
CH NG 2: H TH NG THÔNG TIN VÀ NGHIÊN C U MARKETINGƯƠ Ệ Ố Ứ
1. H th ng thông tin Marketing (MIS):ệ ố
1.1 S ra đ i c a MIS: MIS ra đ i vào đ u th k 20 do: (3 lý do):ự ờ ủ ờ ầ ứ ỷ
•Các công ty ngày càng m r ng th tr ng tiêu th c a mình ở ộ ị ườ ụ ủ ho t đ ng Marketing đ a ph ngạ ộ ị ươ
chuy n sang Marketing toàn qu c, th m chí marketing toàn c u ể ố ậ ầ l ng KH tăng lên quá đông ượ
ng i qu n lý không th tr c ti p bi t đ c, ti p xúc đ c v i t t c KH ườ ả ể ự ế ế ượ ế ượ ớ ấ ả c n có MIS ra đ i đầ ờ ể
k t n i gi a DN và KH (MIS ra đ i đ giúp thu th p thông tin Marketing); ế ố ữ ờ ể ậ
•Thu nh p c a NTD tăng d n ậ ủ ầ nhu c u và s c mua tăng ầ ứ NTD ngày càng tr nên khó tính h nở ơ
khi l a ch n hàng hóa, m c nhu c u và mong mu n cũng đa d ng h n ự ọ ứ ầ ố ạ ơ NB khó n m b t đ cắ ắ ượ
nhu c u& MM c a ng i mua ầ ủ ườ c n có MIS đ NB có th thu th p đ c nhi u thông tin h n tầ ể ể ậ ượ ề ơ ừ
KH đáp ng KH t t h n;ứ ố ơ
•Chuy n t c nh tranh v giá ể ừ ạ ề c nh tranh phi giá c : MIS ra đ i tìm hi u xem đi u ki n, nhân tạ ả ờ ể ề ệ ố
gì s là y u t có tính c nh tranh. (ví d : ch t l ng s n ph m, nhãn hi u, qu ng cáo…);ẽ ế ố ạ ụ ấ ượ ả ẩ ệ ả
1.2 T m quan tr ng c a thông tin và qu n tr thông tin:ầ ọ ủ ả ị
•B n ch t c a Marketing là th a mãn nhu c u c a KH ả ấ ủ ỏ ầ ủ mu n làm th a mãn đ c nhu c u KHố ỏ ượ ầ
ph i thu th p đ c thông tin đ có th ‘cung nh ng th th tr ng c n’;ả ậ ượ ể ể ữ ứ ị ườ ầ
•M i khâu trong quá trình qu n tr Marketing đ u c n đ n thông tin: t phát hi n c h i KD đ nọ ả ị ề ầ ế ừ ệ ơ ộ ế
khâu ki m tra, ki m soát quá trình th c hi n Marketing.ể ể ự ệ
•“H th ng thông tin là ngu n l c c a DN. Năng l c th a mãn nhu c u th tr ng và c nh tranh c aệ ố ồ ự ủ ự ỏ ầ ị ườ ạ ủ
DN d a trên quy n s h u thông tin nhi u h n quy n s h u các tài nguyên khác”.ự ề ở ữ ề ơ ề ở ữ
•“Đ qu n tr t t m t DN thì ph i qu n tr đ c t ng lai c a nó, mà mu n qu n tr t ng lai đó thìể ả ị ố ộ ả ả ị ượ ươ ủ ố ả ị ươ
ph i qu n tr thông tin” – Marion Harper.ả ả ị
1.3 H th ng thông tin Marketing (MIS): ệ ố
1.3.1 Khái ni m:ệ
•Theo Philip Kotler: H th ng thông tin marketing là h th ng ho t đ ng th ng xuyên, có s t ngệ ố ệ ố ạ ộ ườ ự ươ
tác gi a: con ng i, thi t b và các ph ng pháp: dùng đ : thi t l p, phân lo i, phân tích, đánh giáữ ườ ế ị ươ ể ế ậ ạ
và truy n đi: nh ng thông tin: c n thi t, chính xác, k p th i: cho ng i ph trách lĩnh v c Marketingề ữ ầ ế ị ờ ườ ụ ự
s d ng chúng v i m c đích c i thi n vi c: thi t l p, t ch c th c hi n, đi u ch nh, ki m tra: cácử ụ ớ ụ ả ệ ệ ế ậ ổ ứ ự ệ ề ỉ ể
k ho ch marketing (hay truy n đi nh ng thông tin c n thi t, chính xác, k p th i cho các nhà qu nế ạ ề ữ ầ ế ị ờ ả
tr Marketing).ị
•Các y u t tham gia vào MIS:ế ố
Con ng i: các thành viên có k năng đ m nhi m đ c các công vi c c a MIS;ườ ỹ ả ệ ượ ệ ủ
Các ph ng ti n: máy móc, thi t b ph c v yêu c u c a MIS (máy ghi l i danh m c hàng hóa,ươ ệ ế ị ụ ụ ầ ủ ạ ụ
tính ti n t i siêu th , c a hàng ăn u ng…; các ph n m m th ng kê, phân tích…);ề ạ ị ử ố ầ ề ố
Các ph ng pháp: ph ng pháp th ng kê ng d ng, các mô hình toán h c (tìm hi u ph nươ ươ ố ứ ụ ọ ể ở ầ
nghiên c u marketing)ứ
1 | Composed by Dinh Oanh- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345

Các nhà QT Marketing: nh ng ch th đ xu t nhu c u v thông tin và s d ng thông tin.ữ ủ ể ề ấ ầ ề ử ụ
•Nhi m v c a MIS: MIS c n cung c p các thông tin: ệ ụ ủ ầ ấ
C n thi t: ng ý hi u qu thông tin cao, thông tin đáng giá, đ y đ : không th a, không thi u ầ ế ụ ệ ả ầ ủ ừ ế
n i dung thông tin ph n ánh đúng v n đ nhà qu n tr Mar yêu c u;ộ ả ấ ề ả ị ầ
Chính xác: đ chu n xác cao; ngu n thông tin đ c ki m đ nh, có đ tin c y;ộ ẩ ồ ượ ể ị ộ ậ
K p th i: thông tin đ m b o tính c p nh t (khi KH khi u n i, yêu c u c n ph i gi i quy t ngayị ờ ả ả ậ ậ ế ạ ầ ầ ả ả ế
không ch u x lý khi u n i c a KH ị ử ế ạ ủ m t khách; khi khách hàng yêu c u thêm thông tin vấ ầ ề
s n ph m đ h có th ra quy t đ nh mua s n ph m ả ẩ ể ọ ể ế ị ả ẩ nhân viên tr n i không cung c p k pễ ả ấ ị
th i ờ KH không mua n a…; đi u tra v nhân kh u h c c a m t vùng: s li u s d ng ph i làữ ề ề ẩ ọ ủ ộ ố ệ ử ụ ả
s li u m i m i đ m b o tính chính xác c a nghiên c u);ố ệ ớ ớ ả ả ủ ứ
1.3.2 C u trúc MIS:ấ
1.3.2.1 S đơ ồ: giáo trình P.40 (2.1)
1.3.2.2 H th ng báo cáo n i b :ệ ố ộ ộ
•Là c s d li u ch a đ ng nh ng thông tin chi ti t v môi tr ng n i b DN bao g m:ơ ở ữ ệ ứ ự ữ ế ề ườ ộ ộ ồ
•Là căn c đi u ch nh, so n th o chi n l c và k ho ch marketing;ứ ề ỉ ạ ả ế ượ ế ạ
•H th ng báo cáo n i b c n ph i đ m b o t o đi u ki n d dàng cho các nhà qu n tr ra đ cệ ố ộ ộ ầ ả ả ả ạ ề ệ ễ ả ị ượ
nh ng quy t đ nh căn b n;ữ ế ị ả
•Ngu n cung c p thông tin: h s , tài li u c a các b ph n ch c năng và c a các nhân viên trongồ ấ ồ ơ ệ ủ ộ ậ ứ ủ
DN.
1.2.2.3 H th ng thông tin bên ngoài:ệ ố
•Theo Philip Koter: h thông thu th p thông tin marketing th ng ngày bên ngoài là m t t p h pệ ậ ườ ở ộ ậ ợ
các ngu n và ph ng pháp mà thông qua đó nh ng ng i lãnh đ o nh n đ c thông tin th ngồ ươ ữ ườ ạ ậ ượ ườ
ngày v các s ki n x y ra trong môi tr ng th ng m i.ề ự ệ ả ườ ươ ạ
•Là c s d li u cung c p thông tin v nh ng s ki n m i nh t di n ra trong môi tr ng bên ngoàiơ ở ữ ệ ấ ề ữ ự ệ ớ ấ ễ ườ
DN;
•Là d li u d báo c h i và r i ro c trong ng n h n và dài h n;ữ ệ ự ơ ộ ủ ả ắ ạ ạ
•Căn c đ so n th o chi n l c Marketing dài h n;ứ ể ạ ả ế ượ ạ
•Xác đ nh đ c s thay đ i c a nhu c u c a KH, ĐTCT, nh ng xu h ng m i c a xã h i….ị ượ ự ổ ủ ầ ủ ữ ướ ớ ủ ộ
•Ngu n tin: ?ồ
1.2.2.4 H th ng nghiên c u marketing: (tìm hi u k h n ph n 2)ệ ố ứ ể ỹ ơ ở ầ
•K/ni m: Nghiên c u Marketing là vi c xác đ nh: m t cách có h th ng: nh ng tài li u c n thi t doệ ứ ệ ị ộ ệ ố ữ ệ ầ ế
tình hu ng marketing đ t ra cho công ty; là thu th p, phân tích và báo cáo k t qu v các thông tinố ặ ậ ế ả ề
đó.
2 | Composed by Dinh Oanh- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345

oNh v y, h th ng nghiên c u Marketing là nh ng ho t đ ng nghiên c u và cung c p thông tinư ậ ệ ố ứ ữ ạ ộ ứ ấ
theo yêu c u mang tính ch t chuyên môn c a nhà qu n tr Marketing (trong m t tình hu ngầ ấ ủ ả ị ộ ố
c th ). ụ ể
oCó th nghiên c u đ nh kỳ ho c khi có tình hu ng phát sinh;ể ứ ị ặ ố
1.2.2.5 H th ng phân tích thông tin Marketing:ệ ố
•K/n:
oTheo Philip Kotler: h th ng phân tích thông tin Marketing là t p h p các bi n pháp: phân tích,ệ ố ậ ợ ệ
hoàn thi n nh ng s li u và nh ng v n đ Marketing.ệ ữ ố ệ ữ ấ ề
oHay: H th ng phân tích thông tin Marketing là t p h p các ph ng pháp: phân tích, x lý thôngệ ố ậ ợ ươ ử
tin Marketing thu th p đ c nh m đ a ra các k t lu n c n thi t cho quá trình ra quy t đinhậ ượ ằ ư ế ậ ầ ế ế
Marketing.
•H th ng này bao g m: ngân hàng th ng kê và ngân hàng mô hìnhệ ố ồ ố
oNgân hàng th ng kê: ố
K/n: là t p h p nh ng ph ng pháp hi n đ i, x lý th ng kê các thông tin ậ ợ ữ ươ ệ ạ ử ố cho phép phát
hi n đ y đ nh t m i quan h ph thu c l n nhau trong khuôn kh , ph m vi tài li u l aệ ầ ủ ấ ố ệ ụ ộ ẫ ổ ạ ệ ự
ch n và xác l p m c đ tin c y th ng kê c a chúng.ọ ậ ứ ộ ậ ố ủ
VD: ph n m m th ng kê: SPSS đ c s d ng r t ph bi n: cho phép nh p tr c ti pầ ề ố ượ ử ụ ấ ổ ế ậ ự ế
các d li u và các đ c tính c a d li u và cho ra các k t qu d a trên các d li u th ngữ ệ ặ ủ ữ ệ ế ả ự ữ ệ ố
kê. Hay ph n m m th ng kê đ n gi n nh t là Excel: các hàm th ng kê: ầ ề ố ơ ả ấ ố
Ph ng pháp này cho phép xác đ nh:ươ ị
Nh ng bi n c b n nh h ng đ n tình hình tiêu th c a DN nh th nào vàữ ế ơ ả ả ưở ế ụ ủ ư ế
t m quan tr ng c a m i bi n đó ra sao;ầ ọ ủ ỗ ế
Đ c đi m nào khi n KH mua hàng c a DN mà không ph i c a ĐTCT;ặ ể ế ủ ả ủ
Căn c vào bi n nào đ phân khúc th tr ng và có bao nhiêu phân khúc;ứ ế ể ị ườ
…..
oNgân hàng mô hình:
Là t p h p nh ng mô hình toán h c giúp nhà qu n tr thông qua các quá trình Marketing tậ ợ ữ ọ ả ị ố
u h n;ư ơ
M i mô hình bao g m t p h p các bi n liên h qua l i v i nhau, bi u di n m t h th ng t nỗ ồ ậ ợ ế ệ ạ ớ ể ễ ộ ệ ố ồ
t i th c s nào đó, 1 quá trình có th c nào đó hay k t qu .ạ ự ự ự ế ả
2. Nghiên c u Marketing:ứ
2.1 Khái ni m:ệ
3 | Composed by Dinh Oanh- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345

•Theo hi p h i Mar M : “Nghiên c u marketing là quá trình thu th p, và phân tích có h th ng cácệ ộ ỹ ứ ậ ệ ố
thông tin (d li u) v các v n đ liên quan đ n ho t đ ng Marketing hàng hóa và d ch v ”.ữ ệ ề ấ ề ế ạ ộ ị ụ
•B n ch t c a nghiên c u Marketing: xác đ nh m t cách có h th ng các t li u c n thi t do tìnhả ấ ủ ứ ị ộ ệ ố ư ệ ầ ế
hu ng Mar đ t ra cho công ty, thu th p, x lý, phân tích chúng và báo cáo k t qu .ố ặ ậ ử ế ả
2.2 M c đích c a nghiên c u marketing:ụ ủ ứ
•T t ng ch đ o c a Mar đó là: “M i quy t đ nh kinh doanh đ u ph i xu t phát t th tr ng” ư ưở ủ ạ ủ ọ ế ị ề ả ấ ừ ị ườ
mu n th c hi n đ c t t ng ch đ o này ố ự ệ ượ ư ưở ủ ạ c n ph i có đ y đ thông tin v th tr ng, môiầ ả ầ ủ ề ị ườ
tr ng kinh doanh.ườ
•Căn c vào nghiên c u Marketing đ v ch ra các chi n l c KD, chính sách KD phù h p nh m vàoứ ứ ể ạ ế ượ ợ ằ
th tr ng m c tiêu.ị ườ ụ
2.3 N i dung c n nghiên c u:ộ ầ ứ
•Môi tr ng vĩ mô: ườ
- Nhân kh u h c;ẩ ọ - S thay đ i c a môi tr ng t nhiên;ự ổ ủ ườ ự
- Công ngh ;ệ- Văn hóa và xu h ng thay đ i văn hóa;ướ ổ
- Kinh t ;ế- Xu h ng, l i s ng…ướ ố ố
- Chính tr và pháp lu t;ị ậ
•Môi tr ng ngành:ườ
- Nghiên c u thông tin v khách hàng;ứ ề
- Đ i th c nh tranh;ố ủ ạ
- Đ i tác;ố
•Môi tr ng DN:ườ
- Th ph n và doanh s c a t ng m t hàng và toàn danh m c s n ph m;ị ầ ố ủ ừ ặ ụ ả ẩ
- Quan h DN và các nhà cung c p;ệ ấ
- Chi phí KD t ng m t hàng và toàn danh m c;ừ ặ ụ
- L i nhu n tính trên: nhóm KH, m t hàng, kênh phân ph i và khu v c th tr ng;ợ ậ ặ ố ự ị ườ
•Ngoài ra, khi nghiên c u Marketing c n th c hi n nghiên c u năng l c KD, c c u t ch c và Vănứ ầ ự ệ ứ ự ơ ấ ổ ứ
hóa DN…
3. Các b c nghiên c u Marketing:ướ ứ
3.1 Xác đ nh v n đ và m c tiêu nghiên c u:ị ấ ề ụ ứ
•Trong b c này c n ph i xác đ nh xem nghiên c u v n đ gì, gi i h n nghiên c u đ n đâu và nh mướ ầ ả ị ứ ấ ề ớ ạ ứ ế ằ
gi i quy t v n đ gì: “xác đ nh rõ v n đ có nghĩa là đã gi i quy t đ c ½ v n đ ” ả ế ấ ề ị ấ ề ả ế ượ ấ ề sau khi xác
đ nh xong v n đ nghiên c u c n thi t l p m c tiêu nghiên c u.ị ấ ề ứ ầ ế ậ ụ ứ
3.2 Thi t k các d án nghiên c u:ế ế ự ứ
Thi t k d án nghiên c u bao g m các công vi c:ế ế ự ứ ồ ệ
Xác đ nh ngu n tài li u;ị ồ ệ
•Tài li u s c p: ệ ơ ấ
oLà thông tin đ c thu th p l n đ u tiên vì m c tiêu c th nào đó; thông tin s c p tr nên th cượ ậ ầ ầ ụ ụ ể ơ ấ ở ự
s c n thi t khi vi c nghiên c u thông tin th c p không mang l i k t qu mong đ i.ự ầ ế ệ ứ ứ ấ ạ ế ả ợ
4 | Composed by Dinh Oanh- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345

oĐ c đi m: ặ ể
u: vi c thu th p phù h p v i m c tiêu nghiên c u, thông tin đ c ki m soát ch t ch và rõƯ ệ ậ ợ ớ ụ ứ ượ ể ặ ẽ
ràng; đ tin c y c a thông tin cao. ộ ậ ủ
Nh c: t n kém v ti n b c và th i gian cho c quá trình kh o sát, l n vi c th ng kê, x lýượ ố ề ề ạ ờ ả ả ẫ ệ ố ử
s li u.ố ệ
•Tài li u th c p: ệ ứ ấ
oLà thông tin đ c thu th p tr c đây vì m c tiêu khác. ượ ậ ướ ụ
oNgu n tài li u này bao g m:ồ ệ ồ
Tài li u bên trong: báo cáo v các thông s tài chính: l lãi, doanh thu, doanh s , l iệ ề ố ỗ ố ợ
nhu n…; báo cáo t nhân viên các b ph n bên trong DN: b ph n bán hàng, chào hàng…;ậ ừ ộ ậ ộ ậ
báo cáo c a các cu c nghiên c u khác…ủ ộ ứ
Tài li u bên ngoài: các n ph m c a các c quan nhà n c, sách báo th ng kỳ, sáchệ ấ ẩ ủ ơ ướ ườ
chuyên ngành…
oĐ c đi m:ặ ể
u: D tìm ki m; chi phí ít h n nhi u so v i vi c thu th p& nghiên c u tài li u s c p; m c đƯ ễ ế ơ ề ớ ệ ậ ứ ệ ơ ấ ứ ộ
thích ng cao: có th s d ng ngay vào m c đích nghiên c u mà không ph i gia công, ch nứ ể ử ụ ụ ứ ả ọ
l c nhi u; có th làm đ nh h ng cho m c tiêu thu th p thông tin s c p (v i nh ng thông tinọ ề ể ị ướ ụ ậ ơ ấ ớ ữ
th c p có đ c ứ ấ ượ xác đ nh kho ng tr ng thông tin gi a nh ng yêu c u nghiên c u v i thôngị ả ố ữ ữ ầ ứ ớ
tin đã có thu th p thông tin s c p đ hoàn thi n) ậ ơ ấ ể ệ
Nh c: Không th c s phù h p v i m c tiêu nghiên c u hi n t i c a DN v đ n v đo l ngượ ự ự ợ ớ ụ ứ ệ ạ ủ ề ơ ị ườ
hay cách phân chia, phân lo i do b n ch t nó đã đ c thu th p vì m c tiêu khác (trong khi DNạ ả ấ ượ ậ ụ
mu n tìm hi u thông tin v xu h ng hàng tiêu dùng lâu b n t i Vi t Nam, thông tin th c p chố ể ề ướ ề ạ ệ ứ ấ ỉ
có các con s th ng kê v doanh s bán c a t ng m t hàng thu c nhóm hàng tiêu dùng lâuố ố ề ố ủ ừ ặ ộ
b n); đ chính xác kém; tính không k p th i.ề ộ ị ờ
Xác đ nh ph ng pháp thu th p s li u theo yêu c u nghiên c uị ươ ậ ố ệ ầ ứ : có 3 ph ng pháp thu th p thông tinươ ậ
s c p:ơ ấ
•Quan sát:
oLà ph ng pháp ng i nghiên c u th c hi n theo dõi, quan sát m i ng i và hoàn c nh. ươ ườ ứ ự ệ ọ ườ ả
oBên c nh đó, đ làm gi m tính c m tính khi quan sát các DN có th s d ng công c “quan sátạ ể ả ả ể ử ụ ụ
b ng máy”: dùng máy nghiên c u nh ng hình nh trong óc đ đo l ng nh h ng nh n bi t vàằ ứ ữ ả ể ườ ả ưở ậ ế
kh năng đ ng l i c a các qu ng cáo hay dùng máy đo đ giãn đ ng t đ theo dõi s quan tâmả ọ ạ ủ ả ộ ồ ử ể ự
c a m i ng i t i m t qu ng cáo hay t i m t m u bao bì nào đó. (ng y trang-không ng y trang;ủ ọ ườ ớ ộ ả ớ ộ ẫ ụ ụ
dùng máy- không dùng máy; có t ch c và không có t ch c)ổ ứ ổ ứ
•Th c nghi m: ự ệ
oLà ph ng pháp thu th p d li u s c p b ng cách tuy n ch n các nhóm đ i t ng có th soươ ậ ữ ệ ơ ấ ằ ể ọ ố ượ ể
sánh đ c v i nhau t o ra cho các nhóm đó hoàn c nh khác nhau, ki m tra nh ng thành ph nượ ớ ạ ả ể ữ ầ
5 | Composed by Dinh Oanh- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345

