n xu t đ n v s n ph m: 200 (không thay đ i so v i năm tr ơ ư c)
II.i li u năm k ho ch: ế D ki n nh ế sau:ư
1. S n l ư ng s n xu t c năm tăng 10% so v i năm báoo.
2. Giá tnh s n xu t đ n v s n ph m h 10% so v i năm o cáo. ơ
3. Chi phí qu n lý doanh nghi p và chi ph í tiêu th s n ph m (năm k ho ch nh năm ế ư
o cáo) đ u tính theo 5% giá thành s n xu t s n ph m tiêu th .
4. Trong năm tiêu th h t s s n ph m k t d ế ế đ u năm 90% s s n xu t trongư
năm.
III. Yêu c u :
nh g thành toàn b s n ph m A tiêu th năm báo o năm k ho ch c a ế
doanh nghi p X?
i s 3: (Đ n v : ơ nghìn đ ng)
Căn c vàoi li u sau c a doanh nghi p X, h ãy xác đ nh:
1. G thành tn b s n ph m A và s n ph m B tiêu th năm k ho ch? ế
2. M c h t l h giá thành s n xu t s n ph m tiêu th năm k ho ch? ế
I. Tài li u năm báo cáo
1. Giá tnh s n xu t đ n v s n ph m: ơ
- S n ph m A: 1.450
- S n ph m B: 1.500
2. S lng s n ph m k t dượ ế d tính cu i năm:ư
- S n ph m A: 105i
- S n ph m B: 120i
II.i li u năm k ho ch ế
1. S l ư ng s n ph m s n xu t c năm d ki n nh ế sau:ư
- S n ph m A: 3.100 i
- S n ph m B: 1.750i
2. Đ nh m c hao phí v t t lao đ ng cho 1 đ n v s n ph m năm KH như ơ ư sau:
Kho n chi phíĐ n giáơĐ nh m c tiêu hao
cho 1 đ n v SPơ
SP A SP B
1. Nguyên v t li u chính
Trong đó: Tr ng lng tượ inh
2. V t li u ph
3. Gi công ch t o s n ph m ế
4.BHXH, BHYT,KP,BHTN (22%)
40
10
12,5
15 kg
11 kg
4kg
50 gi
20 kg
16 kg
6 kg
40 gi
3. D toán chi ps n xu t chung năm k ho ch nh ế sau:ư
Kho n chi phíChi p SX chung
1. Ti n l ư ng cơán b , nhân viên qu n lý
2. BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (22%)
3. Nhn li u, đ ng l c
4. V t li u ph , công c d ng c
5. Kh u hao TSCĐ
6. c chi p kc b ng ti n
C ng:
90.000
10.800
50.000
71.500
95.400
4. Chi phí s n xu t chung đ ư c phân b h t cho s n ph m hoàn thành trong năm k ế ế
ho ch theo ti n l ư ng công nhân s n xu t s n ph m.ơ
5. Chi phí tiêu th s n ph m d nh b ng 5% và chi phí qu n lý doanh nghi p b ng 3%
giá thành s n xu t c a m i lo i s n ph m tiêu th trong năm
6. Ph li u thu h i t nguyên li u cnh là 50%, giá 1 kg ph li u là: 10ế ế
7. S lng s n ph m k t dượ ế d tính cu i năm m i lo i là 100 cái.ư
i s 4
M t DN tình hình s n xu t và tiêu th năm KH nh sau: (ưĐ n v : nghìn đ ngơ )
I. Năm báo o
1. Nămo cáo ch s n xu t và tiêu th s n ph m A.
- Đ n 30/9 s hàng t n kho là 1.130 SP. ế
- Trong quý 4 : S l ng s n ph m s n xu t là 10.580 SP; S l ng s n ph m tiêu ượ ượ
th là 9.810 SP
2. Tình hình vay v n ngày 31/12:
- Vay ng n h n: 500.000
- Vay i h n : 1.000.000 (dùng cho s n xu t kinh doanh)
II. Năm k ho chế
1. nhnh s n xu t và tiêu th s n ph m:
* S n ph m A
- S l ư ng s n ph m s n xu t c năm: 48.500
- Gthành s n xu t đ n v s n ph m: 31,5 (tăng 5% so v i năm N) ơ
- S l ư ng s n ph m d ki n k t d ế ế cu i năm: 1.500ư
- Gn đ n v s n ph m (chơ ưa có thu GTGT): 45ế
- Chi phí qu n lý doanh nghi p và chi phí tiêu th s n ph m đ u tính b ng 5% giá
thành s n xu t s n ph m tiêu th trong năm.
* Các s n ph m khác
- T ng doanh thu thu n c năm: 540.670
- T ng gthành toàn b c a s n ph m tiêu th trong năm: 320.250
2. Tình hình khác:
- Nh ng bán m t TSCĐ nguyên g340.000, đã kh u hao 175.000. Giá nh ngượ ượ
n ch a thu GTGT 180.000. Chi phí tân trang l i i s n tr c khi nh ngư ế ướ ượ
n ch a thu GTGT10.000.ư ế
- i vay ng n h n: 1,5%/tháng (50% v n tr vào cu i tháng 1 50% tr vào
cu i tháng 3)
- Lãi vay dài h n: 20%/năm.
- Lãi ti n g i không kỳ h n d tính trong năm 82.000.
III. Yêu c u: Hãy tính các ch tiêu năm k ho ch: ế
1. T ng doanh thu thu n ?
2. T ng l i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh?
3. T ng thu ph i n p? ế
Bi t r ngế
- Thu GTGT đếc kh u tr c năm k ho ch d ki n: 110.250ượ ế ế
- Toàn b SP tiêu th các ho t đ ng nh ng bán, thanh TSCĐ đ u ch u ượ
thu GTGT ế(theo ph ng pháp kh u tr ) v i thu su t là 10%. Thu su t thu TNDNươ ế ế ế
25%.
i s 5
M t doanh nghi p cóc tài li u sau: ( Đ n v : nghìn đ ngơ )
I. Tài li u năm o cáo:
1. S n lng s n ph m A k t d ngày 31/12 d ki n là: 6.310 s n ph m.ượ ế ư ế
2. Giá tnh s n xu t đ n v s n ph m A : 50 ơ
3. nh nh vay v n ngày 31/12:
Vay dài h n : 800.000 (dùng cho s n xu t kinh doanh)
II.i li u năm k ho c ế h:
1. nhnh s n xu t và tiêu th s n ph m:
- S lng s n ph m s n xu t c nămượ
+ S n ph m A: 47.500 s n ph m
+ S n ph m B: 6.800 s n ph m
- S l ư ng s n ph m k t d ế cu i nămư
+ S n ph m A: 3.500 s n ph m
+ S n ph m B: 300 s n ph m
- Gthành s n xu t đ n v s n ph m ơ
+ S n ph m A: h 10% so v i nămo cáo
+ S n ph m B: 30
- Chi phí tiêu th s n ph m và chi phí qu n lý doanh nghi p đ u tính b ng 5% giá thành
s n xu t s n ph m tiêu th trong năm i v i c 2 lo i s n ph m A B)
- Gn đ n v s n ph m (chơ ưa có thu GTGT)ế
+ S n ph m A: 72
+ S n ph m B: 42
2. nhnh khác
- Đ u quý 4 d đ nh vay ng n h n 300.000. Lãi vay ng n h n: 1%/tháng (v n tr vào
cu i tháng 12).
- Lãi ti n g i kng kỳ h n d tính trong năm là 73.000.
- i vay dài h n: 20%/năm.
- L i nhu n ho t đ ng khác d tính 50.000.
III. Yêu c u: Hãy xác đ nh:
a, L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh năm k ho ch? ế
b, T ng s thu doanh nghi p ph i n p năm k ho ch? ế ế
c, T su t l i nhu n (sau thu ) t ng tài s n năm k ho ch? ế ế
Bi t r ng:ế
- Doanh nghi p ph i n p thu thu nh p v i thu su t là: 25% ế ế