
55
4.2. Sơ đồ khối điều khiển khởi động máy nén khí
Start
• Quay khoá KY sang bên phải đóng mạch khởi động động
cơ.
• Ngắt mạch rơle 14P.
• Tiếp điểm máy mát dầu БKC đóng lại trên rơle 4P có
điện.
• Rơle trung gian 5P và rơle thời gian PB có điện .
• Công tắc cuối KBO-III ngắt mạch rơle 1P,2P,3P.
• Tiếp điểm thường đóng 2P chuyển khởi động van tiết lưu
và van nhánh sang chế độ làm việc của bộ chỉnh điện
PПИБ.
• Tiếp điểm thường mở 1P ngắt nguồn điện rơle thời gian
PB, tiếp điểm thường đóng 6P ngắt khởi động bơm dầu.
End

56
4.3. Sơ đồ khối điều khiển dừng máy nén khí
Start
• Quay khoá KY sang bên trái đóng điện cho rơle 1P và 2P, qua
tiếp điểm còn lại đóng điện cho rơle 14P.
• Tiếp điểm thường mở rơle 14P đóng các mạch rơle 7P, 10P,
12P, 13P và mạch dừng động cơ máy nén khí.
• Tiếp điểm còn lại của khoá KY trong mạch CC1 và PB mở ra.
• Tiếp điểm 1P đóng mạch rơle thời gian PB.
• Tiếp điểm thường đóng HζK của rơle 2P ngắt mạch làm việc
của van nhánh và van tiết lưu ra khỏi bộ chỉnh điện PПИБ.
• Tiếp điểm thường mở 2P mở van nhánh.
• Tiếp điểm công tắc cuối van nhánh KBO-II ngắt mạch rơle 8P
do đó tiếp điểm thường đóng 8P kín mạch để đóng van tiết lưu
và van chặn dầu đẩy.
• Các tiếp điểm 5PB, 6PB đóng van dẫn nước vào và ra, 7PB cắt
bơm dầu khởi động.
End

57
CHƯƠNG 4 Liệt kê các đầu vào/ra cho PLC
4.1. Các đầu vào cho PLC
Gồm có 22 đầu vào cho PLC:
• I0.0 = K1 khi ấn nút K1.
• I0.1 = KY khi quay KY về bên phải (khởi động máy nén).
• I0.2 = K2 khi ấn nút dừng khẩn cấp.
• I0.3 = KY khi quay KY về bên trái (dừng máy nén).
• I0.4 = Tín hiệu cực hạn KBOIII.
• I0.5 = Tín hiệu cực hạn KBOIV.
• I0.6 = Tín hiệu cực hạn KBOV.
• I0.7 = Tín hiệu cực hạn KB3III.
• I1.0 = Tín hiệu БKC đưa vào PLC (tiếp điểm máy cắt dầu).
• I1.1 = Tín hiệu áp lực dầu từ PД1 (cảm biến áp lực dầu)
• I1.2 = Tín hiệu từ PД2.
• I1.3 = Tín hiệu cực hạn KBOII.
• I1.4 = Tín hiệu cực hạn KB3I.
• I1.5 = Tín hiệu áp lực nước từ PKC (cảm biến áp lực nước).
• I1.6 = Tín hiệu lưu lượng khí từ KCД (cảm biến đo lưu lượng khí).
• I1.7 = Tín hiệu nhiệt độ dầu làm mát (lấy từ PT1).
• I2.0 = Tín hiệu nhiệt độ khí (lấy từ PT2).
• I2.1 = Tín hiệu nhiệt độ gối đỡ (KCM).
• I2.2 = KB3IV. Tín hiệu cực hạn van nước vào.
• I2.3 = KB3V. Tín hiệu cực hạn van nước ra.
• I2.4 = KB3II.
• I2.5 = KB3I.

58
Các biến nhớ trung gian sử dụng:
• M0.0 = Nhớ trung gian (1P).
• M0.1 = Nhớ trung gian (3P).
• M0.2 = Nhớ trung gian (4P).
• M0.3 = Nhớ trung gian (5P).
• M0.4 = Nhớ trung gian (6P).
• M0.5 = Nhớ trung gian (7P).
• M0.6 = Nhớ trung gian (8P).
• M0.7 = Nhớ trung gian (9P).
• M1.0 = Nhớ trung gian (10P).
• M1.1 = Nhớ trung gian (11P).
• M1.2 = Nhớ trung gian (12P).
• M1.3 = Nhớ trung gian (13P).
• M1.4 = Nhớ trung gian (14P).
• M1.5 = Nhớ trung gian (15P).
• M1.6 = Nhớ trung gian (20P).
• M1.7 = Nhớ trung gian.
4.2. Các tín hiệu đầu ra của PLC gồm.
Đầu ra của PLC có 31 đầu ra:
• Q0.0 = Đầu ra PLC của K1.
• Q0.1 = Ra khởi động (nút Start).
• Q0.2 = Ra dừng máy (nút Stop).
• Q0.3 = Ra còi.
• Q0.4 = Ra đèn TC2.
• Q0.5 = Ra đèn TC3.
• Q0.6 = Ra đèn TC4.

59
• Q0.7 = Ra đèn TC5.
• Q1.0 =.Bơm dầu chính.
• Q1.1 = Ra đèn TC7.
• Q1.2 = Ra đèn TC12.
• Q1.3 = Ra đèn TC8.
• Q1.4 = Ra đèn TC6.
• Q1.5 = Ra đèn TC13.
• Q1.6 = Ra đèn TC14.
• Q1.7 = Ra đèn TC15.
• Q2.0 = Ra đèn TC16.
• Q2.1 = Ra đèn TC17.
• Q2.2 = Ra đèn TC18.
• Q2.3 = Ra đèn TC19.
• Q2.4 = Mở van nhánh.
• Q2.5 = Đóng van nhánh.
• Q2.6 = Đóng van tiết lưu.
• Q2.7 = Mở van tiết lưu.
• Q3.0 = Mở van khí.
• Q3.1 = Đóng van khí.
• Q3.2 = Mở van nước vào.
• Q3.3 = Đóng van nước vào.
• Q3.4 = Mở van nước ra.
• Q3.5 = Đóng van nước ra.
• Q3.6 = Ra bơm dầu phụ.

