L i m đ u
M t chi n l c kinh doanh hi u qu kèm theo vi c th c hi n xu t s c là ế ượ
s đ m b o t t nh t cho thành công c a m i t ch c. M t doanh nghi p
t n t i trong m t môi tr ng thay đ i g m nh ng thay đ i trong ườ công ngh ,
các giá tr xã h i, t p quán tiêu dùng, các đi u ki n kinh t , các chinh sách ế
và th m chí trong các chu n m c v ô nhi m môi tr ng thì có th g p ườ
nh ng nguy c , thách th c cũng nh nh ng c h i l n. ơ ư ơ
Môi tr ng Vi t Nam đã d n d n đ m b o nh ng đi u ki n c b n đườ ơ
DN tri n khai ng d ng TMĐT nhi u m c đ và hình th c. Các công ty,
các t ch c luôn tìm cách áp d ng TMĐT vào công vi c s n xu t, kinh
doanh c a mình đ nhanh chóng ti p c n các thông tin quan tr ng t th ế
tr ng, s n ph m, đ i th c nh tranh, th c hi n các giao d ch đi n t . Tuyườ
nhiên, DN c n thi t ph i quan tâm ho ch đ nh chi n l c ng d ng TMĐT ế ế ượ
cho mình đ có đ c hi u qu t t nh t ượ . V i m c đích xây d ng m t chi n ế
l c TMĐTượ cho m t DN TMĐT hoàn ch nh và có bài b n nh m ph c v
cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh cho công ty Cellphones , nhóm 13 xin
m nh d n đ xu t h ng nghiên c u c a mình là ướ “Ho ch đ nh chi n ế
l c th ng m i đi n tượ ươ cho Công ty Cellphones Vi t Nam.
M c dù nhóm 13 chúng em đã c g ng làm nh ng không th tránh kh i ư
nh ng thi u sót, sai l m trong khi làm bài th o lu n, chúng em r t mong ế
đ c s đóng góp và ng h c aượ cô và các b n đê bai thao luân đ c hoan$ % $ & ươ& %
chinh h n.$ ơ
Ch ng 1: C s lý lu n v ho ch đ nh chi n l c TMĐTươ ơ ế ượ
1. Khái ni m ho ch đ nh CL TMĐT c a DN
1.1 Các xu th ng d ng Internet&CNTT trong DNế
- Tái c u trúc chu i cung ng c a DN, tháo g các nút th t và tăng
c ng s linh ho t c a chu i cung ng (e-SC). ườ
- Tái c u trúc m i quan h v i KH. Thu th p & x lý kh i l ng ượ
kh ng l các c s d li u KH t đó xác đ nh đ c thói quen, xu ơ ượ
h ng và s thích mua s m c a KH (e-CRM).ướ
- Thu th p, l u tr , x lý và ph bi n các thông tin quan tr ng c a DN ư ế
đ n các nhà qu n tr trong toàn b t ch c và h tr cho quá trình raế
quy t đ nh bên trong (extranet). ế
1.2 Khái ni m ho ch đ nh CL TMĐT
-Chi n l c TMĐTế ượ : “k ho ch t ng th xác đ nh đ nh h ng vàế ướ
ph m vi ho t đ ng ng d ng và tri n khai Internet và CNTT (IT)
trong dài h n, đó t ch c ph i giành đ c l i th thông qua k t ượ ế ế
h p các ngu n l c trong m t môi tr ng TMĐT luôn thay đ i, nh m ườ
th a mãn t t nh t nhu c u c a th tr ng đi n t và đáp ng mong ườ
mu n c a các đ i t ng có liên quan đ n t ch c” ượ ế .
-Chi n l c TMĐTế ượ ph thu c vào các quy t đ nh trong ng d ng ế
TMĐT c a DN. Có th l a ch n:
+Không th c hi n th ng m i đi n t ươ .
+Ch qu ng cáo th đ ng trên m ng .
+M m t c a hàng tr c tuy n cùng v i các c a hàng cũ c a công ế
ty.
+Thi t l p m t ho c nhi u b ph n đ c l p ng d ng TMĐTế
trong doanh nghi p.
+Th c hi n TMĐT trong toàn b doanh nghi p.
-Ho ch đ nh C L TMĐT : là vi c thi t l p m t b n k ho ch chi ế ế
ti t cho chi n l c TMĐT v hình th c và cách th c th c hi n. ế ế ượ
- B n k ho ch chi ti t đ nh rõ vi c DN s : ế ế
+ng d ng internet và CNTT nh th nào (m c đ , giai đo n); ư ế
+Mô hình KD (business model) và g n k t v i m c tiêu; ế
+Nh n d ng & đánh giá các đi u ki n ràng bu c (các c h i/ r i ro ơ
& các th m nh/ h n ch );ế ế
+M c tiêu TMĐT (Th tr ng / S n ph m) ườ ;
+Đ nh v & khác bi t hóa ;
+Ho ch đ nh ngu n l c cho TMĐT .
1.3 M c tiêu c a ho ch đ nh CL TMĐT c a DN
Đ m b o ng d ng & tri n khai Internet & IT h tr vi c hoàn thành
và hoàn thành t t h n các m c tiêu chi n l c kinh doanh; duy trì và ơ ế ượ
phát huy l i th c nh tranh; cung ng giá tr n i b t cho KH. ế
Đ m b o tính hi u qu c a chi phí đ u t trong ng d ng và tri n ư
khai internet & IT qua các ch tiêu v l i nhu n.
B o v các tài s n thông tin & công ngh hi n hành c a t ch c.
Nâng cao hi u bi t & t duy c a các nhà qu n lý v vai trò c a ế ư
internet và IT trong DN.
1.4 Đánh giá m c đ s n sàng v TMĐT c a DN
-B ng đánh giá s s n sàng c a DN đ i v i TMĐT đ c thi t k ượ ế ế
nh m đánh giá m c đ chu n b c a DN đ i v i vi c gia nh p th
tr ng TMĐT qu c tườ ế.
- Quy trình đánh giá: g m 3 b c ướ
+Đánh giá s phù h p c a SP
+Đánh giá s s n sàng XK hàng hóa
+Đánh giá s s n sàng cho TMĐT qu c t ế
B c 1: Đánh giá s phù h p c a SP/DV ướ
Đánh giá s phù h p c a SP/DV c a DN đ i v i vi c th ng m i ươ
hóa ho c phân ph i qua internet.
B c 2: Đánh giá s s n sàng XK hàng hóaướ
Đánh giá xem DN có s n sàng th c hi n các giao d ch xu t kh u
không.
B c 3: Đánh giá s s n sàng cho TMĐT qu c tướ ế
Các DN nên có nh ng cân nh c cu i cùng đ xem xét có nên gia
nh p th tr ng TMĐT qu c t hay không. ườ ế
2. Quy trình ho ch đ nh CL TMĐT c a DN
-N i dung c a ho ch đ nh chi n l c TMĐT: ế ư
+Phân tích tình th chi n l c TMĐTế ế ượ
+ Xem xét CLKD hi n t i & m c tiêu ng d ng TMĐT c a DN .
+Xác đ nh m c tiêu CL TMĐT .
+L a ch n quy t đ nh CL TMĐT ế .
+Các ph ng án tri n khai CL TMĐTươ .
3. N i dung c a ho ch đ nh chi n l c ế ượ
3.1Phân tích tình th TMĐT (Phân tích môi tr ng bên trong và bênế ườ
ngoài)
3.2Thi t l p các m c tiêu CL TMĐTế
-T m nhìn chi n l c ế ượ (Vision)
T m nhìn là s mô t v khát v ng kinh doanh mà DN mu n h ng t i ướ
ho c tr thành. T m nhìn cho th y b c tranh t ng lai sáng l n c a DN, ươ